‹ all poemsset-149 · set-149

Tuổi Ngọ

4-2016 · Everett, WA · [?]

Sinh ra tuổi Ngọ kỳ thay
Born in the Year of the Horse, how strange
Cơm khoai không muốn, mì này chẳng ưa
Rice and yam I don't want, noodles I don't like
Đứng đi, đầu thấy đau vừa
Standing or walking, my head just hurts
Nhưng khi nằm xuống, sáng trưa khác thường
But when lying down, morning and noon it's unusual
Đầu đau, tưởng tê trong xương
Head aches, feels numb in the bones
Nếu mà nắn bóp thì dường đỡ đau
If massaged it seems to ease the pain
Hoặc là chườm nóng ở đâu
Or apply heat somewhere
Cơn đau đỡ hẳn, canh thâu đã mừng
The pain eases greatly, all night I'm glad
Nhưng nay, cái buồn tê dùng
But now, the sad numbness sets in
Ở đâu kéo đến, buồn tủng mọi nơi
From everywhere it comes, sad everywhere
Nếu mà đọc sách to lời
If I read books aloud
Thì buồn biến mất, thanh với nỗi sầu
Then the sadness vanishes, clear from the sorrow
Hỡi trời, hỡi đất, vì đâu
Oh heaven, oh earth, why is it
Làm tôi tuổi Ngọ, đau đầu suốt năm
That I, born in the Year of the Horse, have headaches all year
Sinh ra tuổi Ngọ kỳ thay
Cơm khoai không muốn, mì này chẳng ưa
Đứng đi, đầu thấy đau vừa
Nhưng khi nằm xuống, sáng trưa khác thường
Đầu đau, tưởng tê trong xương
Nếu mà nắn bóp thì dường đỡ đau
Hoặc là chườm nóng ở đâu
Cơn đau đỡ hẳn, canh thâu đã mừng
Nhưng nay, cái buồn tê dùng
Ở đâu kéo đến, buồn tủng mọi nơi
Nếu mà đọc sách to lời
Thì buồn biến mất, thanh với nỗi sầu
Hỡi trời, hỡi đất, vì đâu
Làm tôi tuổi Ngọ, đau đầu suốt năm
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherEverett WA at signature line
uncertain readings
  • author signature
  • buồn tủng
  • tê dùng
· · ·

Tặng Lê Văn Duyệt

Thanh-Phùng

Trẻ thơ, chẳng được gần nhau
As children, we couldn't be near each other
Đến khi đầu bạc, xa cầu, cách sông
By the time our hair is white, far apart, across rivers
Mẹ cha Hội Mỹ năm đồng
Parents at Hội Mỹ five [?]
Thành thông nước Mỹ, xa tổng họ nhà
Success in America, far from the clan homeland
Duyệt tê thay Dũng nhà ta
Duyệt takes the place of our Dũng
Giúp cho dân Bát mong là tiến lên
Helping the people of Bát Tràng hope to advance
Công cha, nghĩa mẹ ơn đền
Father's toil, mother's love, debts repaid
Nâng cao giáo dục lên trên mọi ngành
Raising education above all fields
Lời thì kết mối năm canh
Words tie the bond through all night watches
[?] cùng với thương [?] mong xây
[?] together with love [?] hope to build
Mong cho công sức [?] đây
Hoping the effort [?] here
Luôn luôn tiến triển đó đây đợi chờ
Always progressing here and there, waiting
Ước sao đạt được giấc mơ
Wishing to achieve the dream
Bát Tràng Lê Suống Duyệt cùng mừng
Bát Tràng, Lê Suống, Duyệt all rejoice
Thanh Thung và Phong Lê
Thanh Thung and Phong Lê
(thanh van phong 1921 @ yahoo.com)
(thanh van phong 1921 @ yahoo.com)
Trẻ thơ, chẳng được gần nhau
Đến khi đầu bạc, xa cầu, cách sông
Mẹ cha Hội Mỹ năm đồng
Thành thông nước Mỹ, xa tổng họ nhà
Duyệt tê thay Dũng nhà ta
Giúp cho dân Bát mong là tiến lên
Công cha, nghĩa mẹ ơn đền
Nâng cao giáo dục lên trên mọi ngành
Lời thì kết mối năm canh
[?] cùng với thương [?] mong xây
Mong cho công sức [?] đây
Luôn luôn tiến triển đó đây đợi chờ
Ước sao đạt được giấc mơ
Bát Tràng Lê Suống Duyệt cùng mừng
Thanh Thung và Phong Lê
(thanh van phong 1921 @ yahoo.com)
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát TràngBát Tràng is a famous pottery village near Hanoi, the author's ancestral hometown.
marginalia
  • strikethroughstrikethrough on line 'Đến khi đầu bạc...'
  • strikethroughheavily crossed-out words in line '[?] cùng với thương [?]'
uncertain readings
  • năm đồng
  • cùng với thương
  • công sức [?] đây
  • Lê Suống
· · ·

Không đề

năm 2000 · TP

Vài lời xin hỏi thăm anh
A few words to ask after you, brother
Chúc anh mạnh khỏe gặp lành gặp may
Wishing you health, good fortune and luck
Con anh nhất lớp bể nay
Your child top of the class now [?]
Luôn luôn thi thố học hay nhất trường
Always competing, studying best in school
Văn chương [?], nghiệp văn ngời [?]
Literature [?], the literary career shines
[?] năm [?] trên đường tiến thân
[?] year [?] on the path of advancement
Nhìn xa xa cho nhìn gần
Look far and look near
Một [?] vất vả thành thân thành người
One [?] of hardship becomes a person
Chúc anh công việc đạt trôi
Wishing you your work goes smoothly
Gửi lời thăm chị lộc [?] gặp trăm
Send greetings to your wife, may fortune abound
Vài lời xin hỏi thăm anh
Chúc anh mạnh khỏe gặp lành gặp may
Con anh nhất lớp bể nay
Luôn luôn thi thố học hay nhất trường
Văn chương [?], nghiệp văn ngời [?]
[?] năm [?] trên đường tiến thân
Nhìn xa xa cho nhìn gần
Một [?] vất vả thành thân thành người
Chúc anh công việc đạt trôi
Gửi lời thăm chị lộc [?] gặp trăm
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion'Chúc' inserted above first line with arrowWish
  • strikethroughmultiple crossed-out words in middle lines
  • othercircled 'TP' with arrow; 'năm 2000' at right
  • side_note'Page 1 TN' and '@fpt.vn (chau con)' at bottom
uncertain readings
  • bể nay
  • Văn chương
  • năm
  • Một [?]
  • lộc [?]
· · ·

Vui buồn

31-7-98 · Federal Way · T.P.

Vui với ai cũng ta tri kỷ
Happy with anyone, we are close friends
Buồn với ai hận cả năm canh!
Sad with someone, resentful all night through!
Gió [?] hiu [?] gió dịu lành
The wind [?] gentle [?] the wind soft and kind
Gió [?] mang chuyện [?] tốt lành cho ta!
The wind [?] brings good tidings to us!
Vui với ai cũng ta tri kỷ
Buồn với ai hận cả năm canh!
Gió [?] hiu [?] gió dịu lành
Gió [?] mang chuyện [?] tốt lành cho ta!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcircled crossed-out doodle at top after title
  • strikethroughheavy strikethroughs in lines 3-4
uncertain readings
  • Gió [?] hiu
  • mang chuyện [?]
· · ·

Năm ngựa

2002 · Oak Ridge, TN · TP

Hí ha, hí hửng, hí ngay
Neighing merrily, gleeful, neighing at once
Hí đi, hí đứng, hí ngay tại chuồng
Neighing going, neighing standing, neighing right in the stable
Mười ba, mười bảy chớ nuôi
Thirteen, seventeen, don't raise
Khi da dầm dặt ắt tuồng ngựa ngay
When the skin is thick it's surely a horse's nature
Đêm hôm thức giấc ngủ ngày
Waking at night, sleeping by day
Càng say đắm nguyệt, càng hay ngựa nhiều
The more enchanted by the moon, the more horse-like
Ngựa nhiều sức phải suy tiêu
Too much horse, strength must dwindle
Vậy nên liệu sức, đừng tiêu mạng thân
So gauge your strength, don't waste your life
Hí ha, hí hửng, hí ngay
Hí đi, hí đứng, hí ngay tại chuồng
Mười ba, mười bảy chớ nuôi
Khi da dầm dặt ắt tuồng ngựa ngay
Đêm hôm thức giấc ngủ ngày
Càng say đắm nguyệt, càng hay ngựa nhiều
Ngựa nhiều sức phải suy tiêu
Vậy nên liệu sức, đừng tiêu mạng thân
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out '#' symbol in title box
  • insertion'tại' inserted above line 2at
  • strikethroughcrossed-out 'Đêm hôm' with 'khuya' inserted
  • side_note'khuya' inserted above line 5late night
uncertain readings
  • dầm dặt
· · ·

Khai bút

5-2-2002 · Oak Ridge, TN · T.P.

