‹ all poemsset-178 · set-178

Anh Ánh

Nghe tin giông tố qua rồi
Hearing the storm has passed
thấy anh khoẻ, mừng ôi là mừng
seeing you well, oh how joyful
Nhưng mà bão mới đùng đùng
But new storms rage on
thư Tư sẽ tới, không ngừng thổi qua
news comes on Wednesday, blowing without cease
Katia, Jose nữa, hai à
Katia, Jose too, two of them
Ró là tám chục, sẽ ra chẳng thương
there are eighty, coming out without mercy
Dù sao, anh tươi vẫn vương
Anyhow, you still look bright
Tránh làm việc nặng, tìm đường nghỉ ngơi
Avoid heavy work, find a way to rest
Bao giờ hết bão, nắng trời
When the storms end, the sun will shine
Mới mong đi lại khắp nơi như thường
Then hope to travel everywhere as usual
Thương anh, thương quá là thương
I love you, love you so very much
Thương thì để bụng, hết đường giúp anh
Loving I keep it inside, no way to help you
Uống ăn, rồi hay tập tành
Eat and drink, then exercise
Đỡ gì đi chuyển, năm canh, coi chừng
Ease movement, through the night, be careful
Trượt chân, tay gãy, cong lưng
Slipping, broken arm, bent back
Đau đầu, đau cổ, đau từng mỗi nơi
Headache, neck ache, aching everywhere
Nghe tin giông tố qua rồi
thấy anh khoẻ, mừng ôi là mừng
Nhưng mà bão mới đùng đùng
thư Tư sẽ tới, không ngừng thổi qua
Katia, Jose nữa, hai à
Ró là tám chục, sẽ ra chẳng thương
Dù sao, anh tươi vẫn vương
Tránh làm việc nặng, tìm đường nghỉ ngơi
Bao giờ hết bão, nắng trời
Mới mong đi lại khắp nơi như thường
Thương anh, thương quá là thương
Thương thì để bụng, hết đường giúp anh
Uống ăn, rồi hay tập tành
Đỡ gì đi chuyển, năm canh, coi chừng
Trượt chân, tay gãy, cong lưng
Đau đầu, đau cổ, đau từng mỗi nơi
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Katia, JoseNames of 2017 Atlantic hurricanes, referenced along with the storm season.
marginalia
  • strikethrough[crossed out word before 'anh']
  • correctionthấy / vẫn (inserted above)see / still
  • strikethroughtám chụceighty
  • othertiếp → (arrow indicating continuation)continued →
uncertain readings
  • Ró là tám chục
  • tám chục
· · ·

Tin gia đình ngày 9-9-2017

9-9-2017

Bữa nay mồng chín là ngày
Today, the ninth, is the day
Anh Giờ có việc, về ngay chuyện nhà
Brother Giờ has matters, returning at once for family affairs
chuyện nhà mở tiệc vui a
family affairs, a joyful feast is held
Bà con bạn hữu đến là thật đông
Relatives and friends come in great numbers
Betsy cũng phải cùng chồng
Betsy too must, together with her husband
phải cùng có mặt giúp tông họ nhà
must be present to help the family lineage
thanh thành cho trọn mình a
sincerely to fulfill their part
Phải vui thơ phú để là khỏa khuây
Must enjoy poetry to ease the mind
Phòng thư ngủ suốt đêm nay
The study, sleeping all through tonight
quá trưa mới dậy để thay áo quần
waking past noon to change clothes
Rồi thì uống thuốc giữ thân
Then take medicine to keep the body
Rồi thì ăn sáng phải cần giúp thêm
Then breakfast, needing help too
Bà Nhi vi-tính êm đềm
Mrs. Nhi at the computer, peacefully
Cứ ngồi suốt buổi êm êm coi chừng
sitting all session quietly, watch out
Khi nào có việc đến lưng
Whenever there is work upon the back
Thì bà đứng dậy không ngừng nghỉ tay
Then she stands up without ceasing her hands
Bà Nhi thật bụng giúp nhau
Mrs. Nhi truly wholeheartedly helps
Thanh Phụng tin tưởng lòng ngay của bà
Thanh Phụng trusts her upright heart
Bữa nay mồng chín là ngày
Anh Giờ có việc, về ngay chuyện nhà
chuyện nhà mở tiệc vui a
Bà con bạn hữu đến là thật đông
Betsy cũng phải cùng chồng
phải cùng có mặt giúp tông họ nhà
thanh thành cho trọn mình a
Phải vui thơ phú để là khỏa khuây
Phòng thư ngủ suốt đêm nay
quá trưa mới dậy để thay áo quần
Rồi thì uống thuốc giữ thân
Rồi thì ăn sáng phải cần giúp thêm
Bà Nhi vi-tính êm đềm
Cứ ngồi suốt buổi êm êm coi chừng
Khi nào có việc đến lưng
Thì bà đứng dậy không ngừng nghỉ tay
Bà Nhi thật bụng giúp nhau
Thanh Phụng tin tưởng lòng ngay của bà
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughchuyện / giúp (edits above line 2)
  • strikethroughthật / chắc đông
  • otherTiếp → (continuation arrow at bottom)continued →
uncertain readings
  • Anh Giờ
  • thanh thành
· · ·

