‹ all poemsset-184 · set-184

Nhắn Anh với trận bảo Irma

2017 · Everett, WA · TP

Tampe [?] số 300.000 người
Tampa [?] a figure of 300,000 people
trăm năm, người sống, sống thiếu, thiên hoa
a hundred years, living folk, living in want, disaster
Chưa hề có bão phường a
Never had a storm in the neighborhood a
Bây giờ dân số thật là quá đông
Now the population is truly too crowded
Irma bất chợt, lộng lồng
Irma suddenly, raging
Sóng cao 15 feet [?] sông nước đầy
Waves 15 feet high [?] rivers full of water
Tan cửa 6 triệu đó đây
Homes wrecked, 6 million here and there
Xăng, thời [?] đã cạn, vui vầy đuợc leo
Gas, and [?] all gone, joy can climb
Thức ăn vật dụng tích vào
Food and supplies stored up
Hết còn mua đuợc, mới cao hết chỗ
No more can be bought, prices soar, no room left
Florida nơi ở đông o
Florida a place crowded to live
Cho dân hưu trí làm bờ nghỉ ngơi
For retirees to make a shore to rest
Tampe [?] số 300.000 người
trăm năm, người sống, sống thiếu, thiên hoa
Chưa hề có bão phường a
Bây giờ dân số thật là quá đông
Irma bất chợt, lộng lồng
Sóng cao 15 feet [?] sông nước đầy
Tan cửa 6 triệu đó đây
Xăng, thời [?] đã cạn, vui vầy đuợc leo
Thức ăn vật dụng tích vào
Hết còn mua đuợc, mới cao hết chỗ
Florida nơi ở đông o
Cho dân hưu trí làm bờ nghỉ ngơi
← swipe to switch language →
footnotes
  1. IrmaHurricane Irma, September 2017, which struck Florida.
marginalia
  • strikethroughVề [?] anh (title start crossed out before Nhắn)crossed-out words before 'Nhắn'
  • strikethrough[?] (crossed word after Tampe)
  • strikethrough[?] (crossed near 'thiên hoa')
  • strikethrough[?] (crossed near 'Sóng cao 15 feet')
  • strikethrough[?] (crossed near 'Florida')
uncertain readings
  • Tampe [?] số
  • [?] sông nước đầy
  • thời [?] đã cạn
· · ·

Mẹ Nghiệp

10-09-2017 · Everett · CTM (TP)

Được tin gia cảnh bình an
Received news the family situation is peaceful
Dù là xe đụng, lut tràn đó đây
Though there were car crashes, floods here and there
Mừng thêm dây độ chùa nay
Glad too for the temple's connection now
Internet nay có, mừng thay uớc thanh
Internet now available, how glad, a wish fulfilled
Trời cho mẹ Nghiệp năm canh
Heaven grants Mother Nghiệp through the night watches
uống ăn đều đặn hiền hành tam xuyên
eating and drinking regularly, gentle in conduct
Cô Minh là gái tình hiền
Miss Minh is a kind-hearted girl
Ngày đêm giúp đỡ là tiền xuống rơi
Day and night helping out, like money falling down
Ơn bà đó hỏi thăm tôi
Grateful to the lady who inquired after me
Chúc bà hồng khỏi, đừng ngồi trai mong
Wish the lady rosy health, don't sit waiting anxiously
Được tin gia cảnh bình an
Dù là xe đụng, lut tràn đó đây
Mừng thêm dây độ chùa nay
Internet nay có, mừng thay uớc thanh
Trời cho mẹ Nghiệp năm canh
uống ăn đều đặn hiền hành tam xuyên
Cô Minh là gái tình hiền
Ngày đêm giúp đỡ là tiền xuống rơi
Ơn bà đó hỏi thăm tôi
Chúc bà hồng khỏi, đừng ngồi trai mong
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionTặng Liên Nghiệp (arrow to Mẹ Nghiệp)To Liên Nghiệp
  • strikethroughđền đền (crossed near 'hiền hành')
  • strikethroughđó (crossed near 'giúp đỡ')
uncertain readings
  • hiền hành tam xuyên
  • trai mong
· · ·

Bảo Doksuri

16-09-2017 · Everett · CTM (TP)

