‹ all poemsset-029 · set-029

Anh Duyệt chị Oanh

22-03-2018 · Everett · T.P.

Hình như đẹp lắm anh ơi !
It seems very beautiful, dear !
Đừng để khuể mạnh đầu nôi bạn Oanh
Do not let it disturb friend Oanh
Việc Hải Trà [?] để dành
Leave the matter of Hải Trà for later
Văn con số [?] mai [?] thanh danh lưỡng đôi
[?] both names of good repute
Cả hai thành đạt vui bôi !
Both succeed, so joyful !
Rất rành Trí được khen nôi Duyệt Oanh
Very clear, Trí praised, called Duyệt Oanh
Ở đến tận trí làm Danh
Staying on to make a Name
Thi Trí Hải phát nắm cành để mình !
Trí passes, Hải flourishes, holding the branch !
Hình như đẹp lắm anh ơi !
Đừng để khuể mạnh đầu nôi bạn Oanh
Việc Hải Trà [?] để dành
Văn con số [?] mai [?] thanh danh lưỡng đôi
Cả hai thành đạt vui bôi !
Rất rành Trí được khen nôi Duyệt Oanh
Ở đến tận trí làm Danh
Thi Trí Hải phát nắm cành để mình !
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughHải Trà (struck through at top)
uncertain readings
  • [?] mai [?]
  • số [?]
· · ·

Không đề

Everett · Thanh

Gái trai đầu về cùng hàng
Boys and girls all in one row
Đua học tập, nhiên bằng đạt luôn
Competing in study, always attaining
Mừng thêm đoàn cháu theo nguồn
Rejoice, the grandchildren follow the source
Gái trai chưa gái như khuôn dòng vôi
Boys and girls not yet [?] like the mold of the line
Trong nhà tiên sự nhiều ôi
In the house, the first matters are many
Hiện ra tiên chức đứng ngôi sướng thay
Appearing in first rank, standing in place, how happy
Công may là ở Phong mây
Good fortune lies in the wind and clouds
Con cái hiền đó xa nay tô hồng
The children gentle there, far and now made rosy
Thời may ở chuối con đường
The lucky time is on the child's road
Nếu chăm chú thọ, càng thương thực thà
If diligent and long-lived, the more loving and honest
Không đề tho thấy êm đềm
[?] see it peaceful
Vì tiên tri ơi, trên đó vào
[?] above there
Chi Trai cũng Phát trích tha
[?] also flourishing
Đó cho Sang giúp, khá cho con phước
That gives prosperity, help, good fortune for the child
Xuân mau Tết
Spring quickly, Tết
Gái trai đầu về cùng hàng
Đua học tập, nhiên bằng đạt luôn
Mừng thêm đoàn cháu theo nguồn
Gái trai chưa gái như khuôn dòng vôi
Trong nhà tiên sự nhiều ôi
Hiện ra tiên chức đứng ngôi sướng thay
Công may là ở Phong mây
Con cái hiền đó xa nay tô hồng
Thời may ở chuối con đường
Nếu chăm chú thọ, càng thương thực thà
Không đề tho thấy êm đềm
Vì tiên tri ơi, trên đó vào
Chi Trai cũng Phát trích tha
Đó cho Sang giúp, khá cho con phước
Xuân mau Tết
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word near middle of page
uncertain readings
  • nhiên bằng
  • khuôn dòng vôi
  • Phong mây
  • Không đề tho
  • tiên tri
  • Phát trích tha
· · ·

