‹ all poemsset-050 · set-050

Luân hồi

01-03-2017 · Everett · Tuệ-Minh

chuyện đời là chuyện luân hồi
life's affairs are matters of reincarnation
Có sinh, có lớn, già thời, cửu tuyền
there is birth, growth, old age, then the netherworld
Không sinh, không tử, không duyên
no birth, no death, no karmic bond
Có sinh, có tử, hão huyền thực hư
there is birth, there is death, illusion and truth
Nước kia, dù chảy hư đư
that water, though it flows away
Bốc hơi tụ lại, thành như mây trời
evaporates and gathers, becoming like clouds in the sky
Nếu mà nóng lạnh duyên khơi
if hot and cold stir the bond
Biến thành nước đó, hồi đời nước xưa
it turns into that water, returning to the old water
Miếng ăn, ý ở thiếu thưa
the morsel to eat, the place to live, lacking and sparse
Có nhân, có quả, chuyện xưa dạy đời
there is cause, there is effect, old tales teach life
Thế nên gây đức, ai ơi!
therefore cultivate virtue, oh everyone!
Trời thương, lộc hái, suốt đời ấm no!
Heaven loves, blessings harvested, a whole life warm and full!
chuyện đời là chuyện luân hồi
Có sinh, có lớn, già thời, cửu tuyền
Không sinh, không tử, không duyên
Có sinh, có tử, hão huyền thực hư
Nước kia, dù chảy hư đư
Bốc hơi tụ lại, thành như mây trời
Nếu mà nóng lạnh duyên khơi
Biến thành nước đó, hồi đời nước xưa
Miếng ăn, ý ở thiếu thưa
Có nhân, có quả, chuyện xưa dạy đời
Thế nên gây đức, ai ơi!
Trời thương, lộc hái, suốt đời ấm no!
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodlecrossed-out circle mark top right
uncertain readings
  • hư đư
· · ·

NGŨ DÂN

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Cơm no, áo ấm, nhờ ai?
Full of rice, warm of clothes, thanks to whom?
Nhà cao, cửa rộng, ai đã giúp ta?
Tall house, wide door, who helped us?
Đồ dùng, mua sắm được la
Goods and shopping obtained aplenty
Nhờ ai giúp sức, hóa ra dễ dàng
Thanks to whose help, it turns out easy
Nước yên, dân thịnh, an khang
Country at peace, people prosperous, secure
Nhờ ai được vậy, xóm làng biết chăng?
Thanks to whom is this so, does the village know?
Đâu còn phải hỏi chị Hằng
No need to ask sister Hằng (the moon)
Ngũ dân chính đó, nói năng giữ lời
That's the citizenry, speak and keep one's word
Công sinh, công dưỡng bể khơi
The merit of birth, the merit of nurture like the open sea
Công thêm duyên khởi, ắt thời mới nên
Add merit and karmic beginning, only then will it come to be
Muốn cho được sống bi bên
Wanting to live steadfastly
Tạ ơn hết thảy, bề trên thâu cung!
Give thanks to all, the higher powers receive it!
Cơm no, áo ấm, nhờ ai?
Nhà cao, cửa rộng, ai đã giúp ta?
Đồ dùng, mua sắm được la
Nhờ ai giúp sức, hóa ra dễ dàng
Nước yên, dân thịnh, an khang
Nhờ ai được vậy, xóm làng biết chăng?
Đâu còn phải hỏi chị Hằng
Ngũ dân chính đó, nói năng giữ lời
Công sinh, công dưỡng bể khơi
Công thêm duyên khởi, ắt thời mới nên
Muốn cho được sống bi bên
Tạ ơn hết thảy, bề trên thâu cung!
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • được la
  • bi bên
  • thâu cung
· · ·