Đoan Trang

Cảm ơn cháu đã hỏi thăm
Thank you, grandchild, for asking after us
Cảm ơn chúc thật đậm thắm lưới
Thank you for the truly warm wishes
Sơn/George là cả hai người
Sơn/George is both persons
Đang săn sóc bác, phòng hỏi thanh mừng
Are caring for uncle, asking with cheer
An nhiên bác gái khoẻ lưng
At ease, aunt is healthy and strong
Ngủ nhiều tập giỏi Tiếng được khen
Sleeping much, practicing well, praised for language
Thanh thư thơ phú dưới đèn
Quietly writing poetry under the lamp
Tập tành tạm nghỉ là phen đợi chờ
Exercise paused for a while, waiting
Gay đau đã đỡ khiết ơ
The sharp pain has eased somewhat
Uống ăn Kiêng kỵ từ mờ Thanh Sương
Eat and drink with dietary caution from dawn
Nghỉ ngơi luôn ở trên giường
Resting always upon the bed
Tịnh thân mình mẩy không nương vẫn gì
Keeping the body calm, no leaning on anything
Con về Anh Ánh, chuyện chi
Child returning, brother Ánh, whatever matter
Xin nhớ Đoan chị thư
Please remember sister Đoan's letter
Hoặc là An nó rõ ngay
Or An will make it clear right away
chỉ nữa hay
a bit more perhaps
Cảm ơn cháu đã hỏi thăm
Cảm ơn chúc thật đậm thắm lưới
Sơn/George là cả hai người
Đang săn sóc bác, phòng hỏi thanh mừng
An nhiên bác gái khoẻ lưng
Ngủ nhiều tập giỏi Tiếng được khen
Thanh thư thơ phú dưới đèn
Tập tành tạm nghỉ là phen đợi chờ
Gay đau đã đỡ khiết ơ
Uống ăn Kiêng kỵ từ mờ Thanh Sương
Nghỉ ngơi luôn ở trên giường
Tịnh thân mình mẩy không nương vẫn gì
Con về Anh Ánh, chuyện chi
Xin nhớ Đoan chị thư
Hoặc là An nó rõ ngay
chỉ nữa hay
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐoan (crossed at title start)
  • strikethroughtôi / các (crossed in line 2)
  • strikethroughkhoẻ / giỏi (edits)
  • strikethroughmultiple crossed words in lower lines
uncertain readings
  • khiết ơ
  • Thanh Sương
  • chỉ nữa hay
  • nương vẫn gì
· · ·

Xin Lỗi

Kính thưa cô bác Phụng-Lê
Respectfully to aunt and uncle Phụng-Lê
chúng tôi tâm niệm đâu dễ đến thăm
we wished so much, yet visiting is not easy
Chỉ mong cô bác đứng nằm
Only wishing aunt and uncle standing or lying
Chỉ cầu cô bác suốt năm thuận hoà
only praying aunt and uncle harmonious all year
Nhưng mà, mới ở nhà xa
But, just from a distant home
thật là dại dột là quá say
truly foolish, too drunk
Thế nên mới đến ngõ này
So we came to this alley
Đã thành chệnh choạng quên ngay việc cần
having become staggering, forgetting the needed task at once
thoạt lời ăn nói bất nhân
suddenly speaking words unkind
Làm cây cối đổ, nhà dần vẹo siêu
toppling trees, houses gradually leaning and collapsing
Chân tay đấm đá sáng chiều
fists and feet striking morning and evening
Làm xe hư hại, nồi niêu bể liền
damaging cars, pots and pans broken at once
Rồi thì đi tiểu liên miên
then urinating continuously
Nước đầy đường phố, người hiền khóc than
water flooding the streets, good folk weeping
Kính thưa cô bác Phụng-Lê
chúng tôi tâm niệm đâu dễ đến thăm
Chỉ mong cô bác đứng nằm
Chỉ cầu cô bác suốt năm thuận hoà
Nhưng mà, mới ở nhà xa
thật là dại dột là quá say
Thế nên mới đến ngõ này
Đã thành chệnh choạng quên ngay việc cần
thoạt lời ăn nói bất nhân
Làm cây cối đổ, nhà dần vẹo siêu
Chân tay đấm đá sáng chiều
Làm xe hư hại, nồi niêu bể liền
Rồi thì đi tiểu liên miên
Nước đầy đường phố, người hiền khóc than
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Harvey/IrmaThe storms Harvey and Irma are personified as drunken visitors apologizing for the damage they caused.
marginalia
  • insertion(Mẹ con Harvey/Irma) bão(Mother and child Harvey/Irma) storm
  • other→ arrow from header note
  • strikethroughcrossed words near 'là quá say'
uncertain readings
  • thuận hoà
  • chệnh choạng
· · ·

Gia đình họ mạc Phụng Lê — Sau cơn bão Harvey

Sau cơn bão tô Harvey
After the great storm Harvey
Phụng Lê gia tộc, vui vầy được đâu
The Phụng Lê family, can hardly rejoice
Còn bao là việc tiền đầu
So much work lies ahead
Phải thu, phải dọn, dù lâu chịu phiền
Must gather, must clean, though long and troublesome
Người may không ốm là tiên
Those lucky not to fall ill are blessed
Còn về vật chất, tốn tiền kêu ai !
As for material things, spending money, whom to complain to!
Mẹ cha, trai gái, bàn dài
Mother, father, sons, daughters, in long discussion
quên ăn, bỏ ngủ, lai dai dọn nhà
forgetting food, skipping sleep, endlessly cleaning house
nào là thảm ướt, ẩm a
like the wet carpets, damp
nào là mái dột nước là đổ đầy
like the leaking roof, water overflowing
Xe nhà cũng ngập tràn đầy
The family car also flooded full
cho nước xuống phút này đợi chờ
waiting for the water to recede
Còn bao thứ bẩn, giặt đồ
So many dirty things, laundry to wash
lung tung quét trước ở họ được đâu
in disarray, sweeping first, can hardly stay
Sau cơn bão tô Harvey
Phụng Lê gia tộc, vui vầy được đâu
Còn bao là việc tiền đầu
Phải thu, phải dọn, dù lâu chịu phiền
Người may không ốm là tiên
Còn về vật chất, tốn tiền kêu ai !
Mẹ cha, trai gái, bàn dài
quên ăn, bỏ ngủ, lai dai dọn nhà
nào là thảm ướt, ẩm a
nào là mái dột nước là đổ đầy
Xe nhà cũng ngập tràn đầy
cho nước xuống phút này đợi chờ
Còn bao thứ bẩn, giặt đồ
lung tung quét trước ở họ được đâu
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcơn (crossed)
  • strikethroughcrossed word after 'vui vầy'
  • insertionđược đâucan hardly
  • otherTiếp 1 và 2, 3 (continuation note)Continued 1 and 2, 3
uncertain readings
  • bão tô Harvey
  • lung tung quét trước
· · ·