Được tin Hạc-Ma đã đi (Harvey - Irma)
Got news Harvey-Irma had passed (Harvey - Irma)
Dân gian bớp trán, bởi vì đó lo!
People slap their foreheads, worried because of it!
Ngờ đâu cô cháu Đô-Cơ (Doksuri)
Who would think the niece Doksuri (Doksuri)
Vẫn quen tính mẹ, so so gắt gao
Still keeps the mother's ways, harsh and fierce
Từ Phi đi đến nhanh sao, (Philippine)
From the Philippines it came so fast, (Philippine)
Nghệ-An, Quảng Trị, ào ào, mưa khuya
Nghệ An, Quảng Trị, roaring, late-night rain
Làm cho mái tóc, đổ chưa
Making the roofs collapse, haven't they
Làm cho lớn bé, giá mưa chạy hoài
Making young and old flee the rain endlessly
Bao nhiêu là, cảnh bi ai
So many sorrowful scenes
Mong cô cút sớm, dần dai uớc mong
Hoping the storm clears out soon, a lingering wish
Dân gian chờ hả, chờ hong
Do the people wait relieved, wait dried out
Cô im tiếng nhưng mong đợi cho
The storm falls silent but we still await
Được tin Hạc-Ma đã đi (Harvey - Irma)
Dân gian bớp trán, bởi vì đó lo!
Ngờ đâu cô cháu Đô-Cơ (Doksuri)
Vẫn quen tính mẹ, so so gắt gao
Từ Phi đi đến nhanh sao, (Philippine)
Nghệ-An, Quảng Trị, ào ào, mưa khuya
Làm cho mái tóc, đổ chưa
Làm cho lớn bé, giá mưa chạy hoài
Bao nhiêu là, cảnh bi ai
Mong cô cút sớm, dần dai uớc mong
Dân gian chờ hả, chờ hong
Cô im tiếng nhưng mong đợi cho
← swipe to switch language →
footnotes
  1. DoksuriTyphoon Doksuri which hit central Vietnam (Nghệ An, Quảng Trị) in September 2017.
marginalia
  • strikethrough[?] (crossed word in title before Doksuri)
  • strikethroughMa (crossed near 'Được tin')
  • strikethroughmong (crossed at start of last line)
uncertain readings
  • Đô-Cơ
  • so so gắt gao
  • dần dai uớc mong
  • chờ hong
· · ·

Liên Nghiệp

2017 · Everett, WA · TP

Mừng thay nhà cô ba con
How glad, aunt's household with three children
Đều là trai cả, mọi mòn dựng xây
All are sons, everything built up
Học hành đầy đủ, vui vầy
Fully educated, joyful together
Công ăn việc có đó đây sướng rồi
Jobs and work here and there, already happy
Bây giờ nghỉ việc riêng thôi
Now just leaving the personal matter
Nếu không quá muộn, đừng ngồi chẳng yên
If not too late, don't sit unsettled
Thăm dò phải mở tình hiền
Sound it out, must open a kind heart
Lại chăm chịu khó tâm kiên, hợp hòa
And be diligent, patient, steady, in harmony
Đó là nhiều tính tốt a
Those are many good traits a
Để con làm bạn, nếu mà thuận ưng
Let the child make a friend, if agreeable
Cưới xin, chớ có lừng chừng
Marriage, don't be hesitant
Chậm chân
Slow-footed
Mừng thay nhà cô ba con
Đều là trai cả, mọi mòn dựng xây
Học hành đầy đủ, vui vầy
Công ăn việc có đó đây sướng rồi
Bây giờ nghỉ việc riêng thôi
Nếu không quá muộn, đừng ngồi chẳng yên
Thăm dò phải mở tình hiền
Lại chăm chịu khó tâm kiên, hợp hòa
Đó là nhiều tính tốt a
Để con làm bạn, nếu mà thuận ưng
Cưới xin, chớ có lừng chừng
Chậm chân
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐều là trai cả (leading word crossed)
  • strikethroughchẳng yên (inserted above line)
  • strikethroughĐó (crossed at line start 'là nhiều tính tốt')
  • strikethroughĐể (crossed at line start 'con làm bạn')
uncertain readings
  • mọi mòn dựng xây
  • tâm kiên, hợp hòa
· · ·