tình thâm nghĩa cũ

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Người ta bình thản ăn chơi
People calmly enjoy themselves
ta thì di tản, chơi bời chẳng nên
we are refugees, playing around isn't proper
Xa nhà, giữ lấy gốc nền
Far from home, hold on to our roots
Làm ăn chịu khó, tình bền da nay
Work hard and endure, the bond stays firm to this day
Giúp cho thân thuộc, bữa nay
Help relatives, today
Giúp cho bạn hữu, ngày này tháng sau
Help friends, this day and months later
Coi nhau như bí với bầu
Regard one another like squash and gourd
tình thâm, nghĩa cũ, trước sau mới bền
deep affection, old ties, before and after only then endure
Người ta bình thản ăn chơi
ta thì di tản, chơi bời chẳng nên
Xa nhà, giữ lấy gốc nền
Làm ăn chịu khó, tình bền da nay
Giúp cho thân thuộc, bữa nay
Giúp cho bạn hữu, ngày này tháng sau
Coi nhau như bí với bầu
tình thâm, nghĩa cũ, trước sau mới bền
← swipe to switch language →
footnotes
  1. di tảnrefers to fleeing/refugee experience, common in Vietnamese diaspora writing
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • da nay
· · ·

Ở thật trong!

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Phật đường từ trước, vẫn bao dong
The Buddha's path from of old still is tolerant
Che chở con dân, được ấm lòng
Sheltering the people, so their hearts are warmed
Dù cho có phải, đi đâu nữa
Even if one must go anywhere further
Vẫn cứ an tâm, ở thật trong
Still stay at peace of mind, dwell truly within
Đức Phật Di Đà, người có mắt
Amitabha Buddha, the one who has eyes
Mong dẫn tiến thẳng, chớ đi vòng
Hopes to lead one straight ahead, don't go in circles
Con đường giải thoát, là hay nhất
The path of liberation is best
Phật độ cho dân, toại ước mong!
The Buddha delivers the people, fulfilling their wish!
Phật đường từ trước, vẫn bao dong
Che chở con dân, được ấm lòng
Dù cho có phải, đi đâu nữa
Vẫn cứ an tâm, ở thật trong
Đức Phật Di Đà, người có mắt
Mong dẫn tiến thẳng, chớ đi vòng
Con đường giải thoát, là hay nhất
Phật độ cho dân, toại ước mong!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Đức Phật Di ĐàAmitabha Buddha (Phật A Di Đà), central figure of Pure Land Buddhism
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
· · ·

Lời dịu hiền

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Dịu lời, chẳng mất tiền mua
Gentle words cost no money to buy
Liệu lời, dịu giọng, dễ vừa lòng nhau
Weigh your words, soften your voice, easy to please each other
Nếu mà lớn tiếng, cau nhau
If one raises one's voice, frowns at each other
Dễ gây ác cảm, trước sau mất lòng
Easy to breed ill will, sooner or later hurt feelings
Giọng êm, tiếng nói lại trong
A calm voice, speech that's clear too
Dễ gây tình cảm, trong vòng phút giây
Easily builds affection, within moments
Tiếng to là tự đọa đầy
A loud voice is self-torment
giọng to là tự đem giây buộc mình
a big voice is tying oneself with rope
Người sinh, giọng nói không sinh
A person is born, but the voice is not born
Thế là tự trói, hết tình với nhau
So it self-binds, ending affection with one another
Muốn cho tránh khỏi đau đầu
Wanting to avoid headaches
Phải nên hạ giọng, lựa câu lựa lời
One should lower the voice, choose phrases and words
Chớ nên lớn tiếng khơi khơi
Don't raise the voice casually
tiếng to giọng lớn, bị đời chê bai
loud voice, big tone, the world scorns
Học ăn, học nói, ngày dài
Learn to eat, learn to speak, the long day
Nếu mà giọng lớn, sửa sai tức thì
If the voice is big, correct it at once
Sửa sai chẳng mất tiền chi
Correcting costs no money at all
giọng mà mềm mại, ắt thì người thương.
a voice that is gentle, surely people will love.
Dịu lời, chẳng mất tiền mua
Liệu lời, dịu giọng, dễ vừa lòng nhau
Nếu mà lớn tiếng, cau nhau
Dễ gây ác cảm, trước sau mất lòng
Giọng êm, tiếng nói lại trong
Dễ gây tình cảm, trong vòng phút giây
Tiếng to là tự đọa đầy
giọng to là tự đem giây buộc mình
Người sinh, giọng nói không sinh
Thế là tự trói, hết tình với nhau
Muốn cho tránh khỏi đau đầu
Phải nên hạ giọng, lựa câu lựa lời
Chớ nên lớn tiếng khơi khơi
tiếng to giọng lớn, bị đời chê bai
Học ăn, học nói, ngày dài
Nếu mà giọng lớn, sửa sai tức thì
Sửa sai chẳng mất tiền chi
giọng mà mềm mại, ắt thì người thương.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughkhông crossed out in 'giọng nói không sinh''không' (not) struck through
  • doodlecrossed-out circle top right
· · ·

