‹ all poemsset-225 · set-225

Family

19-12-2003 · OakRidge · Thanh-Phùng

Gia-dinh,y nghia,dung roi
Family, the meaning, is right
Sau TU hop lai,thanh thoi chu gi
After the words joined together, what leisurely letters
TU dau,co nghia la chi?
The first letter, what does it mean?
TU hai,ba,bon,la gi ,biet chang?
The second, third, fourth letters, what are they, do you know?
Hai TU sau chot,dau sang!
The last two letters, which are bright!
Neu ma hieu duoc,noi nang,lieu loi
If you can understand, speak and choose your words
Father,TU nhat,cha toi
Father, the first letter, my father
Hai,ba "cung me" dung roi,chu sao
Second, third "together mother", that's right, of course
"Toi yeu nguoi" ket them vao
"I love you" added in
Thanh ra chu do,y cao,nghia hung./.
Becoming that word, high meaning, grand sense./.
Gia-dinh,y nghia,dung roi
Sau TU hop lai,thanh thoi chu gi
TU dau,co nghia la chi?
TU hai,ba,bon,la gi ,biet chang?
Hai TU sau chot,dau sang!
Neu ma hieu duoc,noi nang,lieu loi
Father,TU nhat,cha toi
Hai,ba "cung me" dung roi,chu sao
"Toi yeu nguoi" ket them vao
Thanh ra chu do,y cao,nghia hung./.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. FamilyAn acrostic explaining FAMILY = Father And Mother I Love You, inspired by granddaughter Lien's Attitude piece.
marginalia
  • insertion(Tặng Liên)(For Liên)
  • strikethroughTrong bai Attitude......Lien co cho biet .....Family la gom chu F= Father A= And; M= Mother;I = I;L = Love;Y = You Ba lam bai nay tang Lien :In the poem Attitude...Lien let me know...Family is made of the letters F=Father A=And M=Mother I=I L=Love Y=You. Dad made this poem for Lien:
· · ·

Thiện ác

19-12-2003 · OakRidge · Thanh-Phùng

Mom,tai,mui,mat da
Mouth, ear, nose, eyes and skin
Ngu duc sinh ra boi tai ta
The five desires arise because of us
Tai,mom,mui,mat,voi lan da
Ear, mouth, nose, eyes, and the skin
Mui,tai,tuy the,nhung khong ac
Nose, ear, even so, are not evil
Da,mat,coi thuong,cung lam ta
Skin, eyes, look down on, also make us
Ac khau,thi thoi,dau chiu duoc
Evil mouth, that's it, who can bear it
Ac tam,ac y,dung la ma
Evil heart, evil intent, truly a devil
Loi an,y o,sao cho phai
Words and conduct, how to make right
Ac thiet,roi ra,chang the tha./.
Real evil, in the end, cannot be forgiven./.
Mom,tai,mui,mat da
Ngu duc sinh ra boi tai ta
Tai,mom,mui,mat,voi lan da
Mui,tai,tuy the,nhung khong ac
Da,mat,coi thuong,cung lam ta
Ac khau,thi thoi,dau chiu duoc
Ac tam,ac y,dung la ma
Loi an,y o,sao cho phai
Ac thiet,roi ra,chang the tha./.
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughXin tang them bai :Please offer one more poem:
  • insertion(tặng Liên)(for Liên)
· · ·