Harvey (tiếp 2)

Cỏ họ, lá rụng đầy sân
Grass, fallen leaves fill the yard
Cỏ vô cứ đóng, mai tràn ngập luôn
grass keeps piling, tomorrow it overflows again
Cỏ than cho khỏi còn buồn
complain to be rid of sorrow
Chuyện bố dằm hụt rụng muôn thấy tôi
stories of dad, endless things I see
Bà con cô bác, nghe tôi
Relatives, aunts and uncles, hear me
Tránh cô tạm nghỉ, hạ hồi sẽ hay
avoid, take a rest, later we shall see
Phố đường đầy nước khắp nay
streets full of water everywhere now
Mẹ con cô ấy bây nay đại bừa
that mother and child now made a great mess
Thế nên ai cũng không ưa
so nobody likes them
Thôi đành tạm tránh cho vừa lòng ai
so let us avoid for now to please everyone
Khi nào mà ngủ dai
whenever they oversleep
thì ta thức giấc, lai dai dọn nhà
then we wake up, endlessly cleaning house
Lê Phụng lo họ nhà ta
Lê Phụng worries for our family
Thì ta phải quét trở gia cùng vui
then we must sweep and set the home in order together happily
Toàn về được con bươi
[all return, the children busy]
Hai con ở lại tới lui học hành
Two children stay, coming and going, studying
An Toàn vui vẻ năm canh
An Toàn happy through the night
Đi thăm quyến thuộc cây cảnh để kê
visiting relatives, arranging the plants
Cỏ họ, lá rụng đầy sân
Cỏ vô cứ đóng, mai tràn ngập luôn
Cỏ than cho khỏi còn buồn
Chuyện bố dằm hụt rụng muôn thấy tôi
Bà con cô bác, nghe tôi
Tránh cô tạm nghỉ, hạ hồi sẽ hay
Phố đường đầy nước khắp nay
Mẹ con cô ấy bây nay đại bừa
Thế nên ai cũng không ưa
Thôi đành tạm tránh cho vừa lòng ai
Khi nào mà ngủ dai
thì ta thức giấc, lai dai dọn nhà
Lê Phụng lo họ nhà ta
Thì ta phải quét trở gia cùng vui
Toàn về được con bươi
Hai con ở lại tới lui học hành
An Toàn vui vẻ năm canh
Đi thăm quyến thuộc cây cảnh để kê
← swipe to switch language →
marginalia
  • other(Harvey, tiếp 2) header note(Harvey, continued 2)
  • strikethroughseveral crossed words in lines
uncertain readings
  • Chuyện bố dằm hụt rụng muôn
  • Toàn về được con bươi
  • đại bừa
· · ·

Thanh Phụng trong thời chiến

trăm năm trong cõi ta bà
a hundred years in this mortal world
Cùng nhau liên hệ, có ta, có mình
connected together, there is us, there is me
Nghĩ thời quá khứ mà kinh
thinking of the past, how terrifying
Bao lần chinh chiến, tình hình rối ren
so many wars, situations tangled
Nào là đêm tối không đèn
there were dark nights without lamps
Nào là lẳng lặng, cố men tới bờ
there was quiet, striving to reach the shore
Quân gian lợi dụng thời cơ
villains exploiting the moment
giết người, cướp của, giả khờ khủng điền
killing people, robbing, feigning madness
Bom bay, đạn lạc, khắp miền
bombs flying, stray bullets, everywhere
Ốm đau, bệnh tật, liên miên thiệt thòi
sickness, disease, endless disadvantage
Những người tinh tấn có nơi
those diligent people had places
Tìm nơi ngoại quốc làm chỗ ẩn thân
finding foreign lands to shelter themselves
Mặc ai chết chóc, chẳng cần
regardless of who dies, they don't care
mặc ai nhà cháy, tay chân gãy què
regardless of whose house burns, limbs broken and lamed
Bao người không có dù che
so many with no umbrella for shelter
Bao người cây đổ lại đè lên lưng
so many with fallen trees pressing on their backs
Thiếu cơm, thiếu cả hạt vừng
lacking rice, even lacking a sesame seed
Thanh Phụng sống sót, lệ dừng mắt nhoà
Thanh Phụng survived, tears ceasing, eyes blurred
trăm năm trong cõi ta bà
Cùng nhau liên hệ, có ta, có mình
Nghĩ thời quá khứ mà kinh
Bao lần chinh chiến, tình hình rối ren
Nào là đêm tối không đèn
Nào là lẳng lặng, cố men tới bờ
Quân gian lợi dụng thời cơ
giết người, cướp của, giả khờ khủng điền
Bom bay, đạn lạc, khắp miền
Ốm đau, bệnh tật, liên miên thiệt thòi
Những người tinh tấn có nơi
Tìm nơi ngoại quốc làm chỗ ẩn thân
Mặc ai chết chóc, chẳng cần
mặc ai nhà cháy, tay chân gãy què
Bao người không có dù che
Bao người cây đổ lại đè lên lưng
Thiếu cơm, thiếu cả hạt vừng
Thanh Phụng sống sót, lệ dừng mắt nhoà
← swipe to switch language →
footnotes
  1. cõi ta bà'Cõi ta bà' is a Buddhist term for the mundane, suffering world (Saha world).
marginalia
  • strikethroughcrossed word at end of title line
  • strikethroughkhứ (crossed in line 3)
uncertain readings
  • khủng điền
· · ·