Lễ nghi

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Cư xử là phép ngoại giao
Conduct is the art of diplomacy
Lời ăn, tiếng nói, ra vào, lễ nghi
Words spoken, entering and leaving, etiquette
chân tay, dáng điệu, tránh đô
hands and feet, posture, avoid crudeness
Dịu dàng lời nói, còn chi quý bằng
Gentle speech, what could be more precious
Xin đừng gắt gỏng, nói găng
Please don't be irritable, don't speak harshly
Cũng đừng day nghiến, nói xẳng, nói xiê
Also don't nag, speak curtly, speak crooked
Tư Kiều, đem hận đến liền
[?] brings resentment right away
Khinh khi, bể mặt, nói điên tức thì
Contempt, loss of face, mad talk at once
Phải nên lễ phép tùy nghi
One should be polite as appropriate
Kính người, người kính, có gì lạ đâu
Respect others, others respect you, nothing strange
Xử sao, trìu mến làm đầu
However you act, put affection first
Nếu mà sắc láo, tình đâu có bền
If one is sharp and rude, how can affection last
Những người, tuổi tác bề trên
Those who are older, our elders
Càng nên thận trọng, mới bền bỉ lâu
The more one should be careful, only then it lasts long
Nếu mà cư xử cỏ cầu
If one behaves carelessly
Thì là tan vỡ, còn đâu chút tình
then it shatters, no affection left at all
Cư xử là phép ngoại giao
Lời ăn, tiếng nói, ra vào, lễ nghi
chân tay, dáng điệu, tránh đô
Dịu dàng lời nói, còn chi quý bằng
Xin đừng gắt gỏng, nói găng
Cũng đừng day nghiến, nói xẳng, nói xiê
Tư Kiều, đem hận đến liền
Khinh khi, bể mặt, nói điên tức thì
Phải nên lễ phép tùy nghi
Kính người, người kính, có gì lạ đâu
Xử sao, trìu mến làm đầu
Nếu mà sắc láo, tình đâu có bền
Những người, tuổi tác bề trên
Càng nên thận trọng, mới bền bỉ lâu
Nếu mà cư xử cỏ cầu
Thì là tan vỡ, còn đâu chút tình
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • đô
  • nói xiê
  • Tư Kiều
  • cỏ cầu
· · ·

Hạnh phúc

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Xa quê, xa cảnh, lại xa nhà
Far from homeland, far from scenery, also far from home
Chỉ ước, cùng mong, chút vị tha
Only wish, together hope, a bit of forgiveness
Của giống tiên nòi, cùng bản xứ
Of the fairy lineage, and of natives
Làm tim hồi hộp, lúc gần xa
Makes the heart flutter, in moments near and far
Thương nhau, đâu quản, đông tây bắc
Loving one another, no mind for east west north
Gắn bó thông tin, lúc tuổi già
Bonded by news, in old age
Ái hữu, cùng nhau, tha thiết giữ
Fellowship, together, earnestly keep
Đó là hạnh phúc của đời ta
That is the happiness of our life
Xa quê, xa cảnh, lại xa nhà
Chỉ ước, cùng mong, chút vị tha
Của giống tiên nòi, cùng bản xứ
Làm tim hồi hộp, lúc gần xa
Thương nhau, đâu quản, đông tây bắc
Gắn bó thông tin, lúc tuổi già
Ái hữu, cùng nhau, tha thiết giữ
Đó là hạnh phúc của đời ta
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
· · ·