Năm qua múa bút mồng hai
Last year I wielded the brush on the second day
Năm nay khoe bút, khoe tài bữa nào?
This year to show off brush and talent, which day?
Khoe rồi thấy bút thế nào?
Once shown off, how does the brush seem?
Bút gần còn cứng hay sao yếu rồi?
Is the brush still firm or has it grown weak?
Nét cong, nét thẳng mà trôi
Curved strokes, straight strokes flowing
Nét chấm, nét mác, khéo bôi, ý tăng
Dot strokes, sweep strokes, smoothly applied, meaning grows
Nét sổ, nét thủy chập chằng
Vertical strokes, [?] strokes overlapping
Thì ta khai múa xổ trang thâu cùng
Then I open the dance, unroll the page all through
Năm qua múa bút mồng hai
Năm nay khoe bút, khoe tài bữa nào?
Khoe rồi thấy bút thế nào?
Bút gần còn cứng hay sao yếu rồi?
Nét cong, nét thẳng mà trôi
Nét chấm, nét mác, khéo bôi, ý tăng
Nét sổ, nét thủy chập chằng
Thì ta khai múa xổ trang thâu cùng
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Khai bút'Khai bút' is the Vietnamese tradition of the first writing of the Lunar New Year.
marginalia
  • othercircled number '22' at top right (page number)
  • insertion'múa' inserted above 'khoe bút' linedance
  • insertion'hồ' inserted above 'khoe tài'
  • strikethrough'Khoe' at line start crossed with 'múa' above
  • strikethroughfaint crossed-out words in last line
uncertain readings
  • nét thúy
  • chập chằng
  • xổ trang
· · ·

Chuyện nhà (tiếp)

11-01-2017 · Everett, WA · Thanh-Phùng

Mà còn cũng ngủ không mê
And still sleeping but not deeply
Ba chuột bò tưởng về cõi âm
Father, mice crawling, thought he'd gone to the underworld
Liền thì dậy, giấc âm thầm
Then woke up, the sleep quiet
Chỉ còn ba thức, nhưng tâm quá sầu
Only father awake, but the heart too sorrowful
Tuần sau chưa rõ ai đâu
Next week still unclear who
Sẽ làm, sẽ giúp, dưới đâu chưa hay
Will do, will help, below still unknown
Một mai ba rõ chuyện này
One day father will understand this matter
Ba cho Hòa biết, đừng cay cú gì
Father will let Hòa know, don't be bitter
Thời giờ thấm thoắt bay đi
Time flies swiftly by
Mong Hòa cùng cận tứ kỳ thật an
Hoping Hòa and family are truly at peace
Mà còn cũng ngủ không mê
Ba chuột bò tưởng về cõi âm
Liền thì dậy, giấc âm thầm
Chỉ còn ba thức, nhưng tâm quá sầu
Tuần sau chưa rõ ai đâu
Sẽ làm, sẽ giúp, dưới đâu chưa hay
Một mai ba rõ chuyện này
Ba cho Hòa biết, đừng cay cú gì
Thời giờ thấm thoắt bay đi
Mong Hòa cùng cận tứ kỳ thật an
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Chuyện nhà (tiếp)'(tiếp)' means 'continued', indicating this is a continuation of a longer poem.
marginalia
  • strikethrough'thời' crossed out, 'Ba' at line start
  • strikethroughcrossed-out word at end of line 2 'cõi âm'
  • othercircled crossed-out doodle top right
uncertain readings
  • cận tứ kỳ
  • dưới đâu
· · ·

Bạn Công

3-1-2017 · Everett, WA · T.P

Tết tây rồi lại Tết ta
Western New Year then Vietnamese New Year
Bát Tràng, quê quán, thành là nhớ thay!
Bát Tràng, the homeland, how it's missed!
Chúc Công khỏe mạnh hơn nay
Wishing Công healthier than now
Chúc Công gia quyến hăng say kết đoàn
Wishing Công's family eager and united
Tết ta tụ họp về vàng
Vietnamese New Year, gathering back golden
Nhớ Công giúp Thành dời hàng chục dân
Remember Công helped Thành move dozens of people
Đây là lời chúc ân cần
This is a heartfelt wish
Ngày đêm phúc lộc, thanh vần thọ khang
Day and night blessings, peace and long health
Tháng năm đoàn kết nối chung
Through the years united and connected
Công ăn việc tốt, dùng hưng giúp nhau
Good work and living, prospering, helping each other
Tứ tâm bác ái để dành
Charitable hearts kept in reserve
Cùng làm, cùng hưởng, canh thâu nhớ hoài
Working together, sharing, remembered all night through
Bát Tràng, gốm sứ, tương lai
Bát Tràng, ceramics, the future
Cố sao kỹ thuật, miệt mài tiến thêm!
Strive in craft, diligently advancing further!
Tết tây rồi lại Tết ta
Bát Tràng, quê quán, thành là nhớ thay!
Chúc Công khỏe mạnh hơn nay
Chúc Công gia quyến hăng say kết đoàn
Tết ta tụ họp về vàng
Nhớ Công giúp Thành dời hàng chục dân
Đây là lời chúc ân cần
Ngày đêm phúc lộc, thanh vần thọ khang
Tháng năm đoàn kết nối chung
Công ăn việc tốt, dùng hưng giúp nhau
Tứ tâm bác ái để dành
Cùng làm, cùng hưởng, canh thâu nhớ hoài
Bát Tràng, gốm sứ, tương lai
Cố sao kỹ thuật, miệt mài tiến thêm!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out words after 'Bạn Công' in title
  • strikethroughcrossed-out 'vài về / sẽ / Sơn' in line 'Tết ta...'
  • strikethroughcrossed-out 'Đây là lời chúc ân cần' line
uncertain readings
  • về vàng
  • thanh vần thọ khang
  • dùng hưng
· · ·

Tặng Clinton

21.8-98 · Oak Ridge, TN · TP

Lỗ này là cái lỗ gì?
What kind of hole is this?
Nông sâu bao tấc, người đi vấp hoài!
How many inches deep, people keep tripping!
Nhất là các bậc tài trai
Especially the talented men
Công danh sẵn có, tiền tài thiếu đâu
Fame already possessed, wealth not lacking
Thế mà tức tối điên đầu
Yet frustrated and maddened
Thua vì cái lỗ đã thấy mất hồn
Losing because of the hole, already stunned
Bé, nông, cũng lỗ Kim chôn
Small, shallow, still a hole to bury Kim
Chỉ dài chi mấy cũng lỗ Kim
However long, still a Kim hole
Ngắn
Short
Lỗ này là cái lỗ gì?
Nông sâu bao tấc, người đi vấp hoài!
Nhất là các bậc tài trai
Công danh sẵn có, tiền tài thiếu đâu
Thế mà tức tối điên đầu
Thua vì cái lỗ đã thấy mất hồn
Bé, nông, cũng lỗ Kim chôn
Chỉ dài chi mấy cũng lỗ Kim
Ngắn
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tặng ClintonA satirical poem referencing the Clinton-Lewinsky scandal of 1998; 'Kim' likely a wordplay reference.
marginalia
  • strikethrough'Clinton' in title crossed out
  • strikethrough'đều có' crossed out, 'sẵn có' above
  • strikethrough'dồn' crossed out in line 'cũng lỗ Kim'
  • otherwritten on a stationery form with printed 'DATE 19', 'TO', 'ADDRESS'
uncertain readings
  • lỗ Kim
  • Ngắn
· · ·

