‹ all poemsset-037 · set-037

Nói với chuột

29-10-09 · FW / TP

Thân mày đá đẹp lại sinh
Your body is handsome, yet you were born
Nhưng mày định tới để rình kiếm ăn
But you come only to lurk and seek food
Nhà tao có con mèo vằn
My house has a striped cat
Nó mà biết được, nó ăn thịt mày
If it finds out, it will eat your flesh
Khôn hồn, xa khỏi, cút ngay
If you're wise, keep away, get out now
Tao thương, tao bảo cho mày biết thôi
I take pity, I only warn you so you know
Đi ra chỗ khác tìm mồi
Go elsewhere to find your prey
Thì mày được sống ăn sài nêm chê
Then you get to live, eat and enjoy without complaint
Thân mày đá đẹp lại sinh
Nhưng mày định tới để rình kiếm ăn
Nhà tao có con mèo vằn
Nó mà biết được, nó ăn thịt mày
Khôn hồn, xa khỏi, cút ngay
Tao thương, tao bảo cho mày biết thôi
Đi ra chỗ khác tìm mồi
Thì mày được sống ăn sài nêm chê
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherChú thích → (header at top)Note → (header)
  • strikethroughtaostruck word 'tao'
uncertain readings
  • nêm chê
· · ·

Không đề

24-06-2018 · Everett · T.P.

Bao ấm êm chúng tô
So much warmth and comfort for us
cho gia tài bình tô
gives our family peace
chân tay mòng đất, tê bê lạnh ơi
hands and feet numb from earth, oh the cold
Thế nên, lúc dùng lúc ngồi
So then, when using it, when sitting
chỉ mong được ấm thì thôi, con gì
only wish to be warm, that's all
Sớm bên xe lại ra đi
Early by the vehicle setting out again
Mưa lược bao ấm ất thì tòa vui
[?] so much warmth then joy
Bao mỏng bao có quá mười
[?]
Bao tay, bao gần thật và quá chừng
gloves, so close truly and beyond measure
Bao chân, bao cả tai lưng
foot covers, covering ears and back too
Tô ơi, hết cho nghĩ ngừng cho tô
oh me, giving without cease for us
Thanh nay vui sướng ê lê
today happy and content
Vì đã đẩy đai tô nói!
[?]
Bao ấm êm chúng tô
cho gia tài bình tô
chân tay mòng đất, tê bê lạnh ơi
Thế nên, lúc dùng lúc ngồi
chỉ mong được ấm thì thôi, con gì
Sớm bên xe lại ra đi
Mưa lược bao ấm ất thì tòa vui
Bao mỏng bao có quá mười
Bao tay, bao gần thật và quá chừng
Bao chân, bao cả tai lưng
Tô ơi, hết cho nghĩ ngừng cho tô
Thanh nay vui sướng ê lê
Vì đã đẩy đai tô nói!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughlược
uncertain readings
  • Mưa lược bao ấm ất thì tòa vui
  • Bao mỏng bao có quá mười
  • Vì đã đẩy đai tô nói
· · ·

Bài 3

Thành chồng rồi mới thành cha
Become a husband, then become a father
(Có con, rồi mới có qua dad day)
(Have a child, then there is a dad here)
Dad đây, tổ mỗi ở đây
Dad here, our place is here
ôn mỗi, ở đây, ôn xây mộng vàng
gentle here, at here, building golden dreams
Dad đây, muốn được vẻ vang
Dad here, wanting to be glorious
ố kẻo cha xứng, sao sang làm cha
lest the father fall short, how to be a worthy father
làm cha, cha kia chớ nề hà
being a father, don't shirk it
Trong than, đừng trach nhiệp xa
amid hardship, don't blame the far duty
kiếp gần
the near lot
Thành chồng rồi mới thành cha
(Có con, rồi mới có qua dad day)
Dad đây, tổ mỗi ở đây
ôn mỗi, ở đây, ôn xây mộng vàng
Dad đây, muốn được vẻ vang
ố kẻo cha xứng, sao sang làm cha
làm cha, cha kia chớ nề hà
Trong than, đừng trach nhiệp xa
kiếp gần
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • ố kẻo cha xứng
  • trach nhiệp xa
  • kiếp gần
· · ·

Hai cha con Cộng Chởi

24-06-2018 · Everett · T.P.