Đền ơn

Biết rằng cả mẹ, cả cha
Knowing that both mother and father
Tuổi trăm, sức yếu lại là nhớ quê
aged a hundred, weak, and longing for home
Tủ tổng huy đã đi về
[the general cabinet has been returned]
Thiếu thăm, thiếu viếng thấy tê tái lòng
lacking visits, lacking calls, the heart aches
Thế nên, muốn giữ tình trong
and so, wishing to keep affection within
Chỉ còn gần gũi, mới hòng gieo vui !
only closeness can sow joy!
Tuổi cha cùng mẹ Ngọ Mùi
Father and mother's ages, Ngọ and Mùi
thiếu người săn sóc, thì sui túc thì
lacking someone to care, then troubles at times
Thế nên An có thức thì
so if An is aware then
Có gần liên tục không vì lý do
stays close continually without reason
Chỉ mong thuận nước xuôi đò
only wishing smooth waters and easy boating
giúp ngay giúp tới, giúp cho đủ đầy
help now, help onward, help fully
Chỉ mong xong để thêm vây
only wishing to finish and add more
Cả thêm vây nữa không trầy trọt chân
even more, without scraping a foot
Trời cho con sống trên trần
Heaven grant the children life on earth
Có từng giây phút thân được nhờ
having every second, the body cared for
Biết rằng cả mẹ, cả cha
Tuổi trăm, sức yếu lại là nhớ quê
Tủ tổng huy đã đi về
Thiếu thăm, thiếu viếng thấy tê tái lòng
Thế nên, muốn giữ tình trong
Chỉ còn gần gũi, mới hòng gieo vui !
Tuổi cha cùng mẹ Ngọ Mùi
thiếu người săn sóc, thì sui túc thì
Thế nên An có thức thì
Có gần liên tục không vì lý do
Chỉ mong thuận nước xuôi đò
giúp ngay giúp tới, giúp cho đủ đầy
Chỉ mong xong để thêm vây
Cả thêm vây nữa không trầy trọt chân
Trời cho con sống trên trần
Có từng giây phút thân được nhờ
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Ngọ MùiZodiac years (Horse and Goat), indicating the parents' birth years/ages.
marginalia
  • strikethroughheavily crossed-out line after line 3
  • strikethroughkhô / trọt (edits)
  • othercircled '10' page number top right
uncertain readings
  • Tủ tổng huy đã đi về
  • sui túc thì
  • trầy trọt chân
· · ·

Tuổi già

Thập cẩm nhâm nha
An assortment savored slowly
Ngon ghê, món đó thật là quý ơi
So delicious, that dish is truly precious
Ai thương đã giúp cho đời
Whoever loves has helped this life
cho tôi thêm khoẻ mừng ơi là mừng
gives me more health, oh how joyful
Ăn vào, thấy bụng, thấy lưng
eating it, feeling the belly, feeling the back
Ăn đều, sung sướng trông chừng chúng tôi Sinh
eating regularly, joyful, watching over us
chắc rằng, ai đó thật tình
surely, someone truly sincere
Mong tôi sống mãi đứng kinh chuyện gì
wishing me to live forever, fearing nothing
Dù cho trời đổ kệ đi
even if the sky falls, let it be
Cứ ăn nhâm nháp, chẳng vì già nua
just nibble on, not because of old age
Đấy là chuyện thật không đùa
That is a true story, no joke
Ăn vào ngủ khoẻ, chẳng thua ai nào
eating it, sleeping well, losing to no one
Ăn xong, còn muốn ước ao
having eaten, still wishing and longing
Có luôn tổ nữa ăn vào thấy mê
to always have more, eating it feels delightful
Thập cẩm nhâm nha
Ngon ghê, món đó thật là quý ơi
Ai thương đã giúp cho đời
cho tôi thêm khoẻ mừng ơi là mừng
Ăn vào, thấy bụng, thấy lưng
Ăn đều, sung sướng trông chừng chúng tôi Sinh
chắc rằng, ai đó thật tình
Mong tôi sống mãi đứng kinh chuyện gì
Dù cho trời đổ kệ đi
Cứ ăn nhâm nháp, chẳng vì già nua
Đấy là chuyện thật không đùa
Ăn vào ngủ khoẻ, chẳng thua ai nào
Ăn xong, còn muốn ước ao
Có luôn tổ nữa ăn vào thấy mê
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughTuổi già (title crossed/struck)Old age
  • insertionSinh (added at end of line 6)
  • insertionchuyện gì (added)anything
uncertain readings
  • đứng kinh
  • Có luôn tổ nữa
· · ·