Anyway

Anonymous

People are unreasonable, illogical and self centered
People are unreasonable, illogical and self centered
Love them anyway
Love them anyway
If you do good, people will accuse you of selfish ulterior motives
If you do good, people will accuse you of selfish ulterior motives
Do good anyway
Do good anyway
If you are successful you win false friends and true ennemies
If you are successful you win false friends and true enemies
Succeed anyway
Succeed anyway
Honesty and frankness make you vulnerable
Honesty and frankness make you vulnerable
Be honest and frank anyway
Be honest and frank anyway
People favor underdogs, but fellow only top dogs
People favor underdogs, but follow only top dogs
Fight for some underdogs anyway
Fight for some underdogs anyway
What you spend years building may be destryed overnight
What you spend years building may be destroyed overnight
Build anyway
Build anyway
The good you do today will be forgotten tomorrow
The good you do today will be forgotten tomorrow
Do good anyway
Do good anyway
Give the wold the best you have and you'll get kicked in the teeth
Give the world the best you have and you'll get kicked in the teeth
Give the world the best you've got anyway./.
Give the world the best you've got anyway./.
People are unreasonable, illogical and self centered
Love them anyway
If you do good, people will accuse you of selfish ulterior motives
Do good anyway
If you are successful you win false friends and true ennemies
Succeed anyway
Honesty and frankness make you vulnerable
Be honest and frank anyway
People favor underdogs, but fellow only top dogs
Fight for some underdogs anyway
What you spend years building may be destryed overnight
Build anyway
The good you do today will be forgotten tomorrow
Do good anyway
Give the wold the best you have and you'll get kicked in the teeth
Give the world the best you've got anyway./.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. AnywayAn English version of the well-known 'Anyway' / 'Paradoxical Commandments' text, followed on the same page by a Vietnamese verse translation.
marginalia
  • side_note(Anonymous)
  • side_note(Hùng hoa dịch)(Hùng translated)
· · ·

Dù sao

16-8-2003 · OakRidge · Thanh-Phùng

Kieu cang, vo ly, bat thuong
Arrogant, illogical, abnormal
Nguoi doi, tu man, minh thuong, chang ne
Worldly people, self-satisfied, love them, don't avoid
Lam hay, chang so nhieu khe
Do good, don't fear much complaint
Cu lam that tot, moi be tot them
Just do truly well, all sides improve
Ke thu, ban xau, minh mem
Enemies, bad friends, stay gentle
Thanh cong, minh thang, ngay dem, suong roi
Success, victory, day and night, then joy
That tha, ngay thang, di doi
Honesty, straightness, go together
Neu ma sao nhang, la hoi dang lo
If negligent, there's cause for worry
Giup cho ke kho ra tro
Help the poor to rise
Ninh tren, mi duoi, rang co, suong gi?
Flatter above, coax below, why bother, what joy?
Xay nam, mot phut, hong di
Build for years, in a minute, ruined
Cu xay tiep tuc, at thi se xong
Just keep building, surely it'll be done
Du cho lam tot het long
Even doing good wholeheartedly
Chua ai doai tuong, thong dong, cu lam
No one appreciates, relax, just do
Xin dung bo viec nho nham
Please don't abandon work over small mistakes
Du ai co y, bam sam, qua loi!
Even if some intend to nag, overdo, pass the words!
Kieu cang, vo ly, bat thuong
Nguoi doi, tu man, minh thuong, chang ne
Lam hay, chang so nhieu khe
Cu lam that tot, moi be tot them
Ke thu, ban xau, minh mem
Thanh cong, minh thang, ngay dem, suong roi
That tha, ngay thang, di doi
Neu ma sao nhang, la hoi dang lo
Giup cho ke kho ra tro
Ninh tren, mi duoi, rang co, suong gi?
Xay nam, mot phut, hong di
Cu xay tiep tuc, at thi se xong
Du cho lam tot het long
Chua ai doai tuong, thong dong, cu lam
Xin dung bo viec nho nham
Du ai co y, bam sam, qua loi!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Dù saoVietnamese verse translation of the English 'Anyway' poem above; typed without diacritics.
marginalia
  • other'Dù sao' boxed at top of Vietnamese section
· · ·

Khóc mẹ

7/2000 · Oak Ridge, TN · TP

Nhớ người bốn chín tuổi đời
Remembering her at forty-nine years of age
Gian chuân lều lạc không nơi cậy nhờ
Hardship, adrift, nowhere to rely on
Có chồng mà vẫn bơ vơ
Married yet still forlorn
Có con mà chẳng trông chờ được ai
Having children yet no one to depend on
Họ hàng nay ở [?] ở huyện đài
Relatives now [?] at the district
Cụ Huỳnh ông Ngô còn ai nữa nào
Old Huỳnh, mister Ngô, who else remains
Hai ba nghĩa hỡi buồn sao
Two, three duties, oh how sad
Cùng bà chúc múa khi nào gặp đây
With grandmother, when will we meet here
Nhớ người bốn chín tuổi đời
Gian chuân lều lạc không nơi cậy nhờ
Có chồng mà vẫn bơ vơ
Có con mà chẳng trông chờ được ai
Họ hàng nay ở [?] ở huyện đài
Cụ Huỳnh ông Ngô còn ai nữa nào
Hai ba nghĩa hỡi buồn sao
Cùng bà chúc múa khi nào gặp đây
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcircled crossed-out doodle in title box
  • strikethrough'trông chờ' crossed with 'nhờ' above
  • strikethroughscribbled crossed-out words mid-poem
  • insertion'chúc' written below line
uncertain readings
  • ở [?] ở huyện đài
  • chúc múa
  • nữa nào
· · ·

Lạng Thái

8-7-2000 · Oak Ridge · TP

Nhẫn đeo mười sáu năm rồi
The ring worn for sixteen years now
Công danh sự nghiệp chạy trời đứng đường
Fame and career, running the sky, standing on the road
Ba trai khỏe mạnh dễ thương
Three sons healthy and lovable
Của nhà cao ráo, ổ thường vẫn đua
Home lofty, the nest still competes
Xuân thu reo hạt đúng mùa
Spring and autumn sow seeds in season
Hạ đông thu hoạch không thua kém người
Summer and winter harvest not less than others
Chúc cho đời đẹp đời tươi
Wishing life beautiful and fresh
Cầu cho thịnh vượng gặp muôn khỏe đầy
Praying for prosperity, ten thousand blessings of health
may mắn
good luck
Nhẫn đeo mười sáu năm rồi
Công danh sự nghiệp chạy trời đứng đường
Ba trai khỏe mạnh dễ thương
Của nhà cao ráo, ổ thường vẫn đua
Xuân thu reo hạt đúng mùa
Hạ đông thu hoạch không thua kém người
Chúc cho đời đẹp đời tươi
Cầu cho thịnh vượng gặp muôn khỏe đầy
may mắn
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed-out doodle in title after 'Lạng Thái'
  • strikethrough'thịnh vượng' crossed out
  • insertion'may mắn' written below linegood luck
uncertain readings
  • Lạng Thái
  • ổ thường vẫn đua
  • Nhẫn đeo
· · ·

