‹ all poemsset-166 · set-166

Tết ta

Dậu đi, Tuất đến, rồi a
The Rooster leaves, the Dog arrives, ah
Tuổi ta cũng thế, tăng lã cao hơn
Our age likewise, growing higher
Qua bao khổ cực, chẳng sờn
Through so much hardship, undaunted
Vẫn luôn vững chí vượt sơn hải hà
Still always steadfast, crossing mountains and seas
Thế gian bao kẻ kêu la
In the world so many cry out
Thiếu cơm, thiếu áo, cũng là ốm đau
Lacking rice, lacking clothes, also sick and in pain
Thiên tai, bão lụt, đổ cầu
Natural disasters, storms and floods, collapsed bridges
Cháy nơi dân ở, cháy lâu rừng già
Fires where people live, fires long in the old forest
Cháy luôn chợ búa, trường a
Fires also of markets, schools, ah
Bao người bệnh nạn, quê là khó đi
So many people sick and in trouble, the homeland hard to travel
Việt Nam bao việc thật kỳ
Vietnam so many things truly strange
Bao năm loạn lạc, cứ đi xứ người
So many years of turmoil, always going to foreign lands
Sống sao còn được vui tươi
How to live and still be joyful
Những người ở lại, mua cười héo hon
Those who stayed behind, buy laughter yet wither
Thế mà một số hãy còn
And yet some still remain
Tồi dung cơ chế nên mòn làm trội
[?] system exploited so worn made prominent
Ăn sung, mặc sướng cơ ngời
Eating well, dressing comfortably, glorious
Xe đắt, bóp cổ, sướng đời thần tiên
Expensive cars, squeezing throats, living a fairy life
Dậu đi, Tuất đến, rồi a
Tuổi ta cũng thế, tăng lã cao hơn
Qua bao khổ cực, chẳng sờn
Vẫn luôn vững chí vượt sơn hải hà
Thế gian bao kẻ kêu la
Thiếu cơm, thiếu áo, cũng là ốm đau
Thiên tai, bão lụt, đổ cầu
Cháy nơi dân ở, cháy lâu rừng già
Cháy luôn chợ búa, trường a
Bao người bệnh nạn, quê là khó đi
Việt Nam bao việc thật kỳ
Bao năm loạn lạc, cứ đi xứ người
Sống sao còn được vui tươi
Những người ở lại, mua cười héo hon
Thế mà một số hãy còn
Tồi dung cơ chế nên mòn làm trội
Ăn sung, mặc sướng cơ ngời
Xe đắt, bóp cổ, sướng đời thần tiên
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Dậu đi, Tuất đếnReferences the transition from the Year of the Rooster (Dậu) to the Year of the Dog (Tuất).
marginalia
  • strikethroughDậu (first letter overwritten)
  • doodlearrow pointing right at bottomcontinues
uncertain readings
  • Tồi dung
  • cơ ngời
· · ·

Xử thế

Xưa kia giáp Hải trang a
Long ago in Giáp Hải village, ah
Bát-Tràng nổi tiếng cũng là dùng thôi
Bát-Tràng famous is also just to use
Trồng cây thời bón đủ rồi
When planting a tree, fertilize enough
Diệt sâu, tránh thui để đời chẳng nhầm
Kill pests, avoid scorching so life is not mistaken
Thế là yên dạ, yên tâm
Thus the heart is at ease, the mind at ease
Quả hoa lúc nở âm ầm nở ra
Fruit and flowers when blooming burst forth abundantly
Dạy con, dạy cháu trong nhà
Teach the children, teach the grandchildren in the house
Cũng như thế đó đúng là hết hồ
Likewise so it truly is exhausted
Khuyên răn lúc đói lúc no
Advise and admonish in times of hunger and plenty
Thai chèo cho khéo thì đò tới nơi
Row skillfully so the ferry reaches the place
Chọn trường kỷ luật là lời
Choose a school of discipline is the word
Chọn thầy dạy giỏi, có nơi cây nhớ
Choose a good teacher, there is a place remembered
Đúng lười, biếng nhác thờ ơ
[Do not be] lazy, sluggish, indifferent
Phai chăm chỉ làm không giờ nghỉ đi
Must be diligent to work not resting
Chọn người làm bạn thế kỷ
Choose a person to be a lifelong friend
Không lo, không bực, không sợ chỗ buồn
No worry, no anger, no fear of sad places
Siêng năng, chịu khó làm khuôn
Diligent, enduring hardship as a model
Xưa kia giáp Hải trang a
Bát-Tràng nổi tiếng cũng là dùng thôi
Trồng cây thời bón đủ rồi
Diệt sâu, tránh thui để đời chẳng nhầm
Thế là yên dạ, yên tâm
Quả hoa lúc nở âm ầm nở ra
Dạy con, dạy cháu trong nhà
Cũng như thế đó đúng là hết hồ
Khuyên răn lúc đói lúc no
Thai chèo cho khéo thì đò tới nơi
Chọn trường kỷ luật là lời
Chọn thầy dạy giỏi, có nơi cây nhớ
Đúng lười, biếng nhác thờ ơ
Phai chăm chỉ làm không giờ nghỉ đi
Chọn người làm bạn thế kỷ
Không lo, không bực, không sợ chỗ buồn
Siêng năng, chịu khó làm khuôn
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bát-TràngBát Tràng is a village famous for ceramics near Hanoi.
marginalia
  • strikethroughthờ ơ (crossed word)
  • doodlearrow at bottomcontinues
uncertain readings
  • giáp Hải trang
  • cây nhớ
  • Thai chèo
· · ·

