‹ all poemsset-130 · set-130

Tự sửa sang mình

Trẻ mà gần bạn xấu chơi
Young but befriending bad company
Dễ dàng bắt chước, thành đời xấu lây
Easily imitating, becoming a corrupted life
Lễ Lam kể chuyện rõ nay
Lễ Lam tells the story clearly now
Đã từng trộm cướp hăng say
Had been robbing eagerly
Có tiền lại dấy lòng tham thùng chạm
Having money stirs greed
Lại càng tiếp tục lại làm bậy thêm
And continues to do more wrong
tưởng rằng đời được êm đềm
thinking life would be peaceful
Cướp ngay cho đã, đêm bị tù
Robbing at will, at night imprisoned
Hết tù, đã tưởng em du
Out of prison, thought he'd wander
Nói đâu có đồng, người tù bị tra
Nowhere with money, the prisoner is interrogated
Thế là đời mất an ả
Thus life loses its peace
Bao năm tù tội, được tha, chửa tưởng
Years of imprisonment, released, still not learning
Mẹ chả đã mất lòng thương
Parents have lost their love
Anh em đã mất cùng thương để huynh
Brothers lost affection for one another
Vợ con vô vọng ân tình
Wife and children hopeless in love
Bạn bè người tốt, đâm khinh suốt đời
Good friends despise him for life
Trẻ mà gần bạn xấu chơi
Dễ dàng bắt chước, thành đời xấu lây
Lễ Lam kể chuyện rõ nay
Đã từng trộm cướp hăng say
Có tiền lại dấy lòng tham thùng chạm
Lại càng tiếp tục lại làm bậy thêm
tưởng rằng đời được êm đềm
Cướp ngay cho đã, đêm bị tù
Hết tù, đã tưởng em du
Nói đâu có đồng, người tù bị tra
Thế là đời mất an ả
Bao năm tù tội, được tha, chửa tưởng
Mẹ chả đã mất lòng thương
Anh em đã mất cùng thương để huynh
Vợ con vô vọng ân tình
Bạn bè người tốt, đâm khinh suốt đời
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughDễ [struck word]
  • insertionthùng
  • strikethrough[struck word before đêm]
uncertain readings
  • thùng chạm
  • em du
  • an ả
· · ·

tình người

Hãy nhìn heo mẹ, heo con
Look at the mother pig and piglets
Mẹ nằm, con bú, tình tròn quý thay!
Mother lying, children nursing, love complete and precious!
Hãy nhìn đàn cá nửa này
Look at this school of fish
Mẹ bơi, con cứ hăng say theo cùng!
Mother swims, children eagerly follow along!
Hãy nhìn đàn vịt nói chung
Look at the ducks in general
Mẹ kêu cạc cạc, dừng hưng con theo!
Mother quacks, children follow!
Con người, kể cả giàu nghèo
Human beings, both rich and poor
Tình cha, tình mẹ, tình theo giá người
Father's love, mother's love, love follows human worth
Muốn cho con khỏe, vui tươi
Wanting children healthy and cheerful
Mẹ cha nuôi dưỡng, mong muôi
Parents nurture, always hoping
Mẹ cha quên cả ăn nằm, mong trăm
Parents forget even eating and sleeping, hoping so much
Chỉ mong con lớn, tháng năm nên người
Only hoping children grow, become worthy over the years
Khi con đến tuổi vui tươi
When children reach a joyful age
Gia từ tự lập, tổ người khôn ngoan
Leave home to be independent, becoming wise
Thế rồi, con nỡ tách đoàn
Then, children part ways
Tây riêng vui thú, hỷ hoan một mình
Enjoying their own separate pleasures alone
Hãy nhìn heo mẹ, heo con
Mẹ nằm, con bú, tình tròn quý thay!
Hãy nhìn đàn cá nửa này
Mẹ bơi, con cứ hăng say theo cùng!
Hãy nhìn đàn vịt nói chung
Mẹ kêu cạc cạc, dừng hưng con theo!
Con người, kể cả giàu nghèo
Tình cha, tình mẹ, tình theo giá người
Muốn cho con khỏe, vui tươi
Mẹ cha nuôi dưỡng, mong muôi
Mẹ cha quên cả ăn nằm, mong trăm
Chỉ mong con lớn, tháng năm nên người
Khi con đến tuổi vui tươi
Gia từ tự lập, tổ người khôn ngoan
Thế rồi, con nỡ tách đoàn
Tây riêng vui thú, hỷ hoan một mình
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • hưng
  • muôi
  • Tây riêng
· · ·