TÂM SÁNG

16-8-2003 · OakRidge · Thanh-Phùng

O doi, tam muon cai chi?
In life, what does the heart want?
Am no, khoe manh, at thi truoc tien
Full and warm, healthy, surely first
Phuc roi, den tho, nhieu tien
Blessings, then a place to worship, much money
Lai them co loc, trien mien, nhat roi
Plus fortune, endless, then supreme
Vo chong, tot so, ca doi
Husband and wife, good fate, a whole life
Chau con, dong dao, mam ngoi, co cao
Grandchildren, numerous, [?], lofty
Dung di, nguoi [?], nguoi chao
Standing or walking, people [?], people greet
Danh, tai, tien, sac, muon sao, co lien
Fame, talent, money, beauty, whatever wanted, at once
The la suong ca hon tien
That's happier than being an immortal
TAT-DA, nhu vay, bo lien, thu ngoi
Siddhartha, thus, gave it all up, sat and enjoyed
Boi vi, doi kho qua roi
Because life is too hard
Bo di vuong mac, may troi toi bo
Cast off attachments, luck comes near
San si, tham ac, cho mo
Envy, greed, cruelty, don't dream of
Khong, khong, sac, sac, dung cho doi mong
Empty, empty, form, form, don't await from life
Giup cho nguoi kho het long
Help the poor wholeheartedly
Giup cho tam sang, la xong moi be
Help the heart shine, and all is complete
Ngheo, hen, so kiep, dung che
Poor, lowly, fated, don't mock
Cam, dui, que, cut, nghiep nghe, chiu thoi
Blind, deaf, lame, maimed, karma of trade, just endure
The la TAM suong suot doi
That way the heart is happy all life
Ngheo ma tam Phat, song noi thien dang./.
Poor but with a Buddha heart, living in paradise./.
O doi, tam muon cai chi?
Am no, khoe manh, at thi truoc tien
Phuc roi, den tho, nhieu tien
Lai them co loc, trien mien, nhat roi
Vo chong, tot so, ca doi
Chau con, dong dao, mam ngoi, co cao
Dung di, nguoi [?], nguoi chao
Danh, tai, tien, sac, muon sao, co lien
The la suong ca hon tien
TAT-DA, nhu vay, bo lien, thu ngoi
Boi vi, doi kho qua roi
Bo di vuong mac, may troi toi bo
San si, tham ac, cho mo
Khong, khong, sac, sac, dung cho doi mong
Giup cho nguoi kho het long
Giup cho tam sang, la xong moi be
Ngheo, hen, so kiep, dung che
Cam, dui, que, cut, nghiep nghe, chiu thoi
The la TAM suong suot doi
Ngheo ma tam Phat, song noi thien dang./.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. TAT-DA'Tất-Đạt' refers to Siddhartha Gautama, the Buddha.
marginalia
  • otherredacted/blacked-out word in line 'Dung di, nguoi...'
  • side_note'ai' written in margin with line
uncertain readings
  • mam ngoi
  • nguoi [?]
· · ·

Hỏi người cao tuổi cùng quê (Bát Tràng)

11-12-2015 · Everett · T.P

Hỏi người cao tuổi cùng quê (nhà Đồng đg.)
Asking elders from the same hometown
Thơ người thăm hỏi đầu đề chúc tôi
Poem to inquire, the heading blesses me
Tôi hay [?] để nhận rồi
I often [?] to receive it
Cảm ơn quý cụ quê ta Bát Tràng
Thank the elders of our home Bát Tràng
Mong rằng các cụ an khang
Hoping the elders are well and peaceful
Lộc tài cùng thọ luôn cùng tiến
Fortune, talent and longevity ever advancing
Để cho con cháu noi bằng
So the descendants may follow
Làm ăn sinh hoạt cùng tăng lợi nhuận
Business and living all growing profits
Ước sao ai cũng thực hiện
Wishing everyone achieves it
Gia đình hòa thuận, nhiều điều [?]
Family harmonious, many good things
Bát Tràng tin tức thường thường
Bát Tràng news regularly
Tiếng tăm lừng lẫy dân nước Bắc Nhà./.
Fame resounding among the Northern people./.
Hỏi người cao tuổi cùng quê (nhà Đồng đg.)
Thơ người thăm hỏi đầu đề chúc tôi
Tôi hay [?] để nhận rồi
Cảm ơn quý cụ quê ta Bát Tràng
Mong rằng các cụ an khang
Lộc tài cùng thọ luôn cùng tiến
Để cho con cháu noi bằng
Làm ăn sinh hoạt cùng tăng lợi nhuận
Ước sao ai cũng thực hiện
Gia đình hòa thuận, nhiều điều [?]
Bát Tràng tin tức thường thường
Tiếng tăm lừng lẫy dân nước Bắc Nhà./.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough'Page 11' and crossed-out words at top
  • strikethrough'cùng chi Fe' crossed out at top
  • strikethrough'tổng tốt' crossed out in line 'Cảm ơn'
  • strikethroughmultiple crossed-out words in mid-poem lines
uncertain readings
  • nhiều điều [?]
  • Tôi hay [?]
  • dân nước Bắc Nhà
  • noi bằng
· · ·

Cảm tưởng

19-3-99 · Federal Way, WA · T.P.

Nội tôi thường nhắc tôi luôn
My grandmother often reminds me
Việt Nam là nước gốc nguồn của tôi
Vietnam is my root and origin
Ở trường gặt hái xong rồi
At school having harvested [my studies]
Rảnh, nay có dịp thăm nơi sơn hà
Free now, a chance to visit the homeland
Ước mong cô bác gần xa
Wishing aunts and uncles near and far
Chỉ cho cặn kẽ, thật thà cảm ơn
Would explain thoroughly, honestly, thank you
Tránh sao dần khỏi giận hờn
How to gradually avoid resentment
Thì công mà chẳng hưởng hơn được gì
Then effort yields nothing more
Không nên nhắm mắt lo đi
Should not shut eyes and just worry on
Tham ô nhũng lạm cười khi bỏ qua
Corruption and embezzlement laughed off
Tự do, dân chủ, cái tà
Freedom, democracy, the wicked
Để trong no ấm, ngoài xa ngó vào
Kept prosperous within, outsiders looking in
Chóp bu các bậc ngôi cao
The top leaders in high positions
Phải tài, phải trẻ thế nào cũng hơn./.
Must be talented, must be young, always better./.
Nội tôi thường nhắc tôi luôn
Việt Nam là nước gốc nguồn của tôi
Ở trường gặt hái xong rồi
Rảnh, nay có dịp thăm nơi sơn hà
Ước mong cô bác gần xa
Chỉ cho cặn kẽ, thật thà cảm ơn
Tránh sao dần khỏi giận hờn
Thì công mà chẳng hưởng hơn được gì
Không nên nhắm mắt lo đi
Tham ô nhũng lạm cười khi bỏ qua
Tự do, dân chủ, cái tà
Để trong no ấm, ngoài xa ngó vào
Chóp bu các bậc ngôi cao
Phải tài, phải trẻ thế nào cũng hơn./.
← swipe to switch language →
marginalia
  • side_note'Here are 4 poems ... from grandpa' with crossed words at top
  • otherarrow '→' at right of first line
· · ·

Không đề

12-12-2016 · Everett · T.P.