Giận nhau

Hôm nay sao quá buồn ơi
Today why so very sad
Ở chung mà chẳng có lời hỏi han
Living together yet no words of greeting
Ra vào mà chẳng chuyện bàn
Coming and going yet no discussion
Trong nhà im lặng chứa chan chuyện sầu
In the house silence brimming with sorrowful matters
Ngoài xa, dụm để than âu
Far outside, gathering to lament and worry
Lá vàng đã rụng gần cầu gần ao
Yellow leaves have fallen near the bridge, near the pond
Vợt trời keo đến muốn trao
[?] wanting to hand over
Muốn xin chút đỉnh để bao trung cho
Wishing to ask a little to fill and keep
Đồng lòng đài thề tâm ngỏ
Of one heart, vowing, opening the mind
Chút cơm bố thí là giờ giúp cho
A little rice given in charity is now the help given
Hôm nay sao quá buồn ơi
Ở chung mà chẳng có lời hỏi han
Ra vào mà chẳng chuyện bàn
Trong nhà im lặng chứa chan chuyện sầu
Ngoài xa, dụm để than âu
Lá vàng đã rụng gần cầu gần ao
Vợt trời keo đến muốn trao
Muốn xin chút đỉnh để bao trung cho
Đồng lòng đài thề tâm ngỏ
Chút cơm bố thí là giờ giúp cho
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionhỏi han (inserted above)to inquire after
  • insertionchuyện sầu (inserted)sorrowful matter
  • insertiongần ao (inserted)near the pond
  • insertiontrung cho (inserted)
uncertain readings
  • Vợt trời keo đến
  • đài thề
· · ·

Nhớ ơn mãi mãi

Bỏ nhà, bỏ nước ra đi
Leaving home, leaving the country to go
Bấy nhằm, năm ấy cũng vì công quân
That very year also because of the army's/public duty
Mang theo ba bộ áo quần
Bringing along three sets of clothes
Con thì bỏ hết, cuối xuân hè
The children left everything behind, late spring, summer
May rằng trời đỡ, trời che
Fortunate that heaven supports, heaven shelters
Quan đến được, bạn bè thì không
Officials could come, friends could not
Tháng tư, trời nóng, đỏ hồng
April, the sky hot, glowing red
Dưới lều tạm nghỉ, nên không sợ gì
Under a tent resting temporarily, so nothing to fear
San Diego, chuyển đến, ở đi
San Diego, moved to, lived
Rồi thì chuyển mùa thì nhà Sơn
Then the season changed, then the Sơn household
Trời Hoa vẫn đẹp xanh rờn
The American sky still beautiful, lush green
Bốn hai năm đã bao còn đổi nhà
Forty-two years have passed, still changing houses
Thanh thong trăm tuổi rồi a!
At ease, a hundred years old already, ah!
Bách niên làm lễ giêng là đến nơi
The centennial ceremony in the first month is arriving
Mấy khi phu phụ trên đời
How rare a married couple in this life
Cùng trăm tuổi thọ phúc ở mấy nhà
Both living to a hundred, such blessing in how many homes
Cháu con đông đúc đầy gia
Grandchildren and children numerous, filling the family
Học hành đỗ đạt thật là quí thay
Studying and passing exams truly precious
Bỏ nhà, bỏ nước ra đi
Bấy nhằm, năm ấy cũng vì công quân
Mang theo ba bộ áo quần
Con thì bỏ hết, cuối xuân hè
May rằng trời đỡ, trời che
Quan đến được, bạn bè thì không
Tháng tư, trời nóng, đỏ hồng
Dưới lều tạm nghỉ, nên không sợ gì
San Diego, chuyển đến, ở đi
Rồi thì chuyển mùa thì nhà Sơn
Trời Hoa vẫn đẹp xanh rờn
Bốn hai năm đã bao còn đổi nhà
Thanh thong trăm tuổi rồi a!
Bách niên làm lễ giêng là đến nơi
Mấy khi phu phụ trên đời
Cùng trăm tuổi thọ phúc ở mấy nhà
Cháu con đông đúc đầy gia
Học hành đỗ đạt thật là quí thay
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Bốn hai nămForty-two years, likely counting from departure from Vietnam (1975).
  2. trăm tuổiRefers to reaching one hundred years of age; DOB Sept 15, 1918 per accompanying medication sheet.
marginalia
  • strikethroughCon thì bỏ hết (struck)
  • strikethroughwords at top right struck (công quân / lo thân)
  • strikethroughscribble near 'thì nhà Sơn'
uncertain readings
  • công quân
  • nhà Sơn
  • Thanh thong
· · ·