Bồ Đề

Bồ Đề tu niệm tại gia
Practicing Bodhi devotion at home
Đó là Thàm Thiền, xin là để tâm
That is meditation, please put your heart into it
giúp nhà, giúp nước âm thầm
help the family, help the country silently
Giúp con cùng cháu, vang âm rõ rồi
Help children and grandchildren, resounding clearly
Ngày đêm vững chí với tôi
Day and night steadfast with me
Giúp cho bá tánh dứng người được an
Help all people stand and be at peace
Giúp cho bao kẻ cô hàn
Help the many lonely and poor
Miếng cơm tấm áo chứa chan tâm tình
A morsel of rice, a shirt filled with love
Giúp cho vạn vật sinh linh
Help all living creatures
Đó kham đó khổ, bóng hình đó nho
Enduring hardship, the small image
tấm lòng không có ơ hờ
a heart with no indifference
Thật tâm, thật lòng bố lo chẳng danh
True heart, true feeling, giving without fame
tấm tình đẹp tựa bức tranh
a love beautiful like a painting
Ai ai cũng muốn nêu cảnh để theo
Everyone wants an example to follow
Theo rồi giúp kẻ ốm nghèo
Following, help the sick and poor
Giúp rồi, giúp nữa, giúp theo đến cùng
Help, help more, help to the very end
Bồ Đề tu niệm tại gia
Đó là Thàm Thiền, xin là để tâm
giúp nhà, giúp nước âm thầm
Giúp con cùng cháu, vang âm rõ rồi
Ngày đêm vững chí với tôi
Giúp cho bá tánh dứng người được an
Giúp cho bao kẻ cô hàn
Miếng cơm tấm áo chứa chan tâm tình
Giúp cho vạn vật sinh linh
Đó kham đó khổ, bóng hình đó nho
tấm lòng không có ơ hờ
Thật tâm, thật lòng bố lo chẳng danh
tấm tình đẹp tựa bức tranh
Ai ai cũng muốn nêu cảnh để theo
Theo rồi giúp kẻ ốm nghèo
Giúp rồi, giúp nữa, giúp theo đến cùng
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐó là Thàm ThiềnThat is meditation
  • strikethroughĐó kham đó khổ
uncertain readings
  • Thàm Thiền
  • đó nho
  • ơ hờ
· · ·