Thế là bà nội nhọc nhằn
So grandmother toiled
Thân thế góa bụa, băn khoăn cháu nhà
A widowed life, worried over the grandchildren
Tháng năm, đi đứng vào ra
Through the months, coming and going
Có gì ăn nấy, gọi là khỏa khuây
Eating whatever there is, just to console
Áo quần đâu có đủ đầy
Clothes never quite enough
Mặc sao nóng lạnh đó đây được rồi
Wear whatever, hot or cold, it'll do
Thời gian luôn chảy, luôn trôi
Time always flows, always drifts
Đến khi đến tuổi là hồi tiêu dùng
When the age comes it's time to spend
Vợ chồng đầu việc nhì nhằng
Husband and wife with tangled affairs
Phải tìm công việc để tăng sinh tồn
Must find work to sustain living
Khó khăn thanh dại mắt khôn
Hardship, foolishness, clever eyes
Tương lai nhớ mãi muốn hồn thanh cao
The future ever remembered, wanting a noble soul
Xiêng năng chèn chi ra vào
Diligence [?] coming and going
Chịu thương, chịu khó, ước ao sẽ thành
Enduring hardship, wishing to succeed
Nguyện luôn vững chí năm canh
Vowing to stay firm all night through
Đi sông đi nước, thuyền tránh chớ lo
Going by river and water, the boat avoids, don't worry
Cố sao phải vững lái đò
Strive to steer the boat firmly
Nắng mưa không sợ, dù dò chẳng nản
Not fearing sun or rain, undaunted
Quý nhà biết cách sẻ san
The household knows how to share
Tinh thần đoàn kết, sẵn sàng chia vui
Spirit of unity, ready to share joy
Thế là khúc xạ hương mùi
That is the refraction of fragrance
Thế là chắc chắn xã dui vững bền
That is surely a firm and lasting society
Nhớ luôn kính trọng người trên
Always remember to respect elders
Lại thêm bênh dưới, sống bền bỉ lâu
And also protect those below, living steadfast long
Thế là bà nội nhọc nhằn
Thân thế góa bụa, băn khoăn cháu nhà
Tháng năm, đi đứng vào ra
Có gì ăn nấy, gọi là khỏa khuây
Áo quần đâu có đủ đầy
Mặc sao nóng lạnh đó đây được rồi
Thời gian luôn chảy, luôn trôi
Đến khi đến tuổi là hồi tiêu dùng
Vợ chồng đầu việc nhì nhằng
Phải tìm công việc để tăng sinh tồn
Khó khăn thanh dại mắt khôn
Tương lai nhớ mãi muốn hồn thanh cao
Xiêng năng chèn chi ra vào
Chịu thương, chịu khó, ước ao sẽ thành
Nguyện luôn vững chí năm canh
Đi sông đi nước, thuyền tránh chớ lo
Cố sao phải vững lái đò
Nắng mưa không sợ, dù dò chẳng nản
Quý nhà biết cách sẻ san
Tinh thần đoàn kết, sẵn sàng chia vui
Thế là khúc xạ hương mùi
Thế là chắc chắn xã dui vững bền
Nhớ luôn kính trọng người trên
Lại thêm bênh dưới, sống bền bỉ lâu
← swipe to switch language →
marginalia
  • side_note'(Trang 2)' at top right(Page 2)
  • side_note'(Trang 3)' marking second section(Page 3)
  • strikethroughcrossed-out word in 'Mặc sao...' line
  • strikethrough'Lại' crossed at last line start
  • other'-Tổng-' or similar crossed heading between sections
uncertain readings
  • Xiêng năng chèn chi
  • xã dui
  • dù dò
· · ·

Hối hận

21-8-98 · T.P.

Vì nàng tôi phải ố danh
Because of her I bear a tarnished name
Mang tiếng xấu, buộc danh phanh phui
Bearing bad reputation, name exposed
Bây giờ chợt lộ mũi
Now suddenly revealed
Chui vào lỗ chuột hay chui lỗ chôn
Crawl into a mouse hole or a burial hole
Chẳng qua cũng tại lỗ chôn
It's all because of the hole
Nuốt ăn đang dở, văn hồng mắc bay
Swallowing mid-meal, [?] caught
Muốn đi, dấu mặt quay lưng
Wanting to leave, hide face and turn away
Ai mà tha thứ, thì mừng thì vui
Whoever forgives, then glad and happy
Cứ trôi hùng chạy, kệ nay đến già
Just drift along, let it be till old age
Vì nàng tôi phải ố danh
Mang tiếng xấu, buộc danh phanh phui
Bây giờ chợt lộ mũi
Chui vào lỗ chuột hay chui lỗ chôn
Chẳng qua cũng tại lỗ chôn
Nuốt ăn đang dở, văn hồng mắc bay
Muốn đi, dấu mặt quay lưng
Ai mà tha thứ, thì mừng thì vui
Cứ trôi hùng chạy, kệ nay đến già
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Hối hậnSatirical companion to 'Tặng Clinton', referencing the 1998 scandal.
marginalia
  • strikethrough'Clinton' crossed out in subtitle, 'có tiếng chôn' added
  • strikethroughmultiple heavily crossed-out lines and words throughout
uncertain readings
  • văn hồng mắc bay
  • Cứ trôi hùng chạy
  • danh phanh phui
· · ·

Chia buồn

2009 · Federal Way, WA · Thanh-Phùng

Hoa Lê trong trắng dễ đâu
Hoa Lê so pure, hardly [replaceable]
Tí Nào, con nhỏ đập đàn khóc than
Tí Nào, the little child, beats the [?] and weeps
Chồng Quang, thiếu bạn để bàn
Husband Quang, lacking a companion to talk to
Mẹ già nhàn chưa sẵn than tối ngày
Old mother idle, laments day and night
Chị em, bạn hữu chưa cay
Sisters, friends not yet [?]
Người cùng 1 sở, chờ ngày, chờ đêm
Coworkers wait day and night
Bạn chưa nhớ đong êm đềm
Friends not yet remembering peacefully
Người chung tôi Sơn, nhớ thêm nghẹn ngào
People with me Sơn, remembering, choked up
Trẻ già ai cũng lao đao
Young and old all in turmoil
Cả nam cùng nữ, ra vào thiên vui
Both men and women, coming and going
Thương cho họ Thái mất người
Sorrow for the Thái family losing a person
Buồn cho toàn bộ hết trời đã sầu
Sad for all, the whole sky mourns
Mấy lời thành thật chia âu
A few sincere words to share the sorrow
Chúc cho hồn chồng về chầu Thổ Ân
Wishing the husband's soul returns to rest
Hoa Lê trong trắng dễ đâu
Tí Nào, con nhỏ đập đàn khóc than
Chồng Quang, thiếu bạn để bàn
Mẹ già nhàn chưa sẵn than tối ngày
Chị em, bạn hữu chưa cay
Người cùng 1 sở, chờ ngày, chờ đêm
Bạn chưa nhớ đong êm đềm
Người chung tôi Sơn, nhớ thêm nghẹn ngào
Trẻ già ai cũng lao đao
Cả nam cùng nữ, ra vào thiên vui
Thương cho họ Thái mất người
Buồn cho toàn bộ hết trời đã sầu
Mấy lời thành thật chia âu
Chúc cho hồn chồng về chầu Thổ Ân
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough'Đánh Máy' crossed out before second title
  • strikethroughlarge X crossing out draft version at bottom
  • correctionsecond title 'Hoa Lê mất sớm' as an alternate versionHoa Lê died young
uncertain readings
  • đập đàn
  • chưa cay
  • thiên vui
  • Thổ Ân
· · ·

