Thuận / Betsy
Ở chung cùng tuổi sắp trăm
Living together, ages nearing a hundred
Ở chung một chỗ, nhưng nằm ngủ riêng
Living in one place, but sleeping apart
Xung quanh cũng có láng giềng
All around there are neighbors too
Nhưng đều biết lặp, tránh kiêng chạm vào
But all know to hush, avoid touching upon
Thế nên tế trước không sao
So it is fine beforehand
Vì cha, vì mẹ ra vào tiếng êm
For father, for mother, coming and going gently
Tự nhiên mất hết êm đềm
Naturally all the calm is lost
Vì mẹ dở tính suốt đêm thức hoài
Because mother is cranky, awake all night long
Ngày thì lại thức lại dai
By day she stays awake and lingers
Mồm luôn bếp xếp nói dai chuyện xưa
Mouth always chattering, dragging on old stories
Trả lời, tiếp chuyện bằng thừa
Answering, continuing the talk in vain
Mẹ không có đáp, tay đưa đập bàn
Mother gives no reply, hand raised to slap the table
Nếu ai có muốn hỏi han
If anyone wants to inquire
Mẹ xưa, mẹ đây thật tàn nhẫn ơi
Mother of old, mother now, so cruel indeed
Ba thầm khấn vái Phật trời
Father silently prays to Buddha and heaven
Ra ân giúp mẹ có nơi tựa nhờ
To grant grace, help mother have a place to lean on
Mẹ đang dở dại, dở mơ
Mother is half-foolish, half-dreaming
Ngồi gần nghe thấy nếu lo khổ tâm
Sitting near and hearing, one grieves at heart
Nói vào thêm dại, thêm nhầm
Speaking up makes it more foolish, more mistaken
Ba đành cho đời cái tâm dạ nhã
Father resigns to giving life a gentle heart
Ở chung cùng tuổi sắp trăm
Ở chung một chỗ, nhưng nằm ngủ riêng
Xung quanh cũng có láng giềng
Nhưng đều biết lặp, tránh kiêng chạm vào
Thế nên tế trước không sao
Vì cha, vì mẹ ra vào tiếng êm
Tự nhiên mất hết êm đềm
Vì mẹ dở tính suốt đêm thức hoài
Ngày thì lại thức lại dai
Mồm luôn bếp xếp nói dai chuyện xưa
Trả lời, tiếp chuyện bằng thừa
Mẹ không có đáp, tay đưa đập bàn
Nếu ai có muốn hỏi han
Mẹ xưa, mẹ đây thật tàn nhẫn ơi
Ba thầm khấn vái Phật trời
Ra ân giúp mẹ có nơi tựa nhờ
Mẹ đang dở dại, dở mơ
Ngồi gần nghe thấy nếu lo khổ tâm
Nói vào thêm dại, thêm nhầm
Ba đành cho đời cái tâm dạ nhã
← swipe to switch language →
marginalia
- strikethroughVợ chồng — Husband and wife (crossed out)
- insertionMẹ cha — Mother father (inserted above)
- strikethroughscribble before Mẹ Không
uncertain readings
- tế trước
- bếp xếp