Cô cùng Duyệt Oanh — Trong nói Thuyết Vấn chương

Bài — Trong nói Thuyết Vấn chương
Poem — Speaking of Thuyết Vấn chương
Đầu nhiều Khoa bảng Nhân lương
Much learning, honorable ranks
Đường nhiên mầm giới đủ đôn
Naturally the seed is fully [?]
Nếu danh tên tuổi nói sớm để tiếng
If the name and age are said early to leave a reputation
Nữ nhi chữ đứng sau lưng
The daughter's word stands behind
Tô gia. nói trẻ, Không ngừng giúp phu
Adorning the family, speaking young, ceaselessly helping the husband
Tôi khi mua bán để bù
When I trade to make up
Liên chi gia bôi vượt Nhu thành hưng
[?] the family rises to prosperity
Hay coi Lê-Thi nói chung
Consider Lê-Thi in general
Con Phong trăm tuổi Khúp Vung biết tên
[?] a hundred years, known by name
Tuệ + Kôi nghèo Rho, thiên nên
Tuệ and Kôi poor, becoming [?]
Ban xóm, dân đều giúp trên Nhiên nhiên
The village, all people help from above
Đến Khi gia — Thấp điền nghiên
Coming to the family — [?]
Ban mầm thanh tiến rộ ra
[?] budding progress bursts out
Cô tiền, tôa của, tôa nhè
[?]
Giúp con ăn học, ngày nga nhiều bằng
Helping the children study, more diplomas each day
Bài — Trong nói Thuyết Vấn chương
Đầu nhiều Khoa bảng Nhân lương
Đường nhiên mầm giới đủ đôn
Nếu danh tên tuổi nói sớm để tiếng
Nữ nhi chữ đứng sau lưng
Tô gia. nói trẻ, Không ngừng giúp phu
Tôi khi mua bán để bù
Liên chi gia bôi vượt Nhu thành hưng
Hay coi Lê-Thi nói chung
Con Phong trăm tuổi Khúp Vung biết tên
Tuệ + Kôi nghèo Rho, thiên nên
Ban xóm, dân đều giúp trên Nhiên nhiên
Đến Khi gia — Thấp điền nghiên
Ban mầm thanh tiến rộ ra
Cô tiền, tôa của, tôa nhè
Giúp con ăn học, ngày nga nhiều bằng
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word in title area
uncertain readings
  • đủ đôn
  • Liên chi gia bôi
  • Khúp Vung
  • Tuệ + Kôi
  • Thấp điền nghiên
  • tôa của, tôa nhè
· · ·

Đi bộ 3 lần một ngày

21-02-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Hồng mầm, mầu Tuất, có tin
[?], color of the Dog year, there is news
Mẹ già trăm tuổi, mắt nhìn Mỹ nhân
Old mother a hundred years, eyes gazing at the beauty
Mẹ nhàn, người Mỹ ăn cần
Mother at ease, the American diligent in eating
Tên là Tread, Trịnh Chân Ông già
Named Tread, Trịnh the old gentleman
Một ngày 3 buổi đi a
Three times a day walking
Mỗi lần một tiếng, thật là gió thay
Each time an hour, truly windy indeed
Mỗi Mile là Speed no nay
Each Mile is Speed now
Đi Không thấy mệt, gió thay tươi gia,
Walking without tiring, wind refreshes the old
Đi Không thấy mệt, gió thay tươi già
Walking without tiring, wind refreshes the old
Hồng mầm, mầu Tuất, có tin
Mẹ già trăm tuổi, mắt nhìn Mỹ nhân
Mẹ nhàn, người Mỹ ăn cần
Tên là Tread, Trịnh Chân Ông già
Một ngày 3 buổi đi a
Mỗi lần một tiếng, thật là gió thay
Mỗi Mile là Speed no nay
Đi Không thấy mệt, gió thay tươi gia,
Đi Không thấy mệt, gió thay tươi già
← swipe to switch language →
footnotes
  1. SpeedEnglish word used for walking pace.
marginalia
  • correctiondate digit corrected
uncertain readings
  • Hồng mầm
  • no nay
· · ·

Gia-đình Cô Giáo Liên

28-02-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Xưa kia, cụ Tuyết, Cụ Liên
Long ago, Mr. Tuyết, Mr. Liên
Cả hai, phù phù Nhật điền Nhất cho
Both, [?] Nhật điền first
Cũng cao, cũng đẹp ra tho
Also tall, also handsome, standing out
Có ba con nửa, cùng do gia truyền
Have more children, all by family inheritance
Đẹp người, cao trí do
Beautiful people, high in intellect
Trẻ Phới chăm chỉ, quyết nguyện giúp gia
Youthful, diligent, resolved to help the family
Trẻ mến, lúc lớn, giúp nhà
Loved when young, when grown, helping the house
Giúp thêm nước Việt, tâm a ha mừng !
Helping Vietnam too, hearts rejoicing !
Xưa kia, cụ Tuyết, Cụ Liên
Cả hai, phù phù Nhật điền Nhất cho
Cũng cao, cũng đẹp ra tho
Có ba con nửa, cùng do gia truyền
Đẹp người, cao trí do
Trẻ Phới chăm chỉ, quyết nguyện giúp gia
Trẻ mến, lúc lớn, giúp nhà
Giúp thêm nước Việt, tâm a ha mừng !
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word mid-page
uncertain readings
  • phù phù Nhật điền
  • a ha mừng
· · ·

