‹ all poemsset-150 · set-150

Sau Tết

2002 · Oak Ridge, TN

Cùng Tết, Xuân về đã qua
Together with Tết, the arriving spring has passed
Chúc mừng thăm hỏi, thiệp gửi đã xong
Well-wishes and greetings, cards already sent
Đi chơi Nam Bắc nhiều vòng
Traveling south and north many rounds
Về nhà nhàn được tin trong Tin ngoài
Coming home at ease with news within, news without
Bút để xin chức một mai
Set the pen aside to seek a title someday
An ninh lộc thọ Tân tài gặp trăm
Peace, blessing, longevity, new wealth met a hundredfold
Trí Tâm sáng tỏa đêm năm
Mind and heart shining bright through the year's nights
Họ hàng thăm thích tháng năm vui vầy
Relatives visit gladly, the months and years joyful together
Mong rằng quyền của đó đây
Hoping the power of here and there
Chúc Xuân [?] nay What đó đây
Wishing spring [?] now What here and there
Hoà Mưa Nắng nữa Vũ trụ [?] Mưa
Peace, rain and sun too, the universe [?] rain
Cùng Tết, Xuân về đã qua
Chúc mừng thăm hỏi, thiệp gửi đã xong
Đi chơi Nam Bắc nhiều vòng
Về nhà nhàn được tin trong Tin ngoài
Bút để xin chức một mai
An ninh lộc thọ Tân tài gặp trăm
Trí Tâm sáng tỏa đêm năm
Họ hàng thăm thích tháng năm vui vầy
Mong rằng quyền của đó đây
Chúc Xuân [?] nay What đó đây
Hoà Mưa Nắng nữa Vũ trụ [?] Mưa
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughXuân vềspring returns (struck)
uncertain readings
  • [?] nay
  • Vũ trụ [?] Mưa
  • What đó đây
· · ·

Không đề

2012 · Everett, WA · Thanh-Phùng

[?] tặng hương hồn Bé Thành
[?] offered to the soul of little Thành
[?] khôn nghe tiếng Ba đi
[?] cannot hear Ba's voice going
[?] chẳng Không, [?] chân Chau [?]
[?] no, [?] foot Chau [?]
[?] lại tôi, thay trên [?]
[?] again me, instead upon [?]
[?] Viết trên [?]
[?] written upon [?]
[?] tặng hương hồn Bé Thành
[?] khôn nghe tiếng Ba đi
[?] chẳng Không, [?] chân Chau [?]
[?] lại tôi, thay trên [?]
[?] Viết trên [?]
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • [?] tặng hương hồn
  • [?] khôn nghe tiếng
  • chân Chau [?]
  • thay trên [?]
  • Viết trên [?]
· · ·

VỤN VẶT 1

Xả thân xả trí là Thiền
Releasing body, releasing mind is Zen
Xử người định [?] điều hiền như nghe
Treating others fixedly [?] gentle matters as heard
Xả thân xả trí là Thiền
Xử người định [?] điều hiền như nghe
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughxửtreat (struck)
uncertain readings
  • định [?]
· · ·

VV 2

Gian hồn Mộng con Hết ngày
Wicked soul, dreams end the day
Thừa chi mảng mơ ấy Thì tại ai
What surplus in dwelling on dreams, whose fault then
Tại mình chớ chẳng phải ai
It is oneself, not anyone else
Tấm lại chê trách hoài Thì sao
To keep blaming again and again, then what
Sao nay thì ra mặt nào
How now, in what face does it appear
chính là đối tượng trời sao lỗi Nơi
it is the target, heaven why the fault Place
Gian hồn Mộng con Hết ngày
Thừa chi mảng mơ ấy Thì tại ai
Tại mình chớ chẳng phải ai
Tấm lại chê trách hoài Thì sao
Sao nay thì ra mặt nào
chính là đối tượng trời sao lỗi Nơi
← swipe to switch language →
uncertain readings
  • Gian hồn
  • Tấm lại
  • mặt nào
  • lỗi Nơi
· · ·