(Nhớ anh Duyệt, đủ danh Nguyễn Neo)
(Remembering brother Duyệt, enough named Nguyễn Neo)
Mong rằng bác được biết qua
Hoping that you get to know a little
Tin tức nhà cháu cũng là anh em
News of our family, also brothers
Bác đây thật quả là thêm
You here truly is more
Mong ai cũng khỏe, việc xem tiến đều
Wishing all be well, matters progressing steadily
Ở con vững hòa cùng nêu
[?]
Giúp nhau tên tuy như lều che mưa
Helping one another like a tent sheltering rain
Bác đây, cái nghiệp ngừa lửa
You here, the vocation guarding against fire
Những May được nghi khiêm lời
[?]
chờ hiền Thuận Nghiêu
[?] gentle Thuận Nghiêu
Sài trên, chờ mới điều Phật tâm
[?] awaiting the Buddha-heart
Đe giúp x bec mới điều âm đầm
[?]
Bây giờ được sống ấm đầm
Now getting to live warm and cozy
Thanh phong bao hơi làm đơn khấn
[?]
ổ Trời, ơn Phật để cung ăn thâm tứ
[?] heaven, Buddha's grace to eat
rằng
that
Giúp cho phung ho được đầm thâm
[?]
(Nhớ anh Duyệt, đủ danh Nguyễn Neo)
Mong rằng bác được biết qua
Tin tức nhà cháu cũng là anh em
Bác đây thật quả là thêm
Mong ai cũng khỏe, việc xem tiến đều
Ở con vững hòa cùng nêu
Giúp nhau tên tuy như lều che mưa
Bác đây, cái nghiệp ngừa lửa
Những May được nghi khiêm lời
chờ hiền Thuận Nghiêu
Sài trên, chờ mới điều Phật tâm
Đe giúp x bec mới điều âm đầm
Bây giờ được sống ấm đầm
Thanh phong bao hơi làm đơn khấn
ổ Trời, ơn Phật để cung ăn thâm tứ
rằng
Giúp cho phung ho được đầm thâm
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • Ở con vững hòa cùng nêu
  • Những May được nghi khiêm lời
  • chờ hiền Thuận Nghiêu
  • Sài trên
  • Đe giúp x bec
  • Thanh phong bao hơi
  • ổ Trời ơn Phật
  • Giúp cho phung ho
· · ·

Không đề

24-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Me cha, chau muốn, ước chung
Mother father, grandchildren wish, common wish
chau hơn, cũng chỉ ngặt ngưng chẳng lo
grandchildren better, only that, worrying not
Ông bà chau ước con đó
Grandparents' wish is that child
Đó đi tới bến, ăn no, mới mừng
To reach the shore, eat full, then rejoice
Đợi mà vững được bụng lưng
Waiting to be steady in belly and back
Giúp nhà, giúp nước tiếng lừng 5 châu
Help home, help country, fame across 5 continents
Nhớ chẳng, có chi trong đầu
Remember, whatever is in the head
Cộng Thanh, danh tại, đại làng giúp đời
[?] Thanh, name remains, greatly helping life
Me cha, chau muốn, ước chung
chau hơn, cũng chỉ ngặt ngưng chẳng lo
Ông bà chau ước con đó
Đó đi tới bến, ăn no, mới mừng
Đợi mà vững được bụng lưng
Giúp nhà, giúp nước tiếng lừng 5 châu
Nhớ chẳng, có chi trong đầu
Cộng Thanh, danh tại, đại làng giúp đời
← swipe to switch language →
marginalia
  • other① (circled number at top)page 1
uncertain readings
  • ngặt ngưng chẳng lo
  • Cộng Thanh danh tại
  • đại làng giúp đời
· · ·