Chị em

2017 · Everett, WA

Xa nhau mà chẳng thăm nhau
Far apart yet never visiting each other
Thì là chuyện bí, chuyện bầu đút đầy
That is a hidden matter, a bottled-up affair
trịnh Hoa, chuyện tựa như vậy
[with] Trịnh Hoa, the story is like that
Từ khi Tuấn chết, Phụng cây mắt nhớ
Since Tuấn died, Phụng leans, eyes remembering
Dâu con tỏ ý thờ ơ
Daughter-in-law and children show indifference
Không còn liên lạc, hết giờ cây trồng
No more contact, time up for what was planted
Gia đình hết thấy màu hồng
The family no longer sees any rosy color
Cháu trai hai đứa cũng không thăm bà
The two grandsons also don't visit grandma
Sáu em là gái buồn a
Six younger sisters are sad a
Buồn thì chịu vậy, ai là có thương
Sad, just endure it, who is there to love
Mới hay thăm hỏi mới dưỡng
Only by visiting and asking is care given
Phải luôn trao đổi, tình thương mới còn!
Must always exchange, so love may remain!
Xa nhau mà chẳng thăm nhau
Thì là chuyện bí, chuyện bầu đút đầy
trịnh Hoa, chuyện tựa như vậy
Từ khi Tuấn chết, Phụng cây mắt nhớ
Dâu con tỏ ý thờ ơ
Không còn liên lạc, hết giờ cây trồng
Gia đình hết thấy màu hồng
Cháu trai hai đứa cũng không thăm bà
Sáu em là gái buồn a
Buồn thì chịu vậy, ai là có thương
Mới hay thăm hỏi mới dưỡng
Phải luôn trao đổi, tình thương mới còn!
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertionChị em (title added above first line)Sisters/siblings
  • strikethroughhết thấy (crossed near 'Gia đình')
  • strikethroughSáu (crossed at start of 'em là gái buồn')
  • strikethrough[?] (crossed after 'trao đổi')
uncertain readings
  • Phụng cây mắt nhớ
  • hết giờ cây trồng
· · ·

Anh Ánh

20-09-2017 · Everett · CTM (T.P.)

Nghe tin anh phải đi năm
Heard the news you had to lie down for years
Nhà thương tịnh dưỡng thẳng năm đau hoài
Hospital rest, straight through years of pain
Vừa qua, không bị thiên tai
Just now, not struck by disaster
Thật may Trời độ, ngày dài Phật thương!
So lucky Heaven helped, long days Buddha shows mercy!
Đời anh, bao chuyện bất thường
Your life, so many unusual things
Ba con hai vợ, dưỡng một mình
Three children, two wives, raising alone
Sống thời bao việc linh tinh
Living amid so many trivial matters
Đúng đi, lo hết, một mình, lo
Right then, worrying about all, alone, worrying
Người ta đến tuổi Siêu hắt hơ
People reach the age Siêu [?]
Cháu con săn sóc Trời cho huởng đầy
Grandchildren and children caring, Heaven grants fullness
Con anh gió thổi đông tây
Your children scattered like wind east and west
Bị siêu, bị véo, hết lấy lối thung
Beaten down, pinched, no path of ease left
Bao nhiêu là chuyện khốn cùng
So many wretched matters
Anh từng đã trải, bị tung tác hoài
You have been through them, tossed about endlessly
Muốn cho hết chuyện bi ai
Wishing to end the sorrowful matters
Phải thu, phải dọn, ngày dài, gần cha
Must gather, must tidy, long days, near father
Gần thêm gần mẹ nữa a
And nearer to mother too a
Để sau không hối mai xa chẳng gần!
So later no regret, tomorrow far and not near!
Nghe tin anh phải đi năm
Nhà thương tịnh dưỡng thẳng năm đau hoài
Vừa qua, không bị thiên tai
Thật may Trời độ, ngày dài Phật thương!
Đời anh, bao chuyện bất thường
Ba con hai vợ, dưỡng một mình
Sống thời bao việc linh tinh
Đúng đi, lo hết, một mình, lo
Người ta đến tuổi Siêu hắt hơ
Cháu con săn sóc Trời cho huởng đầy
Con anh gió thổi đông tây
Bị siêu, bị véo, hết lấy lối thung
Bao nhiêu là chuyện khốn cùng
Anh từng đã trải, bị tung tác hoài
Muốn cho hết chuyện bi ai
Phải thu, phải dọn, ngày dài, gần cha
Gần thêm gần mẹ nữa a
Để sau không hối mai xa chẳng gần!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐời anh (crossed at line start)
  • strikethroughcon (crossed near 'hai vợ')
  • strikethroughAnh (crossed near 'lo' end)
  • insertionSiêu (inserted above)
  • strikethroughNgười ta đến tuổi... (whole line struck through)
  • strikethroughĐể sau không hối (Để crossed at line start)
uncertain readings
  • đi năm
  • Siêu hắt hơ
  • hết lấy lối thung
· · ·