Peter Ánh Phụng

Anh là anh cả trong nhà
He is the eldest brother in the family
Bao công học tập, rồi ra nước ngoài
So much effort studying, then went abroad
Có bằng tiến sỹ thật oai
Holding a doctorate, truly impressive
Tưởng rằng dân chúng toại hoài đến anh
Thought the people would be satisfied all along toward him
Vợ Phi, tiếng Việt không rành
Filipino wife, Vietnamese not fluent
Đến khi về Việt cộng anh hững hờ
When returning to communist Vietnam he was indifferent
Vợ hai cùng ngoại nửa ở
Second wife with the foreign side half stays
Đại gia xa cách thềm bờ đại dương
The big family separated by the ocean's shore
Ba con, bỏ đỡ học đường
Three children, dropped out from school
Xa cha, xa mẹ, tình thương nhạt nhòa
Far from father, far from mother, love faded
Có nhà, nhưng ở giữa xa
Has a home, but living far in the middle
Bố mẹ tuổi tác, đấy là dễ thăm
Parents aged, that is easy to visit
Đàn em cùng hết thăm đăm
The younger siblings all fully looking
Bây giờ hoạn nạn, chỉ cảm với trời
Now in misfortune, only lamenting to heaven
May rằng còn bạn tốt đời
Fortunate that there are still good friends
Thăm nom, tin tức, cùng lời du dẫn
Visiting, news, together with guiding words
Anh là anh cả trong nhà
Bao công học tập, rồi ra nước ngoài
Có bằng tiến sỹ thật oai
Tưởng rằng dân chúng toại hoài đến anh
Vợ Phi, tiếng Việt không rành
Đến khi về Việt cộng anh hững hờ
Vợ hai cùng ngoại nửa ở
Đại gia xa cách thềm bờ đại dương
Ba con, bỏ đỡ học đường
Xa cha, xa mẹ, tình thương nhạt nhòa
Có nhà, nhưng ở giữa xa
Bố mẹ tuổi tác, đấy là dễ thăm
Đàn em cùng hết thăm đăm
Bây giờ hoạn nạn, chỉ cảm với trời
May rằng còn bạn tốt đời
Thăm nom, tin tức, cùng lời du dẫn
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughgiữa (crossed near 'ở')
  • strikethroughstruck word near 'thăm đăm'
  • doodlearrow at bottomcontinues
uncertain readings
  • toại hoài
  • du dẫn
  • thăm đăm
· · ·