NGHỀ Y-TÁ CỦA TÔI

Ơn trời đã giúp cho tôi
Thank heaven for helping me
Học nghề y tá, từ hồi nữ nhi
Learn nursing, since I was a young woman
Học xong lại gặp đúng kỳ
Finished studies right at the right time
Có công, có việc, thực thi giúp đời
Having work and duty to serve life
Bệnh nhân, nhiều quá, trời ơi!
Patients, so many, oh heaven!
Nữ nam đều có, tỏ lời đáng thương!
Women and men alike, so pitiable!
Người thì già yếu nằm giường
Some are old and weak, bedridden
Người thì chống gậy, gãy xương, bị què
Some lean on canes, with broken bones, lame
Bao người di chuyển thế lê
Many move dragging themselves
Phải nhờ xe đẩy lúc tê vệ sinh
Must rely on wheelchairs even for hygiene
Biết bao là cảnh thương tình
So many pitiable situations
Nói năng ngượng nghịu, lên kinh bất thường
Speaking awkwardly, panicking abnormally
Làm nghề y tá vấn vương
Working as a nurse, lingering attachment
Khi thương, khi sợ, bao đường để tâm
At times loving, at times afraid, so much to mind
Kiên tâm, chịu khó âm thầm
Patient, enduring silently
Thật lòng giúp đỡ là tâm Bồ Đề
Truly helping is the Bodhi heart
Thể hèn khổ mấy không chê
However lowly or hard, never disdaining
Lời ăn tiếng nói, ra về phải vui
Words spoken kindly, leaving must be cheerful
Ơn trời đã giúp cho tôi
Học nghề y tá, từ hồi nữ nhi
Học xong lại gặp đúng kỳ
Có công, có việc, thực thi giúp đời
Bệnh nhân, nhiều quá, trời ơi!
Nữ nam đều có, tỏ lời đáng thương!
Người thì già yếu nằm giường
Người thì chống gậy, gãy xương, bị què
Bao người di chuyển thế lê
Phải nhờ xe đẩy lúc tê vệ sinh
Biết bao là cảnh thương tình
Nói năng ngượng nghịu, lên kinh bất thường
Làm nghề y tá vấn vương
Khi thương, khi sợ, bao đường để tâm
Kiên tâm, chịu khó âm thầm
Thật lòng giúp đỡ là tâm Bồ Đề
Thể hèn khổ mấy không chê
Lời ăn tiếng nói, ra về phải vui
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherpage number 6 circled
uncertain readings
  • thế lê
  • tê vệ sinh
· · ·

Luật lệ bất công

Hàng ngày bao vụ hiếp dâm
Every day so many rape cases
Dân cư tức giận ầm ầm nổi lên
Residents furious, rising up loudly
Nơi này bác sỹ phải đền
Here the doctor must compensate
Nơi kia nhà giáo bị tên nhạt nhòa
There the teacher's name is smeared
Còn bao là kẻ ác a
And so many evil ones
Hiếp luôn trẻ nhỏ thật là ác ơi!
Even raping children, how evil!
Luật thời thực hiện trên đời
The law being enforced in the world
chứng từ rõ rệt tả tội tức thì
clear evidence describing crimes immediately
Hôm nay có chuyện khác đi
Today there's a different matter
Có tang có chứng, chuyện gì xảy ra
With mourning and evidence, whatever happens
Các nhà khoa học tà tà
The scientists leisurely
Đứng ngồi nghiên cứu xem ra thế nào
Standing, sitting, studying to see how it is
Công an cảnh sát nao nao
Police and officers restless
Đứng canh, đứng gác không vào can ngăn
Standing guard, not intervening
[?] guê dân
[?] to the people
Kính đeo để ngắm [?]
Wearing glasses to observe [?]
Hàng ngày bao vụ hiếp dâm
Dân cư tức giận ầm ầm nổi lên
Nơi này bác sỹ phải đền
Nơi kia nhà giáo bị tên nhạt nhòa
Còn bao là kẻ ác a
Hiếp luôn trẻ nhỏ thật là ác ơi!
Luật thời thực hiện trên đời
chứng từ rõ rệt tả tội tức thì
Hôm nay có chuyện khác đi
Có tang có chứng, chuyện gì xảy ra
Các nhà khoa học tà tà
Đứng ngồi nghiên cứu xem ra thế nào
Công an cảnh sát nao nao
Đứng canh, đứng gác không vào can ngăn
[?] guê dân
Kính đeo để ngắm [?]
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughHôm mộtOne day
  • strikethroughĐứng
  • strikethroughNăm trăm [illegible strikethrough]
uncertain readings
  • guê dân
  • Kính đeo để ngắm
  • nao nao
· · ·