LAN

20-09-2017 · Everett · Thanh Tuệ Minh (T.P)

Nghe tin con phải chữa chân
Heard the news the child must treat a leg
Phải đi bác sỹ, lần trần được đâu
Must go to the doctor, no lingering allowed
Đó là bệnh bức tiên đâu
That is an urgent illness first
Dù sao, cố gắng, canh thâu giữ gìn
Anyway, try hard, watch through the night, take care
Ngày đêm vẫn phải tự tin
Day and night must still be confident
Gia-đình êm ấm, trăm nghìn chuyện hay
Family warm and peaceful, a hundred thousand good things
Ba con chưa vợ nữa nay
Three children still unmarried even now
Lời khuyên đúng lúc trả vay chuyện đời
Timely advice repays life's debts
Bao người, để chậm chới với
So many people, letting it lag flounder
Rồi thì ngã ngửa, kêu trời bất công
Then fall backward, cry out heaven is unfair
Bao nhiêu thiếu nữ chưa chồng
So many young women still unmarried
Cũng vì quá chọn, nên không đoái hoài
Also because too choosy, so none is minded
Đến khi cất tiếng bi ai
Until raising a sorrowful cry
Có ai chia sẻ ngày dài thở than
Is there anyone to share the long days of sighing
Thế nên phải nghĩ, phải bàn
So one must think, must discuss
Rồi thì thực hiện, chứa chan đợi chờ!
Then carry it out, brimming with waiting!
Nghe tin con phải chữa chân
Phải đi bác sỹ, lần trần được đâu
Đó là bệnh bức tiên đâu
Dù sao, cố gắng, canh thâu giữ gìn
Ngày đêm vẫn phải tự tin
Gia-đình êm ấm, trăm nghìn chuyện hay
Ba con chưa vợ nữa nay
Lời khuyên đúng lúc trả vay chuyện đời
Bao người, để chậm chới với
Rồi thì ngã ngửa, kêu trời bất công
Bao nhiêu thiếu nữ chưa chồng
Cũng vì quá chọn, nên không đoái hoài
Đến khi cất tiếng bi ai
Có ai chia sẻ ngày dài thở than
Thế nên phải nghĩ, phải bàn
Rồi thì thực hiện, chứa chan đợi chờ!
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughĐó (crossed at line start 'là bệnh bức tiên đâu')
  • strikethroughĐến (crossed at line start 'Khi cất tiếng')
uncertain readings
  • bức tiên đâu
  • lần trần được đâu
· · ·

LỆNH 19/09/2017

20-09-2017 · Everett · Chanh Tuệ-Minh (Thanh-Phùng)