Anh Duyệt chị Oanh

Nhớ anh, nhớ chị quá chừng
Miss you (brother), miss you (sister) so much
Sáng chiều không sợt, tủ chúng thấy buồn
Morning to evening [?], the house feels sad
Muốn cho phước phát khỏi buồn
Wishing for blessings to bloom, free of sadness
Chớ còn [?]
[?]
Thơ gửi làm người Khoẻ Khuây
A poem sent to make one healthy and consoled
Đó Phong Thanh để chờ đầy
[?] Phong Thanh awaiting fullness
Con đôi Thanh nửa, tên đầy để tương ;
[?]
Đó Thanh Phụng
[?] Thanh Phụng
Nhớ anh, nhớ chị quá chừng
Sáng chiều không sợt, tủ chúng thấy buồn
Muốn cho phước phát khỏi buồn
Chớ còn [?]
Thơ gửi làm người Khoẻ Khuây
Đó Phong Thanh để chờ đầy
Con đôi Thanh nửa, tên đầy để tương ;
Đó Thanh Phụng
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word near 'Chớ còn'
  • otherdownward arrow drawn on page
uncertain readings
  • không sợt
  • tủ chúng
  • Chớ còn [?]
  • để tương
· · ·

Anh Duyệt chị Oanh

02-2018 · Everett · T.P.

Nay anh Lê-Duyệt anh ơi
Now, dear brother Lê-Duyệt
Anh cao, anh đẹp là Trời độ anh
Tall and handsome, Heaven blessed you
Xưa kia đã Hồi Oanh
Long ago already [?] Oanh
hiền
gentle
Bao công sinh mẹ, mong anh tận tình
All the mother's toil, hoping you devote fully
Sau nay có trí thật mình
Later have true wisdom
Nhớ ơn ông Mẹ, cha mình đã vong
Remember the debt to grandparents and parents now passed
Giúp con Giúp vô hết lòng
Help the children with all your heart
Giúp nhà, Giúp xa hả lòng tô nhà
Help the house, help afar, satisfying the family
chú có thì ở Mẹ xa
[?]
Muốn thăm quê cũ, nay là Rho thay
Wishing to visit the old homeland, now it is [?]
Vì là Tuổi đã trăm nay
Because the age is now a hundred
Sức thu đã yếu, sống nay phải như
Strength waning, living now must be so
Nhớ con, nhớ cháu Giúp ở
Missing children, missing grandchildren to help
Mong anh Hồng cảm nhưng Giờ xa nhau
Hoping you feel deeply though now apart
Nay anh Lê-Duyệt anh ơi
Anh cao, anh đẹp là Trời độ anh
Xưa kia đã Hồi Oanh
hiền
Bao công sinh mẹ, mong anh tận tình
Sau nay có trí thật mình
Nhớ ơn ông Mẹ, cha mình đã vong
Giúp con Giúp vô hết lòng
Giúp nhà, Giúp xa hả lòng tô nhà
chú có thì ở Mẹ xa
Muốn thăm quê cũ, nay là Rho thay
Vì là Tuổi đã trăm nay
Sức thu đã yếu, sống nay phải như
Nhớ con, nhớ cháu Giúp ở
Mong anh Hồng cảm nhưng Giờ xa nhau
← swipe to switch language →
marginalia
  • correctiondate digit corrected at Everett line
uncertain readings
  • đã Hồi Oanh
  • chú có thì
  • Rho thay
· · ·