Cư-xử

19-12-2003 · OakRidge · Thanh-Phùng

Cu-xu la phep ngoai-giao
Behavior is the art of diplomacy
Loi an tieng noi,ra vao le nghi
Words and speech, coming and going with etiquette
Chan tay,dang dieu,tranh di ....(co dau huyen)
Hands and feet, gestures, avoid ...(with the huyen mark)
Diu-dang loi noi,con chi thu bang
Gentle words, what else compares
Xin dung gat gong noi gang
Please don't be curt, speaking harshly
Cung dung day nghien,noi xang noi xien
Also don't grind your teeth, speaking wrongly and crookedly
Tu-kieu,dem han den lien
Arrogance brings resentment at once
Khinh-khi,be mat,noi dien tuc thi
Contempt, loss of face, madness right away
Phai nen le phep,tuy nghi
One should be polite, as appropriate
Kinh nguoi,nguoi kinh,co gi la dau
Respect others, they respect you, what's strange about it
Xu sao,triu-men lam dau
Treat so as to be endearing, above all
Neu ma xac lao,tinh dau co ben
If disrespectful, how can affection last
Nhung nguoi tuoi tac be tren
Those older, of higher standing
Cang nen than trong,moi ben bi lau
All the more should be careful, so both sides endure
Neu ma cu xu co-cau
If behavior is contrived
Thi la tan vo,con dau chut tinh./.
Then it shatters, leaving no bit of affection./.
Cu-xu la phep ngoai-giao
Loi an tieng noi,ra vao le nghi
Chan tay,dang dieu,tranh di ....(co dau huyen)
Diu-dang loi noi,con chi thu bang
Xin dung gat gong noi gang
Cung dung day nghien,noi xang noi xien
Tu-kieu,dem han den lien
Khinh-khi,be mat,noi dien tuc thi
Phai nen le phep,tuy nghi
Kinh nguoi,nguoi kinh,co gi la dau
Xu sao,triu-men lam dau
Neu ma xac lao,tinh dau co ben
Nhung nguoi tuoi tac be tren
Cang nen than trong,moi ben bi lau
Neu ma cu xu co-cau
Thi la tan vo,con dau chut tinh./.
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion(tặng Betsy, Liên, Đứ̃c)(for Betsy, Liên, Đức)
  • strikethroughHi Dung :Ba da doc bai cua Dung ve "Phi-Huu".Chiet ly Phat-giao the ma hay!. .Sau khi doc bai "ton of voice "cua Betsy va bai "Attitude" cua Lien ,ba lam bai tho duoi day (lay y cua 2 bai tren) dac biet de tang Betsy va Lien :Hi Dung: Dad read your piece on "Phi-Huu". The Buddhist philosophy is so good! After reading Betsy's "tone of voice" piece and Lien's "Attitude" piece, dad made the poem below (taking ideas from those two) especially to give to Betsy and Lien:
uncertain readings
  • Đứ̃c
· · ·

Họa/Cầu Cùng 2 cháu

12 - 2015 · Everett, Wa · T.P

Hôm nay ba gặp con dây
Today dad meets you here
Thật là hy hữu , chuyện này đáng ghi
Truly rare, this matter worth recording
Lại thêm hai cháu , bao kỳ
Plus two grandchildren, how many times
Ba mong muốn hỏi, chuyện chi, [?] buồn
Dad wishes to ask, what matter, [?] sad
Việc [?] cả được [?] buồn
The matter [?] all can [?] sad
[?]ấy chẳng triển triễn làm nguồn khỏa khuây
[?] does not develop as a source of comfort
Cần thi chữa bệnh bấy dây
Need to cure illness all this while
Mong thân được đó , đó ngày ngắt sầu
Hoping the body recovers, so days cut off sorrow
Quỳnh [?]i bao nỗi lo âu
Quỳnh [?] so many worries
Việc chửa hai nguyện như cầu ý mong
The matter cures the two wishes as hoped
Lại thêm gia thất bận lòng
Plus household affairs troubling the heart
Luôn tâm phải nghĩ , muốn xong mọi bề
Always the heart must think, wanting everything done
Trời cho hoàn tất phu thê
Heaven grant the couple completes
Trời cho công việc, đúng nghề thấy vui
Heaven grant work, the right trade brings joy
Tương lai , mong hết [?] ngùi
The future, hope to end all sorrow
Cầu cho tất cả an vui tháng ngày
Pray all be peaceful and happy through the days
Ước cho được rảnh chân tay
Wish to be free of hands and feet
Vị tha cứu cánh Trời nay độ cho
Altruism the ultimate, Heaven now blesses
Qua sông được gặp thuyền đo,
Crossing the river, meet the ferry boat,
Qua hồ Phật cứu lộc to sướng đời.
Crossing the lake, Buddha saves, great fortune, a joyful life.
Hôm nay ba gặp con dây
Thật là hy hữu , chuyện này đáng ghi
Lại thêm hai cháu , bao kỳ
Ba mong muốn hỏi, chuyện chi, [?] buồn
Việc [?] cả được [?] buồn
[?]ấy chẳng triển triễn làm nguồn khỏa khuây
Cần thi chữa bệnh bấy dây
Mong thân được đó , đó ngày ngắt sầu
Quỳnh [?]i bao nỗi lo âu
Việc chửa hai nguyện như cầu ý mong
Lại thêm gia thất bận lòng
Luôn tâm phải nghĩ , muốn xong mọi bề
Trời cho hoàn tất phu thê
Trời cho công việc, đúng nghề thấy vui
Tương lai , mong hết [?] ngùi
Cầu cho tất cả an vui tháng ngày
Ước cho được rảnh chân tay
Vị tha cứu cánh Trời nay độ cho
Qua sông được gặp thuyền đo,
Qua hồ Phật cứu lộc to sướng đời.
← swipe to switch language →
marginalia
  • otherBài 1/APoem 1/A
  • strikethroughthấysee
  • strikethroughHoa
  • insertionđượccan/obtained
  • strikethroughngươiperson
uncertain readings
  • [?] buồn
  • [?]ấy
  • Quỳnh [?]i
  • [?] ngùi
· · ·

