Đi làm,
Chủ nhật, nay hết giờ rồi
Sunday, the hours are over now
Thứ Hai ♥, thức dậy, cũng tôi đi làm
Monday, wake up, and I too go to work
Cuộc đời kham khổ, chịu cam,
A hard-toiling life, resigned to bear it,
Đừng than, đừng vãn, giờ làm đến nơi
Don't complain, don't grumble, work time has come
Giờ làm, bỏ chuyện chơi bời
At work hours, set aside all playing about
Phải Kiên, phải nhẫn đây với phải tường
Must be patient, must endure, and must be clear
Cuối tuần, cuối tháng lĩnh lương
Weekend, month's end, collect the wage
Lành sao cho bỏ mọi đường làm ăn
How good it is to fulfill every way of livelihood
Khi làm chớ có cằn nhằn
When working, don't grumble
tỏ ra thông hiểu lời răn trong nghề
show understanding of the counsel in the trade
Nhưng khi cần phải dịch xê
But when needed one must shift about
Chương trình chủ đạo, không hề khó [?]
The main program, is never hard [?]
Gia đình bất chợt có gì
If the family suddenly has something
Phải cần giờ giấc để đi giúp nhà
One must have the time to go help the home
Giúp xong về lại sở a
Once done helping, return to the workplace
Rồi làm bù giấc đã là bỏ đi.
Then make up the missed hours already given up.
Chủ nhật, nay hết giờ rồi
Thứ Hai ♥, thức dậy, cũng tôi đi làm
Cuộc đời kham khổ, chịu cam,
Đừng than, đừng vãn, giờ làm đến nơi
Giờ làm, bỏ chuyện chơi bời
Phải Kiên, phải nhẫn đây với phải tường
Cuối tuần, cuối tháng lĩnh lương
Lành sao cho bỏ mọi đường làm ăn
Khi làm chớ có cằn nhằn
tỏ ra thông hiểu lời răn trong nghề
Nhưng khi cần phải dịch xê
Chương trình chủ đạo, không hề khó [?]
Gia đình bất chợt có gì
Phải cần giờ giấc để đi giúp nhà
Giúp xong về lại sở a
Rồi làm bù giấc đã là bỏ đi.
← swipe to switch language →
marginalia
- doodle♥ scribbled heart shape after 'Thứ Hai'
- strikethroughcrossed-out ink blot at end of 'không hề khó'
- insertionChỉ (written at right margin near end) — only/just
uncertain readings
- không hề khó [?]
