Chúc Mừng
Linh - Shun gần bô Ké[?]
Linh - Shun near [?]
Đô - Shu hai họ nhạc đôi s[?]
Đô - Shu two families, music pair [?]
An khang thịnh vượng
Peace, prosperity, and flourishing
Suốt đời hạnh phúc vào ra
A lifetime of happiness coming and going
Gần xa lưu luyện ngà[?]
Near and far, cherished [?]
Bức tranh sơn thủy non b[?]
A landscape painting of mountains and waters [?]
Ho cong cha me ơn th[?]
The debt of father and mother's labor [?]
Nay mai lập nghiệp từ t[?]
Soon establishing a career from [?]
Linh - Shun gần bô Ké[?]
Đô - Shu hai họ nhạc đôi s[?]
An khang thịnh vượng
Suốt đời hạnh phúc vào ra
Gần xa lưu luyện ngà[?]
Bức tranh sơn thủy non b[?]
Ho cong cha me ơn th[?]
Nay mai lập nghiệp từ t[?]
← swipe to switch language →
marginalia
- doodleChúc Mừng (in large decorative letters) — Congratulations
uncertain readings
- Ké[?]
- đôi s[?]
- ngà[?]
- non b[?]
- ơn th[?]
- từ t[?]