Ngày Nhật thực

Nhật thực đã đến giờ rồi
The solar eclipse has arrived
Kính râm đeo sẵn đúng thời ngắm nhìn
Sunglasses ready to watch at the right time
Ba giờ báo đã truyền tin
At three, the news was announced
Mười giờ hăm một, tỵ thìn lịch âm
Ten o'clock the twenty-first, snake-dragon lunar calendar
Bắt đầu nhật thực âm thầm
The eclipse begins silently
Trời đen như mực, trí tâm đạt đạo
Sky black as ink, mind attains enlightenment
Ba mươi năm đã ước ao
Thirty years already wished for
Đưa mây cùng gió ra vào hư vô
Bringing clouds and wind into the void
Chuyện đấy không phải hồ đồ
This matter is not confused
Mà là chuyện thật ra vô đúng nhìn
But a real matter seen correctly
Cõi nam cùng nữ tổ duyên
The realm of man and woman forming destiny
Duyên may phần tốt cùng truyền ước mong
Good fortune passing along the wish
Nhật đây Nguyệt đó thật lòng
Sun here, Moon there, truly sincere
Ai ăn cho đã, như mong đợi cho
Whoever is satisfied, as awaited
Khi xong thoả ước cũng mơ
When done, the wish fulfilled also dreams
Nhật đêm đi ngủ, ngày cho sáng soi
Sun sleeps at night, gives brightness by day
Nguyệt thì chẳng hòi chẳng đòi
Moon neither asks nor demands
Những đêm luôn nhớ soi rọi dân [?]
Every night always remembering to shine on the people [?]
Nhật thực đã đến giờ rồi
Kính râm đeo sẵn đúng thời ngắm nhìn
Ba giờ báo đã truyền tin
Mười giờ hăm một, tỵ thìn lịch âm
Bắt đầu nhật thực âm thầm
Trời đen như mực, trí tâm đạt đạo
Ba mươi năm đã ước ao
Đưa mây cùng gió ra vào hư vô
Chuyện đấy không phải hồ đồ
Mà là chuyện thật ra vô đúng nhìn
Cõi nam cùng nữ tổ duyên
Duyên may phần tốt cùng truyền ước mong
Nhật đây Nguyệt đó thật lòng
Ai ăn cho đã, như mong đợi cho
Khi xong thoả ước cũng mơ
Nhật đêm đi ngủ, ngày cho sáng soi
Nguyệt thì chẳng hòi chẳng đòi
Những đêm luôn nhớ soi rọi dân [?]
← swipe to switch language →
footnotes
  1. tỵ thìnReference to lunar calendar hours; snake (tỵ) and dragon (thìn) periods.
marginalia
  • insertionngắm nhìnto gaze
  • othern
uncertain readings
  • hòi
  • dân [?]
  • tổ duyên
· · ·

Không đề

21-08-2017 · Everett · Chánh Tuệ - Minh (Chánh - Phụng)

Được tin Hằng có thai ơ
Received news that Hằng is pregnant
Để ra chú Cuội, bao chờ ngóng tin
Giving birth to little Cuội, so long awaited
Dân gian đã mất đứng nhìn
The folk have lost their gazing
Cây đa, chú cuội nằm im ngủ hoài
The banyan tree, little Cuội lies sleeping forever
Xin chào từ biệt bye bye
Farewell, goodbye
Để lo phận sự ngày dài còn đâu
To handle duties, the long day is gone
Nhớ luôn, nhớ mãi trong đầu
Always remember, remember forever in mind
Nhớ ngày nhật thực, sầu ưu tiếp liền
Remember the eclipse day, sorrow follows on
Được tin Hằng có thai ơ
Để ra chú Cuội, bao chờ ngóng tin
Dân gian đã mất đứng nhìn
Cây đa, chú cuội nằm im ngủ hoài
Xin chào từ biệt bye bye
Để lo phận sự ngày dài còn đâu
Nhớ luôn, nhớ mãi trong đầu
Nhớ ngày nhật thực, sầu ưu tiếp liền
← swipe to switch language →
footnotes
  1. chú CuộiChú Cuội is a figure in Vietnamese folklore said to live on the moon with a banyan tree.
marginalia
  • otherREFERENCE DRAWINGS / GENERAL NOTES / LEGEND (printed on engineering drawing)
uncertain readings
  • thai ơ
  • ngủ hoài
· · ·