Lệnh ban, phải nghỉ mười ngày
An order issued, must rest ten days
Ba mươi cuối tháng, tin may hồi
The thirtieth end of month, good news returns
Hết đau, hoạt động lại thôi
Pain gone, activity resumes
Là ôn Com.Put, đừng ngồi cưng Miều
That is the Computer, don't sit doting on the treadmill
Truyện trò thoang thoảng đừng liều
Chatting faintly, don't be reckless
Đừng ngồi lâu quá sẽ tiêu sức liền
Don't sit too long, it'll drain strength at once
Uống ăn đều đặn, phải kiên
Drink and eat regularly, must be steadfast
Thuốc thang đúng giấc thêm thiền tốt thay
Medicine on time, plus meditation, how good
Vệ sinh giữ kỹ đêm ngày
Keep hygiene carefully night and day
Có chi thấy khác, báo ngay tức thì
If anything seems different, report at once
Đó là thành phải thực thi
That is what must be carried out
Mọi điều làm đúng ắt thì sống lâu!
Everything done right, then surely live long!
Lệnh ban, phải nghỉ mười ngày
Ba mươi cuối tháng, tin may hồi
Hết đau, hoạt động lại thôi
Là ôn Com.Put, đừng ngồi cưng Miều
Truyện trò thoang thoảng đừng liều
Đừng ngồi lâu quá sẽ tiêu sức liền
Uống ăn đều đặn, phải kiên
Thuốc thang đúng giấc thêm thiền tốt thay
Vệ sinh giữ kỹ đêm ngày
Có chi thấy khác, báo ngay tức thì
Đó là thành phải thực thi
Mọi điều làm đúng ắt thì sống lâu!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Com.Put / MiềuAuthor glosses these in the margin as 'Computer' and 'Treadmill'.
marginalia
  • side_noteComputer (gloss for Com.Put)Computer
  • side_noteTreadmill (gloss for Miều)Treadmill
  • insertionnếu (inserted above 'tin may')if
  • strikethrough[?] (crossed before 'hồi')
  • strikethroughđừng (crossed near 'ngồi cưng')
  • strikethroughĐó (crossed at 'là thành phải thực thi')
uncertain readings
  • tin may hồi
  • ôn Com.Put
· · ·

911

19-09-2017 · Everett · C.T.M. (T.P)

Một ngày tháng chín tưởng vong
One day in September, thought I'd perish
Đau đau búa bổ không hong an
Pain splitting like a hammer, no peace
Sau khi đã nghỉ, đã bận
After having rested, having been busy
Gọi xe cứu cấp, đánh tan mối sầu
Called the ambulance, dispelling the sorrow
Nhân viên cứu cấp không lâu
The rescue staff, before long
Đến ngay lập tức, ngõ hầu cứu nguy
Came right away, in order to save the crisis
Nhà thương đến đó liệu tuy
To the hospital, arriving to manage
Là do bác sỹ, xem nguy nào
It's up to the doctors, see how grave
Là tuy áp huyết cao sao
Whether blood pressure is high perhaps
Là tuy xương sọ chỗ nào bị thương
Whether the skull is injured anywhere
Sau khi khám xét mọi đường
After examining every way
Chỗ đau chính gây phải nương giữ gìn
The main sore spot must be spared and cared for
Cho về, khuyên nhủ, tưởng tin
Sent home, advised, reassured
Nghỉ ngơi, tịnh dưỡng, và gìn giữ thôi
Rest, recuperate, and just take care
Đó là cố gây đúng rồi
That is the effort done right
Đừng quay quá mạnh, mong ơi tháng ngày
Don't turn too hard, hoping through the days
Việc gì cũng phải nương tay
With everything, one must go gently
Tương lai khỏe lại, gáy nay hết đau
In future healthy again, this nape no longer aches
Một ngày tháng chín tưởng vong
Đau đau búa bổ không hong an
Sau khi đã nghỉ, đã bận
Gọi xe cứu cấp, đánh tan mối sầu
Nhân viên cứu cấp không lâu
Đến ngay lập tức, ngõ hầu cứu nguy
Nhà thương đến đó liệu tuy
Là do bác sỹ, xem nguy nào
Là tuy áp huyết cao sao
Là tuy xương sọ chỗ nào bị thương
Sau khi khám xét mọi đường
Chỗ đau chính gây phải nương giữ gìn
Cho về, khuyên nhủ, tưởng tin
Nghỉ ngơi, tịnh dưỡng, và gìn giữ thôi
Đó là cố gây đúng rồi
Đừng quay quá mạnh, mong ơi tháng ngày
Việc gì cũng phải nương tay
Tương lai khỏe lại, gáy nay hết đau
← swipe to switch language →
footnotes
  1. 911US emergency phone number; the poem recounts calling an ambulance.
marginalia
  • strikethroughĐau đau búa bổ không hong (leading portion crossed)
  • strikethroughsóng (crossed near 'an')
  • strikethroughđánh (crossed near 'xe cứu cấp')
  • strikethroughthế đó (crossed near 'xem nguy nào')
  • strikethroughĐó (crossed at 'là cố gây đúng rồi')
uncertain readings
  • không hong an
  • liệu tuy
  • gáy nay hết đau
· · ·