Mẹ Nhi, con Ngọc

Năm tư, thật hay còn xuân
Fifty-four, truly still youthful
Bao nhiêu ý định xoay vần thực thi
so many plans turning to be carried out
Nhà ta còn rộng, tức thì
our house is still spacious, right away
Cho thuê phòng dưới, ta đi thượng tầng
rent out the lower room, we move upstairs
Việc làm, ta giữ ấm lưng
the job, we keep it to warm our backs
Taxi thêm chạy, không dừng kiếm thêm
driving taxi more, without stopping to earn more
May thay, việc mới êm đềm
fortunately, the new work is peaceful
Nhà thương chấp nhận, hưu êm ấm rồi
the hospital accepted, a warm retirement now
Taxi, tức khắc bỏ thôi
the taxi, at once given up
Giúp thêm Cụ Thanh, đứng ngồi hết lo
helping old Thanh more, standing or sitting, worry gone
Tina, con gái truyện trò
Tina, the daughter, chatting
Phật Trời để độ, đã cho lộc rồi
Buddha and Heaven blessing, has granted fortune
Ngọc, tên Việt gái của tôi
Ngọc, the Vietnamese name of my daughter
Biết thương Nhi mẹ, đứng ngồi để tâm
knowing to love mother Nhi, mindful whether standing or sitting
Học hành, chăm chỉ âm thầm
studying, diligent and quiet
tiền làm, luôn giữ tâm để dành
the money earned, always kept mindfully to save
Chi tiêu thừa, đủ năm canh
spending in surplus, enough through the night
Tiền thừa giúp mẹ mới đành hết lo
surplus money helps mother, only then can worry cease
Năm tư, thật hay còn xuân
Bao nhiêu ý định xoay vần thực thi
Nhà ta còn rộng, tức thì
Cho thuê phòng dưới, ta đi thượng tầng
Việc làm, ta giữ ấm lưng
Taxi thêm chạy, không dừng kiếm thêm
May thay, việc mới êm đềm
Nhà thương chấp nhận, hưu êm ấm rồi
Taxi, tức khắc bỏ thôi
Giúp thêm Cụ Thanh, đứng ngồi hết lo
Tina, con gái truyện trò
Phật Trời để độ, đã cho lộc rồi
Ngọc, tên Việt gái của tôi
Biết thương Nhi mẹ, đứng ngồi để tâm
Học hành, chăm chỉ âm thầm
tiền làm, luôn giữ tâm để dành
Chi tiêu thừa, đủ năm canh
Tiền thừa giúp mẹ mới đành hết lo
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughMay (crossed at start of a line)
  • strikethroughcột (crossed near 'giữ tâm')
  • other→ continuation arrow at bottom
uncertain readings
  • thượng tầng
  • năm canh
· · ·

Betsy và George

Ơn con đã ứng tiền mua
Thanks to the children who advanced money to buy
thức ăn, thức uống tứ mùa quý thay
food and drink of the four seasons, how precious
Mẹ cha được hưởng đêm ngay
Mother and father enjoy right through the night
Không còn lo lắng ngày nay quá mừng
no longer worrying, today so joyful
Con là gái thứ, con cưng
You are the younger daughter, the beloved
Con làm sáng tối, không ngừng nghỉ tay
You work morning to night, without ceasing
Cam nho, lê táo mùa nay
Oranges, grapes, pears, apples this season
Cà phê, sữa ngọt, quả say cũng nhiều
coffee, sweet milk, ripe fruit aplenty
Lại thêm kẹo ngậm chị tiêu
plus lozenges to suck on
đỡ khô miệng làm điều khỏa khuây
easing dry mouth, doing something soothing
Soài, cam, loại nước, đủ đầy
Mango, orange, all kinds of drinks, fully stocked
Không còn thiếu thốn, đông tây đủ rồi
no more lacking, east and west, all enough
Sáng, chiều, giúp đỡ chẳng trôi
morning, evening, helping without cease
Ngày đêm hộ đỡ, bao hồi đáng ghi
day and night assisting, many times worth recording
Thuốc thang, dùng giác
medicine, used properly
Vệ sinh, tắm rửa, không chi ngại ngùng
hygiene, bathing, nothing to hesitate about
bao nhiêu là việc lo chung
so many tasks of shared concern
Con đã chu tất, đã cùng làm xong
You have completed all, done it together
Ơn con đã ứng tiền mua
thức ăn, thức uống tứ mùa quý thay
Mẹ cha được hưởng đêm ngay
Không còn lo lắng ngày nay quá mừng
Con là gái thứ, con cưng
Con làm sáng tối, không ngừng nghỉ tay
Cam nho, lê táo mùa nay
Cà phê, sữa ngọt, quả say cũng nhiều
Lại thêm kẹo ngậm chị tiêu
đỡ khô miệng làm điều khỏa khuây
Soài, cam, loại nước, đủ đầy
Không còn thiếu thốn, đông tây đủ rồi
Sáng, chiều, giúp đỡ chẳng trôi
Ngày đêm hộ đỡ, bao hồi đáng ghi
Thuốc thang, dùng giác
Vệ sinh, tắm rửa, không chi ngại ngùng
bao nhiêu là việc lo chung
Con đã chu tất, đã cùng làm xong
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughvà (crossed in title)and
  • insertionKhông (inserted above)
  • strikethroughcrossed words at 'dùng giác'
  • othercircled '6' page number top right
  • other→ continuation arrow at bottom
uncertain readings
  • dùng giác
  • chị tiêu
· · ·