Tâm nguyện hành nguyện

Tâm nguyện hành nguyện. (1)
Vow of heart, vow of deed. (1)
(Tặng Thích Phụng, Phích Phẩm, Duyệt Lê)
(Dedicated to Thích Phụng, Phích Phẩm, Duyệt Lê)
Cái tâm là cái chi ? Duyệt Lê
What is the heart? Duyệt Lê
Ai mà biết nó, xin thứ bảo ta
Whoever knows it, please tell me
Hình dạng to nhỏ hay là
Its shape big or small, or
Vuông tròn, ngang dọc, thịt đã thế nào
Square or round, across or lengthwise, how is its flesh
Vị muối, mọn nó Xem sao
Salt-tasting or [?], let us see
Muôn mà người thấy nó vào sướng thay
Those who see it, how happy
Nếu ra ở giữa ban ngày
If it comes out in broad daylight
Hay là đen tối xức nay chưa tường
Or dark, unclear as yet
Sinh ra đã ở con đường
Born already on the road
Mới hay lẽ Khổ thường thường
Only then knowing ordinary suffering
hiện ra
appearing
Nào là ơn yêu bệnh a
Which is grace, love, sickness
Nào quê quát, mất a thì mu
[?]
Nào là tại điếc, trí ngu
[?] deafness, dullness
Con bao ngu Tang, mở trí thang nam
[?]
Thế nên lúc đứng lúc nằm
Thus sometimes standing, sometimes lying
Chỉ mong phúc lộc, mong tâm thọ già.
Only hoping for blessings and fortune, hoping for a long-lived heart
Tâm nguyện hành nguyện. (1)
(Tặng Thích Phụng, Phích Phẩm, Duyệt Lê)
Cái tâm là cái chi ? Duyệt Lê
Ai mà biết nó, xin thứ bảo ta
Hình dạng to nhỏ hay là
Vuông tròn, ngang dọc, thịt đã thế nào
Vị muối, mọn nó Xem sao
Muôn mà người thấy nó vào sướng thay
Nếu ra ở giữa ban ngày
Hay là đen tối xức nay chưa tường
Sinh ra đã ở con đường
Mới hay lẽ Khổ thường thường
hiện ra
Nào là ơn yêu bệnh a
Nào quê quát, mất a thì mu
Nào là tại điếc, trí ngu
Con bao ngu Tang, mở trí thang nam
Thế nên lúc đứng lúc nằm
Chỉ mong phúc lộc, mong tâm thọ già.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughstruck word in dedication line
  • insertion'Xem sao' inserted'let us see'
uncertain readings
  • mọn nó
  • quê quát, mất a thì mu
  • Con bao ngu Tang
· · ·

Không đề

30 Tết · Everett · Thanh-Phùng

Đó là Tâm nguyện của ta
That is the vow of our heart
Nó trong tầm tham, ta ta đôi mong
It lies in greed, we both hope
Ít Khi ta được hài lòng
Seldom are we satisfied
Chỉ cầu chữ Khẩn ở trong tim mình
Only pray the word of earnest prayer within our heart
Phật Trời khuyên bảo muôn/mình
Buddha and Heaven advise the many/oneself
thực thi hành nguyện tâm mình mình hay !
carry out the vow, our own heart knows !
Giúp ai giúp cả đêm ngày
Help anyone, help day and night
Đừng mong họ sẽ trả ngay với lời
Do not expect them to repay at once
Tu tâm, bác ái, đừng lời
Cultivate the heart, charity, without profit
Vị tha, hành nguyện, giúp đời thay !
Altruism, fulfilling vows, changing life !
Everett, 30 Tết
Everett, 30th of Tết
Thanh Tuệ Minh
Thanh Tuệ Minh
(Thanh Phụng)
(Thanh Phụng)
Đó là Tâm nguyện của ta
Nó trong tầm tham, ta ta đôi mong
Ít Khi ta được hài lòng
Chỉ cầu chữ Khẩn ở trong tim mình
Phật Trời khuyên bảo muôn/mình
thực thi hành nguyện tâm mình mình hay !
Giúp ai giúp cả đêm ngày
Đừng mong họ sẽ trả ngay với lời
Tu tâm, bác ái, đừng lời
Vị tha, hành nguyện, giúp đời thay !
Everett, 30 Tết
Thanh Tuệ Minh
(Thanh Phụng)
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word near 'giúp đời thay'
  • insertion'sáng' inserted'bright'
uncertain readings
  • muôn/mình
Original manuscript
original scan