Không đề

Anh Phụng

Mẹ cha nay đã cũng thêm
Father and mother now also increasingly
Đứa con xa vắng, càng thêm nhớ
The distant child, all the more missed
Bao lâu để thương lâu đời
How long to love for a lifetime
Không nợp con cái, thật thà
Not [?] the children, honest
Khỏe con thì ở quê xa
Well the child stays in the far homeland
Em con luôn nhớ nhau muôn là
The younger sibling always remembers each other endlessly
Một đơn chưa mai, thăm hỏi thân
[?] not yet, greeting warmly
Bao càng học tập, tật đấy
The more studying, that habit
Nay mai vui mà con ở
Soon happy while the child stays
Mẹ cha nay đã cũng thêm
Đứa con xa vắng, càng thêm nhớ
Bao lâu để thương lâu đời
Không nợp con cái, thật thà
Khỏe con thì ở quê xa
Em con luôn nhớ nhau muôn là
Một đơn chưa mai, thăm hỏi thân
Bao càng học tập, tật đấy
Nay mai vui mà con ở
← swipe to switch language →
marginalia
  • othercircled '1' at bottom (page number)
  • strikethroughPhước nhà (struck at top)
uncertain readings
  • nợp
  • Một đơn chưa mai
  • tật đấy
· · ·

Chuyện lạ

Hai tuần kỳ lạ nơi tôi
Two strange weeks for me
Uống ăn đầy đủ, đứng ngồi tạm yên
Eating and drinking fully, standing and sitting temporarily at peace
Thuốc thang đúng giấc đúng diền
Medicine on time, on schedule
Vệ sinh cũng được tự nhiên như thường
Hygiene also natural as usual
Email liên lạc thân thương
Email contact affectionate
Các tin đầu đó như dường đã coi
All the news there as if already seen
Các thư tìm tôi
The letters looking for me
Hai tuần kỳ lạ nơi tôi
Uống ăn đầy đủ, đứng ngồi tạm yên
Thuốc thang đúng giấc đúng diền
Vệ sinh cũng được tự nhiên như thường
Email liên lạc thân thương
Các tin đầu đó như dường đã coi
Các thư tìm tôi
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughđọc đủ (struck near last lines)
  • otherfaint incomplete last line
uncertain readings
  • đúng diền
  • đầu đó
· · ·

Ôn đời

Tuổi đời 99 qua rồi
Age of 99 has passed
Tuổi 100 sắp tới tìm nồi tựa nắm
Age 100 approaching, seeking [?]
Ơn ai lòng quý hỏi thăm
Grateful to whoever kindly inquires
Ơn ai lời chúc thật đằm thắm tươi
Grateful for whose wishes truly warm and fresh
Hôm nay tề họp vui cười
Today gathered together, laughing joyfully
Bách niên tha thọ mấy người
A hundred years' longevity, how few people
Phải chăng được sống muôn muôn
Is it that one can live forever
Vì thân chịu khó, không hờn lại chăm
Because the body endures hardship, not resentful but diligent
Bác cứ nghiện thuốc tránh nhằm
[?] avoid the mistake
Giữ thân khỏe mạnh không cần chuyện đối
Keep the body healthy, no need for arguments
Tìm người tốt bụng cùng chơi
Find kind-hearted people to be with
Thấy người xấu bụng xa rời để tâm
Seeing bad-hearted people, keep away and be wary
Dành tiền, rồi cứ âm thầm
Save money, then quietly
Giúp ai giúp được là tâm hả rồi
Help whoever can be helped is the heart satisfied
Thế hư nội ngoại không thôi
Both paternal and maternal sides without end
Ai ai cũng nhớ những hồi gần xa
Everyone remembers times near and far
Bạn bè coi tựa người nhà
Friends regarded like family
Ngày người giúp việc quý ta quá chừng
The days helpers valued us so much
Tuổi đời 99 qua rồi
Tuổi 100 sắp tới tìm nồi tựa nắm
Ơn ai lòng quý hỏi thăm
Ơn ai lời chúc thật đằm thắm tươi
Hôm nay tề họp vui cười
Bách niên tha thọ mấy người
Phải chăng được sống muôn muôn
Vì thân chịu khó, không hờn lại chăm
Bác cứ nghiện thuốc tránh nhằm
Giữ thân khỏe mạnh không cần chuyện đối
Tìm người tốt bụng cùng chơi
Thấy người xấu bụng xa rời để tâm
Dành tiền, rồi cứ âm thầm
Giúp ai giúp được là tâm hả rồi
Thế hư nội ngoại không thôi
Ai ai cũng nhớ những hồi gần xa
Bạn bè coi tựa người nhà
Ngày người giúp việc quý ta quá chừng
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tuổi đời 99The author reflects on turning 99, approaching 100.
marginalia
  • strikethroughmultiple struck words in stanza 5 ('mấy người' area)
  • strikethroughstruck word 'chúc / xanh tươi'
uncertain readings
  • nồi tựa nắm
  • tha thọ
  • Bác cứ nghiện thuốc
· · ·

Không đề

8-1-2016 · Everett · T.P.