Không đề

27-06-2018 · Everett · TP

To: Thanh Ho @TDS.NET
To: Thanh Ho @TDS.NET
Bạn ơi! Con nhớ tôi không?
Friend! Do you remember me?
Xa nhau, cách trở, nhưng động Tây
Apart, separated, but east and west
Thanh hơn nhớ tôi mãy đổi thay qua chúng
[?] remembering me, much has changed
Những vị Sinh hòa
Those harmonious ones
Mong rằng bạn khỏe cất lưng
Hoping you are well, resting your back
điều khiêm, không đúng nghĩ ngợi
modest matters, not worth pondering
Nhà hàng am thu được nhiều lời
The restaurant gathers much profit
Thang nam mấy Tô một chưa chiến
[?] months, we not yet [?]
Ngày năm muống một, Phật lưu tiên
[?] Buddha bestows blessing first
Nam mô lấy Phật ba là miền để tu
Namo taking Buddha as the realm to cultivate
Chỉnh mới Pháp bảo được chiếc dù
[?] the Dharma treasure, the umbrella
Phật Trời độ được chiếc dù
Buddha and Heaven bless the umbrella
che mưa, che nang, quyết là tô cung
shelter rain, shelter sun, resolved to serve
Ga-Đình, bạn hiền hợp chung
Family, gentle friend joined together
Để cung lễ Phật để cung ăn chay
To offer to Buddha, to eat vegetarian together
ATM (T.P.)
ATM (T.P.)
To: Thanh Ho @TDS.NET
Bạn ơi! Con nhớ tôi không?
Xa nhau, cách trở, nhưng động Tây
Thanh hơn nhớ tôi mãy đổi thay qua chúng
Những vị Sinh hòa
Mong rằng bạn khỏe cất lưng
điều khiêm, không đúng nghĩ ngợi
Nhà hàng am thu được nhiều lời
Thang nam mấy Tô một chưa chiến
Ngày năm muống một, Phật lưu tiên
Nam mô lấy Phật ba là miền để tu
Chỉnh mới Pháp bảo được chiếc dù
Phật Trời độ được chiếc dù
che mưa, che nang, quyết là tô cung
Ga-Đình, bạn hiền hợp chung
Để cung lễ Phật để cung ăn chay
ATM (T.P.)
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out words in first lines
uncertain readings
  • mãy đổi thay qua chúng
  • Thang nam mấy Tô một chưa chiến
  • Ngày năm muống một
  • Chỉnh mới Pháp bảo
· · ·

SẦU RIÊNG VUI CHUNG

21-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Gia-đình đang họp
The family is gathering
SẦU RIÊNG từ Thái, lại vừng về đây!
Durian from Thailand, arriving here again!
Phải chăng có chuyện với đây?
Is there something going on here?
Muốn bây, muốn tô, đồ gây bực mình?
Want this, want that, things that annoy?
Mới đầu, thấy sợ, cung kinh
At first, feeling afraid, respectful
Bỏ mồm nếm thử, thật tình, thấy ngon!
Put in mouth to taste, truly, delicious!
thăm tâm, muốn mửa, mới món
deep within, want to vomit, new dish
Muốn ăn có lọ, muốn non hết SẦU!
Want to eat has jar, want gone all the durian!
Keo may, đầu có sầu âu
Luckily, at first has durian
Vui chung, mang lại, từ đầu đến chân!
Joy shared, brought from head to foot!
Gia-đình đang họp
SẦU RIÊNG từ Thái, lại vừng về đây!
Phải chăng có chuyện với đây?
Muốn bây, muốn tô, đồ gây bực mình?
Mới đầu, thấy sợ, cung kinh
Bỏ mồm nếm thử, thật tình, thấy ngon!
thăm tâm, muốn mửa, mới món
Muốn ăn có lọ, muốn non hết SẦU!
Keo may, đầu có sầu âu
Vui chung, mang lại, từ đầu đến chân!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. SẦU RIÊNGPun: 'sầu riêng' means durian but literally 'private sorrow'; 'Vui chung' means 'shared joy'.
marginalia
  • other'Sầu riêng' written above title'durian' / 'private sorrow' pun above title
uncertain readings
  • muốn non hết SẦU
  • sầu âu
· · ·

Buồn!