Xin quy bái lạy

17-09-2017 · Everett · C.T.M. (TP)

Hỡi chốn Phổ Phuớc thông Lê
O the place of Universal Blessing, reaching Lê
Phật gọi ra ân để đuợc về
Buddha calls forth grace to be able to return
Cõi Phật, bao người, mong đuợc thế
The Buddha realm, so many people wish to be so
Đâu gì đuợc mộng đuợc như kê
What can be dreamed, be like [?]
Cõi đời thế tục, thôi đừng nhớ
The mundane worldly realm, stop remembering it
Bỏ hết rồi đi, đến bến mê
Let all go and leave, reaching the shore of delusion
Lấy Phật Quan Âm, chốn Phổ Phuớc
Take Buddha Quan Âm, the place of Universal Blessing
Xin quy bái lạy đuợc về!
Beg to take refuge and bow, to return!
Hỡi chốn Phổ Phuớc thông Lê
Phật gọi ra ân để đuợc về
Cõi Phật, bao người, mong đuợc thế
Đâu gì đuợc mộng đuợc như kê
Cõi đời thế tục, thôi đừng nhớ
Bỏ hết rồi đi, đến bến mê
Lấy Phật Quan Âm, chốn Phổ Phuớc
Xin quy bái lạy đuợc về!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Quan ÂmAvalokiteśvara (Guanyin), the Bodhisattva of Compassion.
marginalia
  • insertionXin quy bái lạy (boxed title)Begging to take refuge and bow
  • strikethroughtệ (crossed near 'thông Lê')
  • strikethroughđể (crossed near 'ra ân')
  • strikethroughđuợc (crossed near 'Đâu gì')
  • strikethroughKê (crossed at line end)
  • strikethroughQuan Âm (partly crossed near 'Lấy Phật')
  • strikethrough[?] (crossed before 'đuợc về' final line)
uncertain readings
  • thông Lê
  • đuợc mộng đuợc như kê
· · ·

Lời dặn của Phong Lê

17-09-2017 · Everett · C.T.M. (T.P.)

Nầy nầy trai gái, của Phong Lê
Now now, sons and daughters of Phong Lê
Tiếng gọi Tây Phương, đã vọng về
The call of the Western Paradise has echoed back
Mẹ phải đi đây, con ở lại
Mother must go now, children stay behind
cùng cha Phùng thành chớ dịch xê
together with father Phùng, don't shift about
Cầu cho ai nấy, an vui khỏe
Pray for each one, peace joy and health
chuyện mẹ từ đây, chuyện ngoại lệ
the matter of mother from now, an exception
Nhớ nhé, an tâm và chỉ thu
Remember now, be at ease and only gather
Giúp ai, giúp đuợc thay hả hê!
Help anyone, help who you can, how gratifying!
Nầy nầy trai gái, của Phong Lê
Tiếng gọi Tây Phương, đã vọng về
Mẹ phải đi đây, con ở lại
cùng cha Phùng thành chớ dịch xê
Cầu cho ai nấy, an vui khỏe
chuyện mẹ từ đây, chuyện ngoại lệ
Nhớ nhé, an tâm và chỉ thu
Giúp ai, giúp đuợc thay hả hê!
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Tây PhươngTây Phương / Western Pure Land, Buddhist paradise; the poem is a mother's farewell.
marginalia
  • insertionLời dặn của bà Phong Lê... (boxed heading, partly struck)Words of instruction from grandmother Phong Lê
  • strikethrough[?] (crossed text in the boxed heading)
  • insertionthay (inserted above 'giúp đuợc')
  • strikethrough[?] (crossed before 'hả hê')
uncertain readings
  • chớ dịch xê
  • chỉ thu
Original manuscript
original scan