Tưởng như trước đã sau lưng
It seemed as before was now behind
Toàn hòa thôn nhất đã trưng tổng ta
[?] the village united has displayed [?]
Suy thay cuộc sống ta là
Reflect on our life which is
Ừ này nhớ mai dù ta đổi đời.
Yes, remember tomorrow though we change our lives.
Tưởng như trước đã sau lưng
Toàn hòa thôn nhất đã trưng tổng ta
Suy thay cuộc sống ta là
Ừ này nhớ mai dù ta đổi đời.
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherprinted math worksheet overlaps the handwriting
uncertain readings
  • Toàn hòa thôn nhất
  • trưng tổng ta
· · ·

chuyện lạ (tiếp)

Tại sao áp suất cao, trên quá
Why is the pressure high, too much
Hai tuần 150 ta người đang lo
Two weeks, 150, we are worried
Hãy là đã có, chuyện đọc
Just is already, matter read
Bên Mễ phải tới đó dù gì
Over in Mexico must go there no matter what
Nếu mà Thành phải chuyển đi
If Thành must be moved
Thành vui Thành thân Thành đi
Thành happy, Thành close, Thành goes
Bà con cô bác vui đi cho lòng
Relatives, aunts and uncles happy for the heart
Cùng đứng dy này chuyện gì đã qua
Together standing this, whatever has passed
Tại sao áp suất cao, trên quá
Hai tuần 150 ta người đang lo
Hãy là đã có, chuyện đọc
Bên Mễ phải tới đó dù gì
Nếu mà Thành phải chuyển đi
Thành vui Thành thân Thành đi
Bà con cô bác vui đi cho lòng
Cùng đứng dy này chuyện gì đã qua
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughmultiple heavily struck words throughout
  • insertionquá (inserted above)too much
  • otherprinted calendar 'BER' and 'M T' overlaps top
uncertain readings
  • Bên Mễ
  • chuyển đi
  • dy này
· · ·

Không đề

Treating LOW Thyroid hormone. Take first thing in morning,1/2 hr BEFORE other drugs or breakfast
Treating LOW Thyroid hormone. Take first thing in morning,1/2 hr BEFORE other drugs or breakfast
Mộc y, chuyên nghiệp, thêm lời không tên
Herbal/medical, professional, adding words without name
Họ Phụng công qua ơn đền
The Phụng family's merit, gratitude repaid
Họ Phụng rạng rỡ trên đời nay
The Phụng family shines in this life
Nếu con có nặng chân tay
If the child has heavy hands and feet
Em thăm chốc vài mừng thay
[?] visits a while, how joyful
Treating LOW Thyroid hormone. Take first thing in morning,1/2 hr BEFORE other drugs or breakfast
Mộc y, chuyên nghiệp, thêm lời không tên
Họ Phụng công qua ơn đền
Họ Phụng rạng rỡ trên đời nay
Nếu con có nặng chân tay
Em thăm chốc vài mừng thay
← swipe to switch language →
footnotes
  1. MRS. PHONG LE PHUNGPrinted medication sheet identifies the person as Mrs. Phong Le Phung, DOB Sept 15, 1918; managed by Andy (POA).
marginalia
  • otherprinted medication chart for MRS. PHONG LE PHUNG, DOB SEPT 15 1918, updated April 16 2016 by Andy (POA)
  • strikethroughLev. Feb 15, 2016 (struck at top)
  • side_noteEverett, WA 2016
uncertain readings
  • Mộc y
  • chốc vài
· · ·

Peter (tiếp)

26-10-2016 · Everett · T.P.