Chúc buồn về Nhật mất

Nghe tin Nhật đã qua đời
Hearing the news that Nhật has passed away
Chúc Nhật an nghỉ ở nơi Cửu tuyền
May Nhật rest in peace in the nine springs (afterworld)
Nhật về gặp tổ, gặp duyên
Nhật returns to meet the ancestors, meet fate
Vợ con tiễn Nhật tới miền Viễn du
Wife and children send Nhật off to the far journey
Đàn em nay mất chiếc dù
The younger siblings now lose their shelter
Cùng đành chịu vậy đồng thời khóc thầm
Together they must accept it and weep silently
Chúc cho Nhật ở cõi âm
Wishing Nhật in the realm of the dead
Gặp cha, gặp mẹ hưởng trăm truyện vui
To meet father, meet mother, enjoy a hundred happy tales
Hoàn Kiếm a, Nguyễn đô ngẫm ngùi
Hoàn Kiếm, Nguyễn capital feels sorrowful
Chỉ mong Nhật đó vùng đui tốt đẹp
Only wishing that Nhật's region be good and beautiful
Quang Hưng cùng tổ làm đám
Quang Hưng together with the ancestors hold the funeral
Cùng cầu Nhật đó mầm mống sẽ buồn
Together pray Nhật's seeds/roots will [be sad]
Bố xa [?] bác chúc buồn
Distant father [?] uncle offers condolences
Mong Nhật đời kiếp được buồn sau này
Hoping Nhật in the afterlife will [?] hereafter
Nghe tin Nhật đã qua đời
Chúc Nhật an nghỉ ở nơi Cửu tuyền
Nhật về gặp tổ, gặp duyên
Vợ con tiễn Nhật tới miền Viễn du
Đàn em nay mất chiếc dù
Cùng đành chịu vậy đồng thời khóc thầm
Chúc cho Nhật ở cõi âm
Gặp cha, gặp mẹ hưởng trăm truyện vui
Hoàn Kiếm a, Nguyễn đô ngẫm ngùi
Chỉ mong Nhật đó vùng đui tốt đẹp
Quang Hưng cùng tổ làm đám
Cùng cầu Nhật đó mầm mống sẽ buồn
Bố xa [?] bác chúc buồn
Mong Nhật đời kiếp được buồn sau này
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Cửu tuyền'Nine springs' — a classical term for the underworld/afterlife.
marginalia
  • strikethroughscribbled crossed-out title line at top with heavy loops
  • insertionthâmdeep/silent
  • insertionvuihappy/joyful
  • strikethroughĐàn (crossed at line start)
  • otherlệ khổ (partly struck)tears of suffering
uncertain readings
  • [?] bác
  • vùng đui
  • mầm mống sẽ buồn
  • Bố xa
  • lệ khổ
  • được buồn sau này
· · ·

Bà Y tá Nhi

Nghe tin bà có tin mừng
Hearing that madam has good news
Được tăng cấp bậc, danh xưng đã truyền
Promoted in rank, the title has been announced
Xét về công tác thường xuyên
Considering her regular work
Bà làm đầy đủ như quyền sổ trao
She fulfills everything as the record book grants
Chưa từng sai sót lần nào
Never once making a mistake
Bệnh nhân ưa thích, ước ao có bà
Patients love her, wishing to have her
Đi về thật đúng giờ a!
Coming and going right on time!
Dáng đi, cử chỉ, thật là vui tươi
Her gait, her gestures, truly cheerful
Nói năng lễ phép miệng cười
Speaking politely with a smiling mouth
Luôn luôn đon đả, đáng mười quan tiền
Always gracious, worth ten strings of coins
Bà là y tá tậm tiến
She is a devoted nurse
Việt-Nam, tâm Phật, không tiền nào mua
Vietnam, a Buddha-heart, no money can buy
Tiểu gia, bao chuyện, đầu đua
Small household, so many affairs, all competing
Việt-Nam, di tản, cay chua nếm rồi
Vietnam, evacuation, bitterness already tasted
Cha già, dưỡng lão nổi trôi
Old father, elder care adrift
Gái thì, một mống, đứng ngồi chưa yên
A daughter, an only one, restless standing or sitting
Sáng chiều, làm lụng vì tiền
Morning and evening, laboring for money
Đêm ngày, lễ bổng, phải tiền phòng hờ
Night and day, gifts and dues, must keep money in reserve
Cầu Trời độ hộ giấc mơ
Pray to Heaven to bless the dream
Nghe tin bà có tin mừng
Được tăng cấp bậc, danh xưng đã truyền
Xét về công tác thường xuyên
Bà làm đầy đủ như quyền sổ trao
Chưa từng sai sót lần nào
Bệnh nhân ưa thích, ước ao có bà
Đi về thật đúng giờ a!
Dáng đi, cử chỉ, thật là vui tươi
Nói năng lễ phép miệng cười
Luôn luôn đon đả, đáng mười quan tiền
Bà là y tá tậm tiến
Việt-Nam, tâm Phật, không tiền nào mua
Tiểu gia, bao chuyện, đầu đua
Việt-Nam, di tản, cay chua nếm rồi
Cha già, dưỡng lão nổi trôi
Gái thì, một mống, đứng ngồi chưa yên
Sáng chiều, làm lụng vì tiền
Đêm ngày, lễ bổng, phải tiền phòng hờ
Cầu Trời độ hộ giấc mơ
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐược (crossed at start of line 2)
  • strikethroughtiểu (crossed at start of a line)
  • strikethroughĐêm (crossed at start of line)
uncertain readings
  • tậm tiến
  • đầu đua
  • lễ bổng
· · ·

Lan / Thái

17-10-2015 · Everett, WA · T.P.

Đến thăm cha mẹ tuổi cao
Coming to visit parents of advanced age
Lại thêm quà bánh dâng trao quý thay
Adding gifts and cakes offered — how precious
Truyện trò ngọt nhạt mùa này
Chatting sweet and plain this season
Gia đình hòa thuận xưa nay mấy nhà
A harmonious family — how few such homes
Bà con tuy ở không xa
Relatives though living not far
Học hành chăm chỉ như là ước mong
Studying diligently just as hoped
Bố già tâm kính trong lòng
Old father, respect held in the heart
Mẹ già yên nghỉ ở trong tấm mồ
Old mother resting inside the grave
Muốn thăm châu bắc dì cô
Wishing to visit the northern lands, aunts
Hai bên nội ngoại, sông hồ cách ngăn
Both paternal and maternal sides, rivers and lakes divide
Nay mai em gái tiện tăn
Soon the younger sister, thrifty
Đại diện gia-tộc lời dặn để lòng
Representing the clan, the advice kept in heart
Về thăm quê quán tình trong
Returning to visit the homeland, inner affection
Chúc ai cũng khỏe không mong gì hơn
Wishing everyone health, nothing more to hope
Cầu ai cũng sướng vui dồn
Praying everyone be happy, joy gathered
Mong ai cũng có chọn tâm đi da
Hoping everyone chooses a good heart
Lòng ai cũng sẵn vị tha
May everyone's heart be ready to forgive
Tâm ai cũng sẵn thật thà thương nhau
May everyone's mind be honest and loving one another
Đến thăm cha mẹ tuổi cao
Lại thêm quà bánh dâng trao quý thay
Truyện trò ngọt nhạt mùa này
Gia đình hòa thuận xưa nay mấy nhà
Bà con tuy ở không xa
Học hành chăm chỉ như là ước mong
Bố già tâm kính trong lòng
Mẹ già yên nghỉ ở trong tấm mồ
Muốn thăm châu bắc dì cô
Hai bên nội ngoại, sông hồ cách ngăn
Nay mai em gái tiện tăn
Đại diện gia-tộc lời dặn để lòng
Về thăm quê quán tình trong
Chúc ai cũng khỏe không mong gì hơn
Cầu ai cũng sướng vui dồn
Mong ai cũng có chọn tâm đi da
Lòng ai cũng sẵn vị tha
Tâm ai cũng sẵn thật thà thương nhau
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐến (partly crossed at start)
  • strikethroughgia (crossed at start of a line)
uncertain readings
  • tiện tăn
  • đi da
  • dì cô
· · ·