19-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Vì gió nổi rồi lúc già mua
Because the wind rose then when old buys
Thơ cũ đem ra đọc thoáng đùa
Old poems taken out to read, lightly joking
Đã đọc hàng trăm thơ đã viết
Have read hundreds of poems written
Bao người bạn cũ đã trao thưa
So many old friends have shared
Không còn sống nữa, vẻ ẩm ca
No longer living, [?]
Bút mơ g đây, thường bị bừa
The dreaming pen here, often scattered
Lặng tiếng người đi, không muốn sống
Silent, people gone, not wanting to live
Người gần tranh né kẻ thiệt thua!
Those near avoid the losers!
Vì gió nổi rồi lúc già mua
Thơ cũ đem ra đọc thoáng đùa
Đã đọc hàng trăm thơ đã viết
Bao người bạn cũ đã trao thưa
Không còn sống nữa, vẻ ẩm ca
Bút mơ g đây, thường bị bừa
Lặng tiếng người đi, không muốn sống
Người gần tranh né kẻ thiệt thua!
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • lúc già mua
  • vẻ ẩm ca
  • Bút mơ g đây
· · ·

Ơn ai giúp đỡ ơn nặng

23-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Trên Sơn hòng phang lộ Thiên
[?]
Nên em chán ghét liền trời ra
[?] weary, hating [?]
Trời xanh, nắng ấm đẹp a
Blue sky, warm sun, beautiful
Năm dài, phới nắng, sương chiều
Long years, spread sunshine, evening mist
Sang chiều
Toward evening
Làm luôn một giấc phiêu diêu
Take a whole dreamlike sleep
chân tay thấy khỏe, mới điều
hands and feet feel well, new matter
tra kê
[?]
Truyện xưa, sách cũ đầu đề
Old tales, old books, headings
Năm ngồi đọc đọc, sướng mê
Sit and read read, blissful
tâm hơn
more of heart
Thái Lan đã đến
Thailand has arrived
trước mắn
before
Pizza đem đến, hợp hơn lúc ăn
Pizza brought over, more fitting at eating time
Trên Sơn hòng phang lộ Thiên
Nên em chán ghét liền trời ra
Trời xanh, nắng ấm đẹp a
Năm dài, phới nắng, sương chiều
Sang chiều
Làm luôn một giấc phiêu diêu
chân tay thấy khỏe, mới điều
tra kê
Truyện xưa, sách cũ đầu đề
Năm ngồi đọc đọc, sướng mê
tâm hơn
Thái Lan đã đến
trước mắn
Pizza đem đến, hợp hơn lúc ăn
← swipe to switch language →
marginalia
  • other① (circled number at top)page 1
  • strikethroughheavy scribble crossing out words near 'Thái Lan'
uncertain readings
  • Trên Sơn hòng phang lộ Thiên
  • liền trời ra
  • tra kê
  • trước mắn
· · ·