Không đề

Ba giờ ân ái thấy kinh
Three hours of intimacy, terrifying
nên trời đang sáng, tôi tính lạ thay
so while sky was bright, my reckoning was strange
nhật ơi! ông khỏe quá nay
O Sun! you are so healthy today
Nhưng mà bà Nguyệt không cay cú gì
But Lady Moon holds no resentment
Không hề la ó, kêu chi
Never shouting or crying out
Không than không khóc, cười khì trên môi
Not complaining nor weeping, a smile on her lips
Xét đi, xét lại nhiều hồi
Examining over and over many times
Ân toả tha bổng cả đôi tổ tình
Grace spreading, forgiving both, the nest of love
Có lời căn dặn linh tinh
Some scattered words of advice
Từ nay giữ kín, tránh trình lộ thiên
From now keep it secret, avoid public display
Ba mươi năm nữa, giữ liền
Thirty more years, keep it going
Phải kiêng, phải cữ, chuyện thiên địa trời
Must abstain and refrain, matters of heaven and earth
Đó là câu chuyện trời ơi
That is the heaven-oh story
chính là nhật thực chuyện đời biết chăng!
it is the eclipse, the life story, do you know!
Ba giờ ân ái thấy kinh
nên trời đang sáng, tôi tính lạ thay
nhật ơi! ông khỏe quá nay
Nhưng mà bà Nguyệt không cay cú gì
Không hề la ó, kêu chi
Không than không khóc, cười khì trên môi
Xét đi, xét lại nhiều hồi
Ân toả tha bổng cả đôi tổ tình
Có lời căn dặn linh tinh
Từ nay giữ kín, tránh trình lộ thiên
Ba mươi năm nữa, giữ liền
Phải kiêng, phải cữ, chuyện thiên địa trời
Đó là câu chuyện trời ơi
chính là nhật thực chuyện đời biết chăng!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughTrời [struck]
  • otherwritten over engineering drawing sheet 10
uncertain readings
  • tha bổng
  • tổ tình
  • lộ thiên
· · ·

Không đề

12-03-2017 · Everett · Chánh Phụng

Khi làm tránh để ở môi
When doing so, avoid showing on the lips
sao người bệnh tỏ vui mới mừng
so the patient shows joy and gladness
Từ tâm bác ái không ngừng
Compassion and charity without ceasing
Đó là nhiệm vụ, nhớ từng phút giây
That is the duty, remember every second
Bao giờ tâm thật lòng đầy
Whenever the heart is truly full
Từ tha thực hiện tức xây móng vàng
Compassion enacted builds a golden foundation
Khi làm tránh để ở môi
sao người bệnh tỏ vui mới mừng
Từ tâm bác ái không ngừng
Đó là nhiệm vụ, nhớ từng phút giây
Bao giờ tâm thật lòng đầy
Từ tha thực hiện tức xây móng vàng
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherwritten over PowerFlex VFD wiring drawing E929-4C
uncertain readings
  • ở môi
  • móng vàng
· · ·

Không đề

13-03-2017 · Everett · Chánh Phụng

Tới khi đến lúc làm chung
When the time comes to work together
Kiếp sau, trời độ dựng hưng sáng sao!
Next life, heaven blesses, building brilliance!
Mới hay đủ phận thế nào
Only then knowing one's full duty
Càng tu càng sớm, ước ao toại nguyện!
The more one cultivates, the sooner wishes come true!
Tới khi đến lúc làm chung
Kiếp sau, trời độ dựng hưng sáng sao!
Mới hay đủ phận thế nào
Càng tu càng sớm, ước ao toại nguyện!
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherwritten over PowerFlex 700 VFD wiring drawing E929-4E
uncertain readings
  • dựng hưng
· · ·