Thêm Chất

16-2-2014 · Bothell, WA · TP

Hôm nay chủ nhật đẹp trời
Today is a fine Sunday
Bốn đời họp mặt là nơi Mỹ này
Four generations gathered here in this America
Minh / Nguyên vui vẻ cho hay
Minh / Nguyên joyfully announce
Bình Minh 2 tháng, trai này mới sinh
Bình Minh, two months, this boy newly born
Mắt mày to lớn, đầy hình
Big eyes and brows, well formed
Môi tươi mắt sáng, hiển vinh chắc nòi
Fresh lips, bright eyes, glory surely in the lineage
Cả mừng, ẵm chất 1 thời
All rejoice, holding the great-grandchild for a while
Hôm nay chủ nhật đẹp trời
Bốn đời họp mặt là nơi Mỹ này
Minh / Nguyên vui vẻ cho hay
Bình Minh 2 tháng, trai này mới sinh
Mắt mày to lớn, đầy hình
Môi tươi mắt sáng, hiển vinh chắc nòi
Cả mừng, ẵm chất 1 thời
← swipe to switch language →
footnotes
  1. chất'chắt' — great-grandchild; the poem celebrates the birth of a great-grandchild.
marginalia
  • strikethroughLarge X across the header block; header line struck through
  • other"Kim Thư" ← kimthumk55@yahoo.comemail address heading
  • otherMinh chu 52 / Nguyên 61 / Minh Thư 10 / Bình Minh 2 thánglist of names with ages
uncertain readings
  • ẵm chất
  • chắc nòi
· · ·

Không đề

08-04-2017 · Everett · Thanh-Phùng

cha già vẫn được vui đời
the old father still enjoys life
Gái con độc nhất, tựa nơi sau này
the only daughter, a support hereafter
Không tu, mà tựa ăn chay
Not a monk, yet like one who eats vegetarian
Cầu cho nước Việt ngày ngày được an
Praying that Vietnam each day be at peace
Mong sao dần hết cô hàn
Hoping gradually all loneliness and cold end
Ước sao nước thịnh, dân an Nhi mừng
Wishing the country prosper, the people at peace, Nhi rejoices
cha già vẫn được vui đời
Gái con độc nhất, tựa nơi sau này
Không tu, mà tựa ăn chay
Cầu cho nước Việt ngày ngày được an
Mong sao dần hết cô hàn
Ước sao nước thịnh, dân an Nhi mừng
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherCircled 'Tiếp' in the Page End cell'Continued'
  • otherReading Log Due 01-09-17 printed header and table (Page Start 1, Page End 12, Time 20)
uncertain readings
  • cô hàn
· · ·

Quang Hưng và tổ khóc bố Nhật

Biết kiếp đời nào, con gặp bố
In what life will the child meet father
Bố ơi! Có thấu nỗi lòng con
O father! Do you feel the child's heart
Biết kiếp đời nào, con gặp bố
In what life will the child meet father
Bố ơi! Đau đớn tận lòng con
O father! Pain to the depths of the child's heart
Biết kiếp đời nào, con gặp bố
Bố ơi! Có thấu nỗi lòng con
Biết kiếp đời nào, con gặp bố
Bố ơi! Đau đớn tận lòng con
← swipe to switch language →
marginalia
  • doodleheavy scribbled loop/number at left margin (1)
  • insertionchị (above the next title line)older sister
· · ·

Anh khóc em Nhật

Ô hô! ơi hời em ơi
Alas! oh dear younger one
Sao em nỡ bỏ con côi, cháu hiền
How could you leave orphaned children, gentle grandchildren
Em còn, cảnh đẹp mơ miền
While you lived, a beautiful scene, dreamed land
Em đi, mạ úa, cây liền héo khô
You go, the rice seedlings wither, trees dry up at once
Tiễn em, miệng khóc ô hô
Seeing you off, mouth weeping alas
Mong em phù hộ khăn sô áo dài
Hoping you bless the mourning cloth and long robe
Thương em trong trắng hoa mai
Loving you, pure as apricot blossom
Tiếc em chẳng ở, sống ngoài trăm năm!
Regretting you did not stay, live beyond a hundred years!
Ô hô! ơi hời em ơi
Sao em nỡ bỏ con côi, cháu hiền
Em còn, cảnh đẹp mơ miền
Em đi, mạ úa, cây liền héo khô
Tiễn em, miệng khóc ô hô
Mong em phù hộ khăn sô áo dài
Thương em trong trắng hoa mai
Tiếc em chẳng ở, sống ngoài trăm năm!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. khăn sô áo dàiMourning attire in Vietnamese funerals.
marginalia
  • doodlescribbled circle/number at left margin (2)
  • strikethroughAnh (crossed with correction above)
  • insertionchịolder sister
· · ·

Đàn em khóc anh Nhật

Ô hô, anh đã thật về
Alas, you have truly gone home
Âm dương đôi ngả, bên mê anh [?]
The living and the dead two paths, on the dim side you [?]
Cháu con, non nước đầy vơi
Children and grandchildren, the country full and ebbing
Chúc anh siêu thoát, biết đời trầm luân
Wishing you liberation, knowing the sinking cycle of life
Bạn bè thân thích cõi trần
Friends and relatives in the mortal world
Ô hô, anh đã thật về
Âm dương đôi ngả, bên mê anh [?]
Cháu con, non nước đầy vơi
Chúc anh siêu thoát, biết đời trầm luân
Bạn bè thân thích cõi trần
← swipe to switch language →
footnotes
  1. trầm luânBuddhist term for the endless cycle of suffering/rebirth.
marginalia
  • doodlescribbled circle/number at left margin (3)
  • strikethroughĐàn em (partly crossed at title start)
uncertain readings
  • anh [?]
  • đầy vơi
· · ·

Lịch kỷ + Đố kỵ

31-12-09 · Las Vegas, NV · T.P

Thấy người [?] đợt hết lại chê
Seeing others [?] finished then criticizing
Thấy người hoạn nạn chẳng hề giúp cho
Seeing others in misfortune, never helping
Ghét thay hạng óc trâu bò
Hateful indeed, that ox-and-buffalo-brained sort
Tính tình ích kỷ mất mo sướng gì
A selfish nature, what joy is there
Cũng may có hạng từ bi
Fortunately there is a compassionate sort
Thấy ai han hỏi, ắt thì bảo ngay
Seeing anyone inquire, they answer at once
Mặt trời sáng tỏa ban ngày
The sun shines bright by day
Buồn vui cùng hưởng, tốt thay tấm lòng
Sharing sorrow and joy, how good the heart
Thấy người [?] đợt hết lại chê
Thấy người hoạn nạn chẳng hề giúp cho
Ghét thay hạng óc trâu bò
Tính tình ích kỷ mất mo sướng gì
Cũng may có hạng từ bi
Thấy ai han hỏi, ắt thì bảo ngay
Mặt trời sáng tỏa ban ngày
Buồn vui cùng hưởng, tốt thay tấm lòng
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Lịch kỷ + Đố kỵTheme of selfishness and jealousy versus compassion.
marginalia
  • strikethroughcrossed-out words above the title (Ích ... / thiên)
  • strikethroughcrossed date digit before 31-12-09
uncertain readings
  • [?] đợt hết
  • mất mo
  • ích kỷ
· · ·

(Hoa Lê mất bố)

Cho làm chẳng thấy, thanh vơ vẫn buồn
[?] does not appear, sorrow lingers empty
Chị em nhắc tới luôn luôn
Siblings mention it constantly
Tên tuy còn đây, thân chưa nói [?]
The name remains here, the body not yet [?]
Người cũng đi đó mất dần
That person also goes, gradually gone
Vợ không thấy nữa, cảnh thân hết tình
The wife no longer seen, the scene of kin loses affection
Bạn chưa thấy [?] còn tìm
Friends not yet seen, still searching
Hoa Lê phất trần, tiến tìm cha ra
Hoa Lê waves the duster, advances to find father
Bà con tới thăm gần nhà
Relatives come to visit near the house
Cho làm chẳng thấy, thanh vơ vẫn buồn
Chị em nhắc tới luôn luôn
Tên tuy còn đây, thân chưa nói [?]
Người cũng đi đó mất dần
Vợ không thấy nữa, cảnh thân hết tình
Bạn chưa thấy [?] còn tìm
Hoa Lê phất trần, tiến tìm cha ra
Bà con tới thăm gần nhà
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughparenthetical title with strikethrough
uncertain readings
  • Cho làm
  • thanh vơ vẫn
  • thân chưa nói [?]
  • Bạn chưa thấy [?]
  • phất trần
· · ·

Tiền, danh, sắc, đức (Tặng Clinton)

21-8-98 · T.P.