Không đề

Mong Lan Thái quên quá khứ !
Wishing Lan Thái to forget the past!
Mua nhà để mẹ dưỡng già
Buy a house for mother's old age
Mua nhà để bố vào ra vườn
Buy a house for father to come and go in the garden
Rau tươi, hoa quả sẽ vườn
Fresh vegetables, fruits and flowers in the garden
Cả cha cả mẹ, suốt hưởng vui
Both father and mother, enjoying joy throughout
Sau khi đã giúp Ngô Mai
After having helped Ngô Mai
Thái Lan đổi chỗ, tới lui ở cung
Thái Lan changing place, coming and going, dwelling
Thế là gia cảnh ở chung
So the family situation is living together
Thế là cùng được gần cùng Toàn An
So being close together with Toàn An
Gần luôn phong thủy nồng hàn
Close, with feng shui warm and cold
Đại gia gần gũi chứa chan vui vầy
the big family close, brimming with joy
Không ngờ cha hiểu nhầm đây
Unexpectedly father misunderstood here
Cũng vì Lan khoa bày tỏ tâm
because Lan expressed her heart
chương trình thành hỏng mong mằm
the plan became ruined, hoping
Thái đành bỏ hết, tìm thăm mặt mày
Thái had to give up all, seeking a face to visit
cho thuê nhé mới là may
renting out, only then is it fortunate
Việc làm đổi chỗ, việc nay tính sau
the job changing place, this matter figured later
Thời gian đi lại quá sâu
the travel time too deep
Thái Lan chịu đựng chịu âu, chịu phiền
Thái Lan endures, bears worry, bears trouble
Mong Lan Thái quên quá khứ !
Mua nhà để mẹ dưỡng già
Mua nhà để bố vào ra vườn
Rau tươi, hoa quả sẽ vườn
Cả cha cả mẹ, suốt hưởng vui
Sau khi đã giúp Ngô Mai
Thái Lan đổi chỗ, tới lui ở cung
Thế là gia cảnh ở chung
Thế là cùng được gần cùng Toàn An
Gần luôn phong thủy nồng hàn
Đại gia gần gũi chứa chan vui vầy
Không ngờ cha hiểu nhầm đây
Cũng vì Lan khoa bày tỏ tâm
chương trình thành hỏng mong mằm
Thái đành bỏ hết, tìm thăm mặt mày
cho thuê nhé mới là may
Việc làm đổi chỗ, việc nay tính sau
Thời gian đi lại quá sâu
Thái Lan chịu đựng chịu âu, chịu phiền
← swipe to switch language →
marginalia
  • side_noteBa Trịnh, hai bố 704 tuổi mai mất (vertical note, crossed with X)Father Trịnh, two fathers 704 years old, dying tomorrow (struck)
  • insertiontươi (added at top right)fresh
  • strikethroughheavily crossed-out line before 'Thái đành bỏ hết'
  • strikethroughcrossed words in several lines
uncertain readings
  • nồng hàn
  • khoa bày tỏ
  • mong mằm
  • 704 tuổi
· · ·

ĐI VỀ

Sinh ra, thân thể tồng ngồng
Born, the body bare and naked
Tay không mà túi cũng không có gì
Empty-handed and pockets with nothing
Rồi vì, cơm áo thực thi
Then because of food and clothing, to carry out
Làm ăn cần kiệm, tiền thì có theo
Working thriftily, money then follows
Tiền vào, gây vốn cột kèo
Money coming, building capital, posts and beams
Tậu nhà, tậu cửa, bạc lẻo dần dần
Buying house, buying property, wealth gradually
Tu thân, phải lập lấy thân
Self-cultivation, must establish oneself
Đến khi hết bần, đời tam nổi lên
until poverty ends, life rises up
Ai ngờ chinh chiến tới thêm
Who'd expect war coming too
Bỏ nhà, bỏ của, êm êm biết rồi
Abandoning home, abandoning property, quietly, we know
Di cư, là chuyện buồn ôi !
Migration, oh what a sad affair!
Mất nhà, mất của, đứng ngồi chẳng an
Losing home, losing property, restless standing or sitting
Óc luôn, tơ tưởng, mơ tràn
the mind always daydreaming, overflowing dreams
Còn nhà, còn của, hỏi han luôn hồi
the home still there, the property still, asking constantly
"Đi về", lời thốt, không thôi
"Going back", words spoken, without cease
Buồn cho, lúc đứng, lúc ngồi mất an !
Sad, whether standing or sitting, peace lost!
Làm sao gần lại mới hàn
How to draw close again to heal
chỉ còn tình cảm, gỡ than, gỡ sầu
only affection remains, to relieve grief and sorrow
Đêm khuya, thức giấc canh thâu
Late night, waking through the watches
Gái trai đầu rỗ, trong đầu của mẹ
sons and daughters filling the mother's mind
Sinh ra, thân thể tồng ngồng
Tay không mà túi cũng không có gì
Rồi vì, cơm áo thực thi
Làm ăn cần kiệm, tiền thì có theo
Tiền vào, gây vốn cột kèo
Tậu nhà, tậu cửa, bạc lẻo dần dần
Tu thân, phải lập lấy thân
Đến khi hết bần, đời tam nổi lên
Ai ngờ chinh chiến tới thêm
Bỏ nhà, bỏ của, êm êm biết rồi
Di cư, là chuyện buồn ôi !
Mất nhà, mất của, đứng ngồi chẳng an
Óc luôn, tơ tưởng, mơ tràn
Còn nhà, còn của, hỏi han luôn hồi
"Đi về", lời thốt, không thôi
Buồn cho, lúc đứng, lúc ngồi mất an !
Làm sao gần lại mới hàn
chỉ còn tình cảm, gỡ than, gỡ sầu
Đêm khuya, thức giấc canh thâu
Gái trai đầu rỗ, trong đầu của mẹ
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed word near 'Rồi vì'
  • other→ continuation arrow at bottom
  • otherquotation marks around 'Đi về'
uncertain readings
  • đời tam nổi lên
  • bạc lẻo
  • đầu rỗ
· · ·

Không đề

Everett 18-09-2017 · Everett · C.T.M. (T.P)

Lại thêm không có bạn bè
Moreover, having no friends
Mong Trời, mong Phật, chở che giúp cùng
Wishing Heaven, wishing Buddha, to shelter and help
Làm sao mẹ được vui chung
How can mother share in joy
Chỉ còn âu yếm lúc cùng gần nhau
only tenderness remains when close together
Hỏi han cho đỡ mối sầu
asking after to ease the sorrow
Truyện trò thân mật, canh thâu, mẹ cần
intimate conversation through the night, mother needs
Tỏ ra mẫu tử tình thân
showing the loving bond of mother and child
Lúc già là lúc rất cần vệ an !
Old age is the time most needing comfort and peace!
Lại thêm không có bạn bè
Mong Trời, mong Phật, chở che giúp cùng
Làm sao mẹ được vui chung
Chỉ còn âu yếm lúc cùng gần nhau
Hỏi han cho đỡ mối sầu
Truyện trò thân mật, canh thâu, mẹ cần
Tỏ ra mẫu tử tình thân
Lúc già là lúc rất cần vệ an !
← swipe to switch language →
footnotes
  1. C.T.M. (T.P)Author's initials / pen name, appears throughout the collection with dates and Everett as place.
marginalia
  • insertionthêm (inserted above line 1)moreover
  • other↔ continuation arrow at top
  • otherPrinted engineering diagram (Cooling Tower Fan) underlies the handwriting
uncertain readings
  • vệ an
· · ·