Không đề

[?]-04-2017 · Everett · Chánh Phụng

mặc cha, mặc mẹ, không kinh
heedless of father and mother, no fear
Sớm khuya, không viếng không trình có sao!
Morning and night, no visits nor reports, so what!
Mẹ cha, ốm yếu, bệnh vào
Parents, weak and sick, illness enters
Trên trời đã có trăng sao độ cùng
In the sky there are moon and stars to help all
Vô thường là chuyện nói chung
Impermanence is a common matter
[?]
[illegible struck line]
Chấp tay niệm Phật, ta cùng thứ tha!
Palms joined chanting Buddha, together we forgive!
mặc cha, mặc mẹ, không kinh
Sớm khuya, không viếng không trình có sao!
Mẹ cha, ốm yếu, bệnh vào
Trên trời đã có trăng sao độ cùng
Vô thường là chuyện nói chung
[?]
Chấp tay niệm Phật, ta cùng thứ tha!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough[illegible struck line]
  • strikethrough[illegible struck line ending in !]
  • otherwritten over printed table of contents (Solutions, Alarm, Label...)
  • insertionkinh / có sao! / vào / độ cùng / nói chungright-margin word corrections
uncertain readings
  • [?]-04-2017
  • struck lines
· · ·

Không đề

Tâm tình mất hết, chới với
Emotions all lost, floundering
May mà Phật pháp dùng như khuyên
Luckily Buddha's teaching used as counsel
Xưa nay nhân quả đã truyền
From old to now, karma has been taught
Nhân hay, quả tốt tuỳ duyên phận mà
Good cause, good fruit, depending on one's fate
thân, phải biết tu a
self must know to cultivate
Tu thân tâm trí mới là biết tu
Cultivating body, heart and mind is true cultivation
Tu là tự sửa cầm dù
Cultivation is self-correction
Tuỳ mùa nắng hạ thu chẳng cần
According to season, summer sun, autumn, no need
Tự soi cho sáng bản thân
Shine light on oneself
thân mà có sáng trí đền tình ra
when the self is bright, wisdom repays feeling
Trí thần mà tinh thật thà
Spirit and mind, truly honest
Thực thì bác ái thì ta sướng rồi!
Truly charitable, then we are happy!
Tâm tình mất hết, chới với
May mà Phật pháp dùng như khuyên
Xưa nay nhân quả đã truyền
Nhân hay, quả tốt tuỳ duyên phận mà
thân, phải biết tu a
Tu thân tâm trí mới là biết tu
Tu là tự sửa cầm dù
Tuỳ mùa nắng hạ thu chẳng cần
Tự soi cho sáng bản thân
thân mà có sáng trí đền tình ra
Trí thần mà tinh thật thà
Thực thì bác ái thì ta sướng rồi!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughXưa nay
  • strikethroughtuyền đời
  • otherwritten over engineering drawing E929-4D, page rotated 180
uncertain readings
  • cầm dù
  • đền tình ra
  • tinh
· · ·

Cảm ơn áo hồng y

[?] Bồ Đề chúc mừng
[?] Bodhi congratulations
Tuổi xế đã hơn [?] muôn lời
Late age already more than [?] countless words
Được tùy [?] dung [?]
[illegible]
[?]
[illegible]
[?]
[illegible]
[?] phước thọ [?]
[?] blessing and longevity [?]
[?]
[illegible]
[?]
[illegible]
[?] Bồ Đề chúc mừng
Tuổi xế đã hơn [?] muôn lời
Được tùy [?] dung [?]
[?]
[?]
[?] phước thọ [?]
[?]
[?]
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherpage number 20 circled
uncertain readings
  • Cảm ơn áo hồng y
  • most of the body text is too faint to read
Original manuscript
original scan