Tường siêu, vách lở, gạch rơi
Walls collapsing, partitions crumbling, bricks falling
Ngói trông trụ đổ, xà rơi, mái tung
Tiles gaze at fallen columns, beams down, roof flung off
Nước nào được mấy anh hùng
What nation has many heroes
Nhà nào được mấy người trung người hiền
What house has many loyal and virtuous people
Tiền nhiều đâu phải là tiên
Much money is not the same as being an immortal
Danh cao đâu phải triền miên hưởng hoài
High fame is not enjoyed forever
Sắc tô chỉ đẹp bề ngoài
Painted beauty is only lovely outside
Đức kia mới thật bền vai đời đời
Virtue is what truly endures forever
Tường siêu, vách lở, gạch rơi
Ngói trông trụ đổ, xà rơi, mái tung
Nước nào được mấy anh hùng
Nhà nào được mấy người trung người hiền
Tiền nhiều đâu phải là tiên
Danh cao đâu phải triền miên hưởng hoài
Sắc tô chỉ đẹp bề ngoài
Đức kia mới thật bền vai đời đời
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tặng ClintonDedicated to Clinton — likely a satirical/moral commentary aimed at the US president of the era.
marginalia
  • othercrossed-out arithmetic at top: 11x6=66, 11x8=88, 154
· · ·

Đời Thanh Phụng (Trang 1)

Thanh Phụng sinh quán Bát-Tràng
Thanh Phụng, native of Bát Tràng
Sinh ra không được khang trang như người
Born not sound and comfortable like others
Mẹ cha mâu thuẫn kém tươi
Mother and father in conflict, little cheer
Con chửa 2 tuổi, trao người vú thuê
The child not yet 2 years old, given to a hired wet-nurse
Cơm nhai, mớm miệng dễ huề
Chewed rice, fed mouth-to-mouth, made do easily
Nhưng không có sữa vì quê quá nghèo
But there was no milk because the village was too poor
Trông em, vú vẫn phải theo
Watching the child, the nurse still had to follow
Việc nhà, giúp nội Ký kẻo được đầu
Household chores, helping the paternal Ký lest [?]
Mẹ thời thảo vẫn, bỏ cầu
Mother then dutiful still, abandons [?]
Bỏ nhà, bỏ của, canh thâu không về
Leaving home, leaving property, all night not returning
Cha thời buồn chuyện phu thê
Father then sad over marital affairs
Tìm người vợ nhỏ, tìm nghề làm ăn
Seeking a small (second) wife, seeking a trade to live
Thanh Phụng sinh quán Bát-Tràng
Sinh ra không được khang trang như người
Mẹ cha mâu thuẫn kém tươi
Con chửa 2 tuổi, trao người vú thuê
Cơm nhai, mớm miệng dễ huề
Nhưng không có sữa vì quê quá nghèo
Trông em, vú vẫn phải theo
Việc nhà, giúp nội Ký kẻo được đầu
Mẹ thời thảo vẫn, bỏ cầu
Bỏ nhà, bỏ của, canh thâu không về
Cha thời buồn chuyện phu thê
Tìm người vợ nhỏ, tìm nghề làm ăn
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát-TràngFamous pottery village near Hanoi, given as the author's birthplace.
marginalia
  • otherBoxed number '4' and 'Tô [Đông]' at top-left corner
uncertain readings
  • kẻo được đầu
  • bỏ cầu
  • nội Ký
· · ·

Tự do

19-3-99 · Federal Way · T-P.

Cá hồ chỉ muốn ra khơi
The pond fish only wants to reach the open sea
Chim lồng chỉ chực xa rời lầu son
The caged bird only waits to leave the gilded tower
Tù nhân mong mỏi mắt mòn
The prisoner yearns until his eyes wear out
Nhìn trời, nhìn đất, nước non, của nhà
Gazing at sky, at earth, homeland, one's home
Cột chân nên muốn thoát ra
Feet bound, so he wants to escape
Bịt mồm, la hét chính tả ở đâu
Mouth gagged, shouting — where is one's true voice
Nói năng, dệt gấm, tô màu
Speaking, weaving brocade, adding color
Tự do lại thiếu bao lâu dần cho
Freedom is lacking, for how long gradually [given]
Cá chim còn muốn ước mơ
Even fish and birds still wish to dream
Nữa là dân chúng, mắt mờ, cho mong
How much more the people, eyes dim, still hoping
Cá hồ chỉ muốn ra khơi
Chim lồng chỉ chực xa rời lầu son
Tù nhân mong mỏi mắt mòn
Nhìn trời, nhìn đất, nước non, của nhà
Cột chân nên muốn thoát ra
Bịt mồm, la hét chính tả ở đâu
Nói năng, dệt gấm, tô màu
Tự do lại thiếu bao lâu dần cho
Cá chim còn muốn ước mơ
Nữa là dân chúng, mắt mờ, cho mong
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherCircled '2' and 'B' before the boxed title
  • strikethroughnhân loại (struck) with 'dân chúng' inserted above'humanity' replaced by 'the people'
uncertain readings
  • dần cho
· · ·

Thủy Thanh

17-10-... · Everett

Hôm nay chủ nhật, tháng mười
Today is Sunday, in October
Thủy Thanh cùng đến thấy trời thật mừng
Thủy Thanh comes along, seeing the day, truly glad
Chúc cha chúc mẹ, khoẻ lưng
Wishing father and mother a strong back
Uống ăn đều đặn, thuốc thang không quên
Eating and drinking regularly, medicine not forgotten
Ở ăn có đức được đền
Living with virtue will be rewarded
Được con, được cháu Kính trên thuận hòa
Having children and grandchildren respectful and harmonious
Tuy rằng con cháu ở xa
Although children and grandchildren live far
Nhưng mà thăm hỏi đâu là có quên
But visiting and asking, when is it forgotten
Rét thì sẵn có chăn mền
When cold there are ready blankets
Nóng thì máy lạnh dưới trên thoải lòng
When hot there is air-conditioning, upstairs and down, at ease
Ai ai cũng ở thật trong
Everyone lives truly sincere
Ăn ở như vậy không mong gì hơn
Living like this, nothing more to hope for
Sáng chiều vui đùa cũng đông
Morning and evening, playing merrily and lively
Tháng năm hả dạ, nhớ ơn hải hà
Through the years, contented, remembering vast gratitude
Nhớ ơn công mẹ công cha
Remembering the merit of mother and father
Nhớ ơn tiên tổ, ông bà trong tâm
Remembering the merit of ancestors, grandparents, in the heart
Ơn mong con cháu tránh lầm
Wishing the children and grandchildren avoid error
Luôn luôn làm thiện dương âm dưới trên
Always doing good, in this world and the next, below and above
Hôm nay chủ nhật, tháng mười
Thủy Thanh cùng đến thấy trời thật mừng
Chúc cha chúc mẹ, khoẻ lưng
Uống ăn đều đặn, thuốc thang không quên
Ở ăn có đức được đền
Được con, được cháu Kính trên thuận hòa
Tuy rằng con cháu ở xa
Nhưng mà thăm hỏi đâu là có quên
Rét thì sẵn có chăn mền
Nóng thì máy lạnh dưới trên thoải lòng
Ai ai cũng ở thật trong
Ăn ở như vậy không mong gì hơn
Sáng chiều vui đùa cũng đông
Tháng năm hả dạ, nhớ ơn hải hà
Nhớ ơn công mẹ công cha
Nhớ ơn tiên tổ, ông bà trong tâm
Ơn mong con cháu tránh lầm
Luôn luôn làm thiện dương âm dưới trên
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed word after 'Thúy' at the top
  • otherCircled 'Ăn ở' at start of a line
  • strikethroughcrossed word (Đông?) in 'Sáng chiều vui đùa cũng đông' line
uncertain readings
  • hả dạ
  • thoải lòng
Original manuscript
original scan