Không đề

23-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Ơn ai giúp đỡ ơn nặng
Whose help is a heavy debt of gratitude
Sống đời không có nợ nan
Living life without debt
gái trai chiều chuộng miệng ăn chả nem
boys and girls pampered with food, spring rolls
Tuổi già, con cái đến thăm
Old age, children come to visit
lại thêm quà cáp, thật đàn thăm thấy
and bring gifts, truly visiting
Tuổi cao mà được thả may
High age yet allowed ease
Ơn Trời, ơn Phật, đó thay phúc nhiều!
Thanks Heaven, thanks Buddha, that's much blessing!
Đủ tâm nghĩ đến chi tiêu
Enough mind to think of spending
Vì tha, trên hết, là điều giúp đàn
Because forgiveness, above all, is helping others
Giúp đàn, đó khổ đàn dân
Help others, that hardship of the people
Giúp đàn sung sướng có thân tồn đầu!
Help others to happiness, having body preserved!
Ơn ai giúp đỡ ơn nặng
Sống đời không có nợ nan
gái trai chiều chuộng miệng ăn chả nem
Tuổi già, con cái đến thăm
lại thêm quà cáp, thật đàn thăm thấy
Tuổi cao mà được thả may
Ơn Trời, ơn Phật, đó thay phúc nhiều!
Đủ tâm nghĩ đến chi tiêu
Vì tha, trên hết, là điều giúp đàn
Giúp đàn, đó khổ đàn dân
Giúp đàn sung sướng có thân tồn đầu!
← swipe to switch language →
marginalia
  • other② (circled number at top)page 2
uncertain readings
  • thật đàn thăm thấy
  • thả may
  • thân tồn đầu
· · ·

Thật thà!

29-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Đến, đi, không bao 1 lời
Coming, going, never a word
Gặp nhau, im tiếng, thanh khởi mối sầu
Meeting, silent, stirring up sorrow
ở chung, không nói một câu
living together, not saying a word
Người đầu gõ đá ốc đầu lặng im
[?] silent still
Trên đó, bao vật mới chim
Up there, so many creatures, new birds
Con than, con thở, đầu im trưa người
complaining, breathing, silent at noon
Sao không, từ về cuối trời
Why not, coming from the end of sky
Thật thà mới quý không người còn đường
Honesty is precious, no one left on the road
Đến, đi, không bao 1 lời
Gặp nhau, im tiếng, thanh khởi mối sầu
ở chung, không nói một câu
Người đầu gõ đá ốc đầu lặng im
Trên đó, bao vật mới chim
Con than, con thở, đầu im trưa người
Sao không, từ về cuối trời
Thật thà mới quý không người còn đường
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out word near 'quý' (looks like 'Sống')
uncertain readings
  • gõ đá ốc đầu
  • đầu im trưa người
  • còn đường
· · ·

Món dưa Đài Loan

29-06-2018 · Everett · Thanh-Phùng

Món gì đặc biệt sao đây?
What special dish is this?
Một trông lại tưởng dưa đây trong tô,
At a glance one thinks it's melon here in the bowl,
Phải chăng đây, mới Cam Lồ?
Is this perhaps sweet nectar?
Ăn vào sống, tho thanh bổ láo lang?
Eating it raw, [?]?
Thương nhau, thêm chút mê nang
Loving one another, a little more infatuation
Mới làm, mới đãi họ hàng gần xa
Newly made, to treat relatives near and far
Có nhau, như sống một nhà
Having each other, like living in one house
Món ăn đặc biệt xa phố hoài
Special dish far from town always
Ăn vào lạt bơ hoa tài
Eating it, bland butter [?]
Ăn vào trung ro, tiền tài nhiều
Eating it, wealth aplenty
thêm
more
Món gì đặc biệt sao đây?
Một trông lại tưởng dưa đây trong tô,
Phải chăng đây, mới Cam Lồ?
Ăn vào sống, tho thanh bổ láo lang?
Thương nhau, thêm chút mê nang
Mới làm, mới đãi họ hàng gần xa
Có nhau, như sống một nhà
Món ăn đặc biệt xa phố hoài
Ăn vào lạt bơ hoa tài
Ăn vào trung ro, tiền tài nhiều
thêm
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • tho thanh bổ láo lang
  • xa phố hoài
  • lạt bơ hoa tài
  • trung ro
Original manuscript
original scan