Con đen, sẽ làm phải quản
The dark child, will have to manage
Mong anh chịu đựng, giúp con dịu hiền
Hope he endures, helps the child gentle
Bao giờ đổi ý, thuốc tiên
Whenever changing mind, fairy medicine
Bán nhà, bán đất, đời miễn ở ăn
Sell the house, sell the land, life spared to live
Đại gia, tìm kiếm ở gần
The big family, searching nearby
Dễ thăm, trò truyện, thêm thân chuyện nhà
Easy to visit, converse, grow closer with family matters
Đó là tuy ý anh a
That is according to his wish, ah
Nghĩ cho thật chín khỏi là hận sau
Think thoroughly to avoid regret later
Mẹ, cha hết phải cứu sầu
Mother, father no longer need to rescue sorrow
Nếu mẹ được gặp Anh lâu chẳng gần.
If mother could meet him long, though not near.
Con đen, sẽ làm phải quản
Mong anh chịu đựng, giúp con dịu hiền
Bao giờ đổi ý, thuốc tiên
Bán nhà, bán đất, đời miễn ở ăn
Đại gia, tìm kiếm ở gần
Dễ thăm, trò truyện, thêm thân chuyện nhà
Đó là tuy ý anh a
Nghĩ cho thật chín khỏi là hận sau
Mẹ, cha hết phải cứu sầu
Nếu mẹ được gặp Anh lâu chẳng gần.
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherprinted 'Cinco de Mayo' and calendar numbers 4 and 5 overlap the writing
uncertain readings
  • Con đen
  • tuy ý
  • cứu sầu
· · ·

Nhớ ơn (tiếp)

8-12-2016 · Everett · T.P.

Tính ra tiến sỹ mười nay
Counting up, ten doctorates now
Kỹ sư, thạc sỹ đếm tay cũng nhiều
Engineers, masters counting on hand also many
Học hành mục đích chỉ tiêu
Studying the aim, the target
Thành công là bởi giữ điều phải chăm
Success is by keeping what must be diligent
Kiên tâm học đúng học năm
Perseverance studying properly, studying years
Không hề nản chí, tháng năm học đều
Never discouraged, months and years studying steadily
Thất cơ, không có là kêu
Losing opportunity, not to complain
Thành công vẫn phải nhũn hều chẳng khoe
Success still must be humble, not boasting
Để bền là bởi có kè
To be lasting is because of a support
Đầm dùi kết hợp, mái che vững rồi
[?] combined, the roof shelter firm now
Thời gian vẫn chảy vẫn trôi
Time still flows, still drifts
Bốn hai năm tròn là hồi xa quê
Forty-two full years since leaving the homeland
Đi cư được sống dễ huê
Migrating to live easily prosperous
Bây giờ trăm tuổi phúc thế quá mừng
Now a hundred years old, such blessing, so joyful
Phúng gia mà được thịnh hưng
May the Phụng family flourish and prosper
Ơn trời ơn đất đã từng giúp cho
Grateful to heaven and earth that once helped
Qua sông luôn nhớ tới đò
Crossing the river always remember the ferry
Có Hoa, nước Việt giúp cho mới thành
With America, and Vietnam helping, only then achieved
Tính ra tiến sỹ mười nay
Kỹ sư, thạc sỹ đếm tay cũng nhiều
Học hành mục đích chỉ tiêu
Thành công là bởi giữ điều phải chăm
Kiên tâm học đúng học năm
Không hề nản chí, tháng năm học đều
Thất cơ, không có là kêu
Thành công vẫn phải nhũn hều chẳng khoe
Để bền là bởi có kè
Đầm dùi kết hợp, mái che vững rồi
Thời gian vẫn chảy vẫn trôi
Bốn hai năm tròn là hồi xa quê
Đi cư được sống dễ huê
Bây giờ trăm tuổi phúc thế quá mừng
Phúng gia mà được thịnh hưng
Ơn trời ơn đất đã từng giúp cho
Qua sông luôn nhớ tới đò
Có Hoa, nước Việt giúp cho mới thành
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Qua sông luôn nhớ tới đòA proverb: crossing the river, always remember the ferry — i.e. remember those who helped you.
marginalia
  • side_noteChẳng khoe (written in margin)not boasting
  • othercalendar numbers 1, 2 and letters W, T overlap
  • strikethroughstruck word near 'giúp cho'
uncertain readings
  • có kè
  • Đầm dùi
  • dễ huê
· · ·

Giận nhau (tiếp)

26-6-16 · Everett

Vợ chồng đàn vịt bơ đơ
Husband and wife, a flock of ducks lost
Cùng nhau tiến, đến ăn no tổ mừng
Together advancing, coming to eat full, the nest rejoices
Nghề mà ấm bụng no lưng
A trade that warms the belly and fills the back
Thu đủ khỏi bận nhau từng ước ao
Earning enough, no need to bother each other, once wished
Thư nhàn bố thí đồng bào
Leisure, charity to fellow countrymen
Là điều cần thiết đừng sao nhãng mà.
Is a necessary thing, do not neglect it.
Vợ chồng đàn vịt bơ đơ
Cùng nhau tiến, đến ăn no tổ mừng
Nghề mà ấm bụng no lưng
Thu đủ khỏi bận nhau từng ước ao
Thư nhàn bố thí đồng bào
Là điều cần thiết đừng sao nhãng mà.
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherprinted TDECU.org credit union ad and city photo overlap
uncertain readings
  • bơ đơ
  • Thu đủ
· · ·

Xử thế (tiếp)

14-6-2016 · Everett · T.P.