Không đề

Biết ai than thở, chịu kiền
Who to lament to, enduring
Nửa năm chịu đựng, bao phiền quá lo )
half a year enduring, so much worry
Cũng may, giờ thuận, xuôi đò
Fortunately now favorable, the boat glides
Thái Lan việc cũ, chuẩn cho được rồi
Thái Lan's old job, prepared and ready
Thế là công việc tiếp thôi !
So the work continues on!
Thanh mừng, Phụng cũng bao hồi hả tâm
Thanh rejoices, Phụng too many times satisfied at heart
Một năm trôi chảy âm thầm
A year flowing quietly
Thành đầy hối hận làm tâm Thái buồn
grown full of regret, making Thái's heart sad
Mong rằng Lan Thái quên luôn
Wishing that Lan Thái forget it all
Biết ai than thở, chịu kiền
Nửa năm chịu đựng, bao phiền quá lo )
Cũng may, giờ thuận, xuôi đò
Thái Lan việc cũ, chuẩn cho được rồi
Thế là công việc tiếp thôi !
Thanh mừng, Phụng cũng bao hồi hả tâm
Một năm trôi chảy âm thầm
Thành đầy hối hận làm tâm Thái buồn
Mong rằng Lan Thái quên luôn
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughquá lo (crossed near line 2)
  • otherfaint text runs off bottom edge
uncertain readings
  • chịu kiền
  • hả tâm
· · ·

Không đề

Everett, 24-09-2017 · Everett · C.T.M (T.P)

Mong Trời sáng tỏ ra trò
Wishing Heaven to be bright and clear
cho Nhi, cho Ngọc ấm no suốt đời
for Nhi, for Ngọc, warmth and plenty all their lives
Cho luôn hai mẹ con tôi
grant it always to my two, mother and child
Thẳng năm trò truyện, đứng ngồi có nhau
all year conversing, standing or sitting together
gia đình hoà hợp làm đầu
family harmony coming first
Cầu mong hạnh phúc, sống lâu giúp đời
praying for happiness, long life, helping the world
giúp đời chớ đợi khơi với
helping the world without waiting
cho ai cũng sướng như lời Phật khuyên
so all may be happy as Buddha advises
Mong Trời sáng tỏ ra trò
cho Nhi, cho Ngọc ấm no suốt đời
Cho luôn hai mẹ con tôi
Thẳng năm trò truyện, đứng ngồi có nhau
gia đình hoà hợp làm đầu
Cầu mong hạnh phúc, sống lâu giúp đời
giúp đời chớ đợi khơi với
cho ai cũng sướng như lời Phật khuyên
← swipe to switch language →
marginalia
  • other↑ and → arrows (drawing orientation)
  • otherWritten over 'ELECTRICAL EQUIPMENT INSTALLATION ELEVATION' drawing (rotated)
uncertain readings
  • chớ đợi khơi với
· · ·

Không đề

Everett, 30-09-2017 · Everett · C.T.M (TP)

nhìn người tiền nữ đứng kề
looking at the woman standing near
chào này thập cẩm Nhật mê mải làm
greeting this assortment, absorbed in working
Ai ăn mau khoẻ mới cam
whoever eats quickly grows healthy, only then content
Mới miếng mới hả, mong ham nhớ lâu
a new bite, newly satisfied, wishing to remember long
Đó là ý nguyện ba cầu
That is the wish father prays for
Đó là tâm Phật nghĩ sâu quý bà !
That is the Buddha-heart, deeply cherishing you, madam!
nhìn người tiền nữ đứng kề
chào này thập cẩm Nhật mê mải làm
Ai ăn mau khoẻ mới cam
Mới miếng mới hả, mong ham nhớ lâu
Đó là ý nguyện ba cầu
Đó là tâm Phật nghĩ sâu quý bà !
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughcrossed words in lines 2 and 5
  • otherWritten across a calendar page (8, 9, 15, 16; Rosh Hashanah printed)
uncertain readings
  • tiền nữ
  • chào này thập cẩm Nhật
  • Mới miếng mới hả
· · ·

Không đề

Everett 27-09-2017 · Everett · CTM (TP)

Thành công thực hiện giấc mơ
Successfully realizing the dream
chỉ khi nhận mắt cho đợt xong !
only when seen, for this phase to be complete!
Thành công thực hiện giấc mơ
chỉ khi nhận mắt cho đợt xong !
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherWritten over printed 'GENERAL NOTES / LEGEND' engineering sheet
  • other↔ / arrow marks
uncertain readings
  • chỉ khi nhận mắt cho đợt xong
  • giấc mơ
· · ·

Không đề

Everett 25-09-2017 · Everett · C.T.M. (T.P.)