Ngũ giới nên tránh

02-03-2017 · Everett · Tuệ-Minh

Đừng nên rượu thuốc, hỡi ai ơi!
Don't take liquor and tobacco, oh everyone!
Tránh được tà dâm, sướng nhất đời
Avoiding sexual misconduct, happiest in life
Dối gạt không nên, vì mất tín
Deception is not right, for it loses trust
Trên đời, trộm cắp, sớm tu thôi
In this life, stealing, better repent soon
Tâm mà giết hại, là gây oán
A mind that kills breeds enmity
Vậy tránh việc làm, việc thối ôi!
So avoid such deeds, foul deeds indeed!
Dưỡng tính, tu tâm, là tốt nhất
Nurturing nature, cultivating the mind, is best
Ngồi thiền, giữ giới, tịnh an rồi!
Sit in meditation, keep the precepts, then peace and calm!
Đừng nên rượu thuốc, hỡi ai ơi!
Tránh được tà dâm, sướng nhất đời
Dối gạt không nên, vì mất tín
Trên đời, trộm cắp, sớm tu thôi
Tâm mà giết hại, là gây oán
Vậy tránh việc làm, việc thối ôi!
Dưỡng tính, tu tâm, là tốt nhất
Ngồi thiền, giữ giới, tịnh an rồi!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Ngũ giớiThe Five Precepts of Buddhism: no killing, stealing, sexual misconduct, lying, intoxicants
marginalia
  • strikethroughĐừng struck through at start of line 1'Đừng' crossed out
  • strikethroughthiền struck through in last line
  • doodlecrossed-out circle top right
· · ·

Tam Bảo

01-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Tam Bảo là chi, dễ biết a
What are the Three Jewels, easy to know
Hoàn toàn giác ngộ, Phật a
Completely enlightened, the Buddha
Lời khuyên Phật dạy, danh là Pháp
The advice the Buddha teaches, named the Dharma
các vị Tăng tu, đã xuất gia
the monks who cultivate, who have left home
Hay tin và tin Tam Bảo đó
Believe and trust in those Three Jewels
Từ tâm bác ái, tránh điều tà
Compassionate charitable heart, avoid evil
Tương lai đến, Trời a giúp
The future comes, Heaven helps
Vậy hãy nhất tâm, niệm Phật a!
So be single-minded, recite the Buddha's name!
Tam Bảo là chi, dễ biết a
Hoàn toàn giác ngộ, Phật a
Lời khuyên Phật dạy, danh là Pháp
các vị Tăng tu, đã xuất gia
Hay tin và tin Tam Bảo đó
Từ tâm bác ái, tránh điều tà
Tương lai đến, Trời a giúp
Vậy hãy nhất tâm, niệm Phật a!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tam BảoThe Three Jewels of Buddhism: Buddha, Dharma, Sangha
marginalia
  • strikethrough'Phật' word crossed out heavily in line 2 with 'tên' above
  • strikethrough'Tăng' crossed out in line 4
  • strikethroughword before 'đến' crossed out with 'sẽ' above
  • side_notetlminhchanh@yahoo.comemail address
  • side_noteThầy Thích Đăng TịnhVenerable Thích Đăng Tịnh (monastic name)
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • biết a
  • Phật a
  • Trời a
  • Phật a
· · ·