Viết tiếp

14- 1- 2017 · Everett

Gia-đình, coi trọng, khi đi, khi về
Family, held dear, when leaving, when returning
Thân tâm, cùng trí, mãi mê
Body, heart, and mind, forever devoted
Ngày đêm, rèn rũa, đầu đề để tâm
Day and night, honed, keeping the theme in mind
Rồi ra, ngày tháng âm thầm
Then over the silent days and months
Tu tâm, dưỡng tính, tu tâm bồ đề
Cultivating heart, nurturing nature, cultivating the bodhi mind
Giúp người bệnh não hết mê
Helping the sick-minded be rid of delusion
Giúp người đói rét, bên lề có ăn
Helping the hungry and cold, on the margins have food
Đừng hoang, mà phải tiện tần
Do not waste, but must be thrifty
Dùng tiền dành dụm, giúp cần kẻ nghèo
Use saved money to help the needy poor
Khuyên con, khuyên cháu, tạm theo
Advise the children, advise the grandchildren, follow for now
Vài lời quý báu, dù nghèo, cha khuyên
A few precious words, though poor, father advises
Đương nhiên, ai cũng có quyền
Naturally, everyone has the right
Quyền thương nhân đạo, là duyên tốt rồi !
The right to love humanely, that is good fortune indeed!
Gia-đình, coi trọng, khi đi, khi về
Thân tâm, cùng trí, mãi mê
Ngày đêm, rèn rũa, đầu đề để tâm
Rồi ra, ngày tháng âm thầm
Tu tâm, dưỡng tính, tu tâm bồ đề
Giúp người bệnh não hết mê
Giúp người đói rét, bên lề có ăn
Đừng hoang, mà phải tiện tần
Dùng tiền dành dụm, giúp cần kẻ nghèo
Khuyên con, khuyên cháu, tạm theo
Vài lời quý báu, dù nghèo, cha khuyên
Đương nhiên, ai cũng có quyền
Quyền thương nhân đạo, là duyên tốt rồi !
← swipe to switch language →
· · ·

Sinh nhật Anna

6-9-1998 · TP, Mukilteo

Bảy năm về trước, mới sinh
Seven years ago, just born
Ba bỏ thức nơi, công trình mẹ cha
[?] the parents' effort and labor
Người trên, mỗi nơi một gia
Elders above, each in one household
Trình thư đến đó Bảo hồng trong Theo
[?] arriving there [?] within following
Tấm nay sinh nhật đời sương [?] Trong
Today's birthday, life's dew [?] within
Gia đình dòng tứ, người nào cùng vui
The family lineage, everyone joyful together
Con ơi tôi chúc thật mau
O child I wish truly swiftly
Cám ơn gia các An tu Nhỏ đời
Thank the family, the Ans small in life
Bảy năm về trước, mới sinh
Ba bỏ thức nơi, công trình mẹ cha
Người trên, mỗi nơi một gia
Trình thư đến đó Bảo hồng trong Theo
Tấm nay sinh nhật đời sương [?] Trong
Gia đình dòng tứ, người nào cùng vui
Con ơi tôi chúc thật mau
Cám ơn gia các An tu Nhỏ đời
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough[?]
  • correctionBảo hồng
uncertain readings
  • Ba bỏ thức nơi
  • Trình thư đến đó Bảo hồng
  • đời sương [?] Trong
  • An tu Nhỏ đời
· · ·

TIN VUI

25-12-2015 · Everett · T.P.