Nay thì chiến sự đã qua
Now the war has passed
Tuy còn sống sót, tâm là buồn sao !
Though surviving, why is the heart so sad!
Đêm ngày lòng dạ như cào
Day and night the heart feels clawed
Vài người thân thuộc thân trao Diêm Đế
a few dear relatives handed to the King of Hell
Đã đi đến bên Bến Mê
having gone to the shore of Delusion
Đã ăn cháo lú, để về Tây Phương !
having eaten the porridge of forgetfulness, to return to the Western Paradise!
Nay thì chiến sự đã qua
Tuy còn sống sót, tâm là buồn sao !
Đêm ngày lòng dạ như cào
Vài người thân thuộc thân trao Diêm Đế
Đã đi đến bên Bến Mê
Đã ăn cháo lú, để về Tây Phương !
← swipe to switch language →
footnotes
  1. cháo lú'Cháo lú' (porridge of oblivion) and 'Bến Mê' (shore of delusion) are folk-Buddhist references to forgetting one's past life before reincarnation.
  2. Diêm ĐếDiêm Vương / King of the Underworld in Buddhist folk belief.
marginalia
  • strikethroughĐã (crossed at start of two lines)
  • otherWritten over rotated engineering title block
· · ·

Không đề

Săn thăm anh Anh mới bé[?]
Visiting brother Anh newly [?]
Lại về yên ổn phu thê hưởng cùng
Returning peacefully, the couple enjoying together
Tấm lòng lưu ái để chung
A heart of lasting affection kept together
Quý hơn tiền bạc bao nhiêu ngợi khen
More precious than money, however much praise
Săn thăm anh Anh mới bé[?]
Lại về yên ổn phu thê hưởng cùng
Tấm lòng lưu ái để chung
Quý hơn tiền bạc bao nhiêu ngợi khen
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionHarvey / Tiếp 3Harvey / Continued 3
  • strikethroughtại tâm
uncertain readings
  • bé[?]
· · ·

Không đề

Everett · CTM (TP)

Harvey chưa hết lo cầu
Harvey has not yet finished worrying and praying
Thì Cô con gái ở đầu đến liền
Then the daughter at the start comes right away
Cô này hoa hậu ngoài biển
This lady, a beauty queen out at the coast
Ba vùng đến nhất được diễn giấy khen
Best of three regions, awarded a certificate of merit
Cô khoe hình dáng dưới đèn
She shows off her figure under the light
Dân gian khiếp sợ khi men đến gần
Common folk are awed when drawing near
Harvey chưa hết lo cầu
Thì Cô con gái ở đầu đến liền
Cô này hoa hậu ngoài biển
Ba vùng đến nhất được diễn giấy khen
Cô khoe hình dáng dưới đèn
Dân gian khiếp sợ khi men đến gần
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionTiếp 1 / Tiếp 2Continued 1 / Continued 2
  • strikethroughđã
  • otherEverett WA date scrawl near stamp
· · ·

Xin lỗi (tiếp)

14-09-2017 · Everett · CTM (TP)

Mẹ con thử thế đã bàn
Mother and child, having tried and discussed
Thật là tội lỗi gây nạn làm sầu
Truly a sin causing disaster and sorrow
Bây giờ hối hận, lo âu
Now full of regret and anxiety
Để tâm sám hối, dập đầu, lạy tha
Setting the heart to repent, bowing, begging forgiveness
Harvey cùng gái mưa lũ
Harvey together with the girl of rains and floods
Irma xin hứa vị tha từ đây
Irma promises forgiveness from now on
Rượu thôi bỏ uống từ đây
Wine, from now on, give up drinking
Chắp tay lạy Phật từ đây dạ thương
Hands clasped, praying to Buddha, henceforth loving heart
Cúi đầu, tu tỉnh mọi đường
Bowing the head, reforming in every way
Tu đi, tu đứng tu thương mọi người
Cultivate in going, in standing, cultivate love for all people
Mẹ con thử thế đã bàn
Thật là tội lỗi gây nạn làm sầu
Bây giờ hối hận, lo âu
Để tâm sám hối, dập đầu, lạy tha
Harvey cùng gái mưa lũ
Irma xin hứa vị tha từ đây
Rượu thôi bỏ uống từ đây
Chắp tay lạy Phật từ đây dạ thương
Cúi đầu, tu tỉnh mọi đường
Tu đi, tu đứng tu thương mọi người
← swipe to switch language →
footnotes
  1. HarveyHarvey and Irma were 2017 hurricanes, personified here alongside family/repentance themes.
marginalia
  • otherCTM (TP)author initials
· · ·

Không đề

2017 · Everett, WA · TP

Thư Trang sẽ ro ghi ngay dễ thương
Trang's letter will clearly note right away, so lovely
Gia đình bác thật mến thương
The family, dear uncle, truly cherishes
Email bác vẫn thường thăm — bấy thời
Uncle's emails still often check in — at that time
Còn phone bác bị lười [?]
As for phone, uncle got lazy [?]
Vì tại bé điếc [?] [?] thời chi
Because the little one is deaf [?] [?] at any time
Thợ ai bác cũ khen[?] dùm
[?] uncle old praise[?] help
Nên không biết ro nhất [?] số chi
So does not clearly know [?] any number
Thư Trang sẽ ro ghi ngay dễ thương
Gia đình bác thật mến thương
Email bác vẫn thường thăm — bấy thời
Còn phone bác bị lười [?]
Vì tại bé điếc [?] [?] thời chi
Thợ ai bác cũ khen[?] dùm
Nên không biết ro nhất [?] số chi
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughbác
  • otherwritten upside-down over LAUNDER/WEIR/BAFFLE DETAIL
uncertain readings
  • lười [?]
  • điếc [?] [?]
  • khen[?]
  • nhất [?]
· · ·

Tin gia đình (tiếp)

10-9-2017 · Everett · CTM (TP)

Báo cho gia quyến biết
Informing the family to know
Gắn xe đã rõ chắc là trong núi
The car fitting is now clear, surely in the mountains
Báo cho gia quyến biết
Gắn xe đã rõ chắc là trong núi
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughBiếtKnow
· · ·

Anh Ánh (tiếp)

11-09-2017 · Everett · CTM (TP)

Thế nên, tự giữ lấy đời
Therefore, hold onto your own life
Nếu mà đau yếu, tả tơi tại mình
If sick and weak, it is tattered by oneself
Thế nên, tự giữ lấy đời
Nếu mà đau yếu, tả tơi tại mình
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherdouble arrow doodle before title
Original manuscript
original scan