Ơn trời lộc Mỹ

02-03-2017 · Everett · Tuệ-Minh

Bỏ nhà, bỏ của, quyết ra đi
Leaving home, leaving belongings, resolved to depart
Đất lạ quê người, có sướng gì
Strange land, foreign country, what joy is there
Nhưng ước cùng mong Trời tế độ
But wish and hope Heaven will deliver us
Qua cơn vận bĩ, lúc sầu bi
To pass the time of misfortune, in sorrow
Cũng may Mỹ Quốc, ra công giúp
Fortunately America made efforts to help
Đỡ được mười năm, cũng đủ chi
Supported for ten years, enough to spend
May mắn về hưu, tiền tạm đủ
Fortunate to retire, money temporarily enough
Ơn trời lộc Mỹ, giảm ai bi
Grace of Heaven, bounty of America, lessening the sorrow
Bỏ nhà, bỏ của, quyết ra đi
Đất lạ quê người, có sướng gì
Nhưng ước cùng mong Trời tế độ
Qua cơn vận bĩ, lúc sầu bi
Cũng may Mỹ Quốc, ra công giúp
Đỡ được mười năm, cũng đủ chi
May mắn về hưu, tiền tạm đủ
Ơn trời lộc Mỹ, giảm ai bi
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough'Đất' at start of line 2 struck through
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • giảm ai bi
· · ·

Hạnh phúc

02-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Trẻ đi có dặn con về
When young and going, we tell the children to return
già đi không dặn, có về nữa không?
when old and going, no words given, will one return again?
Từ đây xa cách hữu bằng
From here far apart from friends
Lấy ai làm bạn, truyện hàng thiếu người
whom to take as friend, conversation lacking people
Ước chi gặp vận đời tươi
Wishing to meet a bright turn of life
mong sao gặp phúc, miệng cười trẻ ra
hoping to meet fortune, a smiling mouth grows young
Cầu cho trú trẻ chẳng già
Pray that dwelling young, we don't grow old
Ngày đêm hạnh phúc, toàn gia hưởng cùng
Day and night happiness, the whole family shares together
Trẻ đi có dặn con về
già đi không dặn, có về nữa không?
Từ đây xa cách hữu bằng
Lấy ai làm bạn, truyện hàng thiếu người
Ước chi gặp vận đời tươi
mong sao gặp phúc, miệng cười trẻ ra
Cầu cho trú trẻ chẳng già
Ngày đêm hạnh phúc, toàn gia hưởng cùng
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough'không' crossed out at end of line 2
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • trú trẻ
· · ·

Tạ ơn

02-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Công thầy lấp biển, và trời tây
The teacher's merit fills the sea, and the western sky
chẳng quản đường xa, đến tỉnh này
heedless of the long road, comes to this province
Để giúp dân gian, tâm toại nguyện
To help the common folk, the heart fulfilled
Dù còn, dù mất, cũng an thay
Whether remaining or gone, still at peace
Ta bà thế giới, đau cùng bệnh
The Saha world, pain along with illness
Hiện diện thầy đây, ấm mặt mày
The teacher present here, warms our faces
Ước được quan âm bồ tát cứu
Wish for Avalokiteshvara Bodhisattva to save
Cho dân đỡ khổ, hả lòng thay!
So the people suffer less, how satisfying!
Công thầy lấp biển, và trời tây
chẳng quản đường xa, đến tỉnh này
Để giúp dân gian, tâm toại nguyện
Dù còn, dù mất, cũng an thay
Ta bà thế giới, đau cùng bệnh
Hiện diện thầy đây, ấm mặt mày
Ước được quan âm bồ tát cứu
Cho dân đỡ khổ, hả lòng thay!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. quan âm bồ tátQuan Âm Bồ Tát = Avalokiteshvara (Guanyin), the Bodhisattva of Compassion
  2. Ta bà thế giớiSaha world, the world of endurance in Buddhist cosmology
marginalia
  • strikethrough'Tạ' at start of title struck through
  • doodlecrossed-out circle top right with '2'
· · ·