Thấy ai muốn thuốc, phải chườn chạy xa
Seeing anyone wanting drugs, must dodge and run far
Học trường, học bạn, học nghề
Learn at school, learn from friends, learn a trade
Vâng lời, kính trọng mẹ cha sang chiều
Obey, respect father and mother evening [?]
Thằng tôi cũng chớ có kiêu
I too must not be arrogant
Chớ chẳng ăn chơi có liền mang thân
Don't idle away or it brings ruin to oneself
Với ai cũng phải ân cần
With everyone must be attentive and kind
Tạo tâm, bác ái giúp dân đời nghèo
Create heart, charity to help the poor people
Thấy ai khôn khéo, nên theo
Seeing anyone clever, should follow
Thấy ai ích kỷ, bỏ bê bỏ đi
Seeing anyone selfish, neglect and leave
Bao giờ đúng chí
Whenever the will is right
Thì là tâm vững nhưng khó lúc cần
Then the heart is steady though hard when needed
Luôn luôn chú nghiệp, chủ nhân
Always mind the trade, the master
Trong tâm phải giữ, phải cần theo
In the heart must keep, must follow
Thấy ai muốn thuốc, phải chườn chạy xa
Học trường, học bạn, học nghề
Vâng lời, kính trọng mẹ cha sang chiều
Thằng tôi cũng chớ có kiêu
Chớ chẳng ăn chơi có liền mang thân
Với ai cũng phải ân cần
Tạo tâm, bác ái giúp dân đời nghèo
Thấy ai khôn khéo, nên theo
Thấy ai ích kỷ, bỏ bê bỏ đi
Bao giờ đúng chí
Thì là tâm vững nhưng khó lúc cần
Luôn luôn chú nghiệp, chủ nhân
Trong tâm phải giữ, phải cần theo
← swipe to switch language →
marginalia
  • othercalendar numbers 87/28, 27, 27/21, 20 overlap (rotated)
  • strikethroughstruck words near 'bỏ bê' and 'Bao giờ'
  • otherprinted English text 'Family Dr - Follow up', 'Harbour Pointe', phone, times, upside down
  • other'Xử thế (tiếp)' written at bottom
uncertain readings
  • chườn
  • sang chiều
  • chú nghiệp
· · ·

Tết ta (tiếp)

Tết Bính Tuất 2018 · Everett · C.T.M. (T.P.)

Khi mà đã có nhiều tiền
When one already has much money
Tìm phường di tản, trước tiên đi dồi
Seek the group of evacuees, first go [?]
Dồi đi anh mấy khỏi khôi
[?] go, brothers, to recover
Mặc ai ở lại, mặc đời ai làm than
Never mind who stays, never mind whose life toils
Mặc dân đói rét, mong hen
Never mind the people hungry and cold, hoping
Nghĩ đi, nghĩ lại, chắc chan động lòng
Think it over, think again, surely moved at heart
Vậy ai có tâm tình trong
So whoever has feeling within
Hãy thương, giúp đỡ tổ lòng thương nhau!
Let us love, help each other, cherish one another!
Khi mà đã có nhiều tiền
Tìm phường di tản, trước tiên đi dồi
Dồi đi anh mấy khỏi khôi
Mặc ai ở lại, mặc đời ai làm than
Mặc dân đói rét, mong hen
Nghĩ đi, nghĩ lại, chắc chan động lòng
Vậy ai có tâm tình trong
Hãy thương, giúp đỡ tổ lòng thương nhau!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tết Bính Tuất 2018Note: 2018 was actually Mậu Tuất; 'Bính Tuất' may be a slip by the author.
marginalia
  • strikethroughstruck word 'phường' and 'thiếu ăn'
  • otherengineering drawing revision table (AIR STRIPPER, dates 1985-1996) upside down
  • side_note'Tết ta (tiếp)' written at top
uncertain readings
  • đi dồi
  • khỏi khôi
  • tổ lòng
Original manuscript
original scan