Giáng sinh sắp đến hôm nay
Christmas is arriving today
Mong Chúa ban phúc lộc thường dân
Hoping God grants blessings to the common folk
Năm mới 16 (2016) sắt gần
The new year 16 (2016) drawing near
Bao nhiêu suy sẻo rồi chận biến liền
However much decline, then blocked and changed at once
Rồi thì chịu khó tâm kiên
Then endure hardship with a steadfast heart
Phúc an lộc thọ thêm tiền Chúa cho
Peace, blessing, longevity, more wealth God gives
Dễ đi, khi đến hát hò
Easy going, when it comes there's singing
Cơm no, áo ấm, hết lo hết phiền
Full rice, warm clothes, no more worry no more trouble
Làm ăn chịu khó điều nghiên
Working hard, studying matters carefully
Tương lai vững chắc trời điền giúp cho
A firm future, heaven fills in and helps
Giáng sinh sắp đến hôm nay
Mong Chúa ban phúc lộc thường dân
Năm mới 16 (2016) sắt gần
Bao nhiêu suy sẻo rồi chận biến liền
Rồi thì chịu khó tâm kiên
Phúc an lộc thọ thêm tiền Chúa cho
Dễ đi, khi đến hát hò
Cơm no, áo ấm, hết lo hết phiền
Làm ăn chịu khó điều nghiên
Tương lai vững chắc trời điền giúp cho
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughnay maisoon (struck)
  • insertionđã tới / hôm nayhas arrived / today
  • strikethroughtạiat (struck)
  • insertionnaynow
uncertain readings
  • suy sẻo
  • điều nghiên
  • trời điền
· · ·

Tết tây - Tết ta

23-12-2015 · Everett

Tết tây rồi lại Tết ta
Western New Year, then again our Tết
Dân gian thêm tuổi, thật là mừng thay
The folk gain a year, truly how joyful
Mong rằng thế giới an nay
Hoping the world at peace now
Không còn loạn lạc thì may quá chừng
No more turmoil then how very fortunate
Nếu mà tiếng súng được ngưng
If the sound of guns could cease
Toàn cầu kiến thiết không ngừng tiến lên
The whole globe building without ceasing advances
Cơm no áo ấm mặc bền
Full rice, warm durable clothes
Ấy giờ hạnh phúc ở trên cõi đời .
That then is happiness upon this world
Tết tây rồi lại Tết ta
Dân gian thêm tuổi, thật là mừng thay
Mong rằng thế giới an nay
Không còn loạn lạc thì may quá chừng
Nếu mà tiếng súng được ngưng
Toàn cầu kiến thiết không ngừng tiến lên
Cơm no áo ấm mặc bền
Ấy giờ hạnh phúc ở trên cõi đời .
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughthiếtbuild (struck)
· · ·

Ông Sáu

Ông Sáu, bạn thân, cũng đi
Uncle Sáu, dear friend, also departed
Hoa tôi đã nhớ [?] đã lâu cũng đi phút đây
[?] I remembered [?] long ago also gone this moment
[?] ông bạn ấy Tết Xuân đây
[?] that friend, Tết Spring here
Ông Sáu
Uncle Sáu
Năm xưa ông đã [?] học
Years past he had [?] studied
[?] Thương đã an lạc đây phần
[?] love has found peace here in part
Nợ Mưa trầm luôn lại đời đời
[?] rain forever remains for lifetimes
Hoa ông trầm mặc cảnh thân nào hơi
[?] silent, what breath in that scene
[?] li vũ hẹn lịch it a
[?] [?] appointment [?]
Nay như ông đã trầm đời đời theo
Now like him, sunk forever after
[?] xót
[?] pity
[?] Tết thươm
[?] fragrant Tết
Đã như đọc phai lộ lệ khoáng
[?] read, faded, dew tears open
Để lại tình bè lời phút phút [?]
Leaving behind friendship's words moment by moment [?]
Ông Sáu, bạn thân, cũng đi
Hoa tôi đã nhớ [?] đã lâu cũng đi phút đây
[?] ông bạn ấy Tết Xuân đây
Ông Sáu
Năm xưa ông đã [?] học
[?] Thương đã an lạc đây phần
Nợ Mưa trầm luôn lại đời đời
Hoa ông trầm mặc cảnh thân nào hơi
[?] li vũ hẹn lịch it a
Nay như ông đã trầm đời đời theo
[?] xót
[?] Tết thươm
Đã như đọc phai lộ lệ khoáng
Để lại tình bè lời phút phút [?]
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethrough[?]
  • otherheavily scribbled/crossed lines
uncertain readings
  • Hoa tôi đã nhớ [?]
  • Năm xưa ông đã [?] học
  • Nợ Mưa trầm
  • li vũ hẹn lịch it a
  • Tết thươm
  • đọc phai lộ lệ khoáng
  • phút phút [?]
Original manuscript
original scan