chơi tam cúc

02-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Tam cúc chơi, là, để giải khuây
Playing tam cúc is to relieve boredom
Cùng nhau tập họp, để vui vầy
Gathering together, to be merry
Là bài cao thấp, không cần biết
It's cards high and low, no need to mind
Tiền bạc ăn thua, cũng kể thây
Money won or lost, just let it be
Vì thế cho nên, cần tính chỉ
Therefore one needs discipline
Lựa lời mà to, nói với đây
Choose words to speak, saying to those here
Chơi mà giữ được, tâm hoà khí
Playing while keeping a harmonious spirit
Mới đáng là chơi, để giải khuây
Only then it's worth playing, to relieve boredom
Tam cúc chơi, là, để giải khuây
Cùng nhau tập họp, để vui vầy
Là bài cao thấp, không cần biết
Tiền bạc ăn thua, cũng kể thây
Vì thế cho nên, cần tính chỉ
Lựa lời mà to, nói với đây
Chơi mà giữ được, tâm hoà khí
Mới đáng là chơi, để giải khuây
← swipe to switch language →
footnotes
  1. tam cúcTam cúc, a traditional Vietnamese card game
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right
uncertain readings
  • tính chỉ
· · ·

Bách tuế

02-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

Bách tuế, năm nay, thầy yếu rồi
A hundred years, this year, the teacher is weak now
chắc rằng, sắp đến, lúc về thôi
surely it seems, nearly arriving, the time to return
Dù sao, cũng đã vun cùng đắp
In any case, has cultivated and built up
Xã hội, gia đình, nội ngoại bồi
Society, family, both paternal and maternal fostered
Chẳng hổ sau này, dù có chết
No shame later on, even if one dies
Từ bi hỷ xả, thật lòng tôi
Compassion, joy, equanimity, my true heart
Cầu cho hết thảy, thương cùng mến
Pray for all, love and cherish
Bác ái chân tâm, lúc đứng ngồi.
Charity with a true heart, standing or sitting.
Bách tuế, năm nay, thầy yếu rồi
chắc rằng, sắp đến, lúc về thôi
Dù sao, cũng đã vun cùng đắp
Xã hội, gia đình, nội ngoại bồi
Chẳng hổ sau này, dù có chết
Từ bi hỷ xả, thật lòng tôi
Cầu cho hết thảy, thương cùng mến
Bác ái chân tâm, lúc đứng ngồi.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Từ bi hỷ xảThe Four Immeasurables in Buddhism: loving-kindness, compassion, joy, equanimity
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right with '5'
  • insertioncomma before title 'Bách tuế'
· · ·

Gặp gỡ

02-03-2017 · Everett · Tuệ Minh

chẳng mấy khi mà lại gặp nhau
seldom do we meet each other again
Người thì tóc bạc, kẻ non đầu
some with grey hair, others still young-headed
Thanh niên, thiếu nữ, đều sung sức
young men, young women, all vigorous
Trẻ nhỏ cười vui, truyện trước sau
little children laugh happily, chatting back and forth
Nấu nướng chi đây, hương vị lạ
whatever is cooked here, a strange flavor
Ăn rồi, tráng miệng, bánh tô màu
after eating, dessert, colorful cakes
Công ai, tổ chức, mà hay thế
whose effort organized this, so well
Tỏ rõ tình thâm, quý mến nhau!
showing clearly deep affection, cherishing one another!
chẳng mấy khi mà lại gặp nhau
Người thì tóc bạc, kẻ non đầu
Thanh niên, thiếu nữ, đều sung sức
Trẻ nhỏ cười vui, truyện trước sau
Nấu nướng chi đây, hương vị lạ
Ăn rồi, tráng miệng, bánh tô màu
Công ai, tổ chức, mà hay thế
Tỏ rõ tình thâm, quý mến nhau!
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodlecrossed-out circle top right with '6'
uncertain readings
  • bánh tô màu
Original manuscript
original scan