Sửa Sang nhà thờ và làm việc thiện
Họ Lê, xây mới nhà thờ
The Lê clan builds a new ancestral house
Nhớ ơn tổ, thờ, giác mơ toại thành
Remembering ancestors, worship, the dream comes true
Lê Danh là họ tính anh
Lê Danh is the family name
Bảng vàng treo ấy, danh danh tạc tên
The golden board hangs, names engraved
Tổ Trang, cung đã Công đến
[?]
Giúp làng, Giúp xã, dưới trên tiến đều
Helping village, helping commune, all advancing
Tâm tình, cao quá cây nêu
The heart, higher than the pole
Giúp dân, Giúp nước, dân đều nhớ ơn
Helping people, helping country, all remember
Duyệt - Lê, may gây cung đờn
Duyệt - Lê, luckily strums the lute
Trồng cây đủ loại, đẹp hơn lúc nào
Planting all kinds of trees, more beautiful than ever
Mai, soài, triển, khê, cây cao
Apricot, mango, [?], star fruit, tall trees
Quả thi thật to, một ngào ngạt hương thay
Fruit truly big, fragrance overflowing
Hai thêm bờ cạnh mùa may
[?]
Cá vàng lội lội, nước may trong veo
Golden fish swim, water clear
Vợ chồng Lê - Duyệt Tâm theo
Husband and wife Lê - Duyệt Tâm follow
Giúp thêm từ thiện, người nghèo thấy vui
Add more charity, the poor feel happy
Họ Lê, xây mới nhà thờ
Nhớ ơn tổ, thờ, giác mơ toại thành
Lê Danh là họ tính anh
Bảng vàng treo ấy, danh danh tạc tên
Tổ Trang, cung đã Công đến
Giúp làng, Giúp xã, dưới trên tiến đều
Tâm tình, cao quá cây nêu
Giúp dân, Giúp nước, dân đều nhớ ơn
Duyệt - Lê, may gây cung đờn
Trồng cây đủ loại, đẹp hơn lúc nào
Mai, soài, triển, khê, cây cao
Quả thi thật to, một ngào ngạt hương thay
Hai thêm bờ cạnh mùa may
Cá vàng lội lội, nước may trong veo
Vợ chồng Lê - Duyệt Tâm theo
Giúp thêm từ thiện, người nghèo thấy vui
← swipe to switch language →
marginalia
- other→ — continuation arrow
uncertain readings
- Tổ Trang, cung đã Công đến
- Hai thêm bờ cạnh mùa may
- triển, khê