Đi Làm

16-4-99 · Federal way · T.P.

Soi guơng chải tóc nhìn hình
Look in the mirror, comb hair, look at the image
Hỏi ai sinh dưỡng mình sinh thế này
Ask who bore and raised me, born this way
Ai khuyên ai bảo bấy nay
Who advised, who told all this time
Ai nuôi ăn học ngày này thành công
Who fed and schooled, this day successful
Bây giờ ta đã có chồng
Now I already have a husband
Nhìn đi ngoảnh lại mẹ trông đã già
Look and turn back, mother appears already old
Cha ta vẫn phải [?] sông pha
My father still must brave the tide
Giúp nhà giúp nước ý ta mới ưng
Help family help nation, then my wish is content
Sông kia nước chảy không ngừng
That river, water flows without stopping
Bao giờ ta mới lập công đứng người ?
When will I achieve merit and stand as a person?
Soi guơng chải tóc nhìn hình
Hỏi ai sinh dưỡng mình sinh thế này
Ai khuyên ai bảo bấy nay
Ai nuôi ăn học ngày này thành công
Bây giờ ta đã có chồng
Nhìn đi ngoảnh lại mẹ trông đã già
Cha ta vẫn phải [?] sông pha
Giúp nhà giúp nước ý ta mới ưng
Sông kia nước chảy không ngừng
Bao giờ ta mới lập công đứng người ?
← swipe to switch language →
marginalia
  • strikethroughBà Tặng LiênMrs. For Liên
  • strikethroughCon của ĐoanĐoan's child
  • strikethroughT-6
  • strikethroughtoàn dân(?)
  • strikethroughnguoiperson
uncertain readings
  • [?] sông pha
· · ·

Chị em

T.P.

Chị em cùng mẹ để ra
Sisters and siblings born of the same mother
Mỗi người một phận ắt là khác nhau
Each with a fate, surely different from one another
Thương nhau đừng kể nghèo giàu
Love each other, don't count poor or rich
Yêu nhau thì phải trước sau một lòng
To love is to be of one heart, before and after
Tâm tư ăn ở thật trong
The heart and conduct truly pure
Giúp nhau tùy thuộc, trong vòng Trời cho
Help each other as able, within what Heaven grants
Mai sau khác biển khác đò
Later, different seas and different boats
Cha mẹ còn sống hãy lo cho tròn : như trên
While parents live, take care to fulfill: as above
Chị em cùng mẹ để ra
Mỗi người một phận ắt là khác nhau
Thương nhau đừng kể nghèo giàu
Yêu nhau thì phải trước sau một lòng
Tâm tư ăn ở thật trong
Giúp nhau tùy thuộc, trong vòng Trời cho
Mai sau khác biển khác đò
Cha mẹ còn sống hãy lo cho tròn : như trên
← swipe to switch language →
marginalia
  • insertion(Tặng Gigi)(For Gigi)
  • strikethroughĐừng khuyên [?] nghèo giàuDon't advise [?] poor rich
  • otherCha mẹ (boxed)Parents (circled)
uncertain readings
  • Đừng khuyên [?] nghèo giàu
· · ·

Cám ơn

14- 1- 2017 · Everett · Thanh-Phùng

Cám ơn cô bác hôm nay
Thank you aunts and uncles today
Cùng con, cùng cháu, ngày này họp chung
Together with children and grandchildren, gathered this day
Chúc cho Phòng Thảnh thọ cùng
Wishing Phòng Thảnh long life together
Năm nay trăm tuổi, sống chung một nhà
This year a hundred years old, living together in one house
Thọ này, là huệ ông cha
This longevity is the grace of the ancestors
Ơn này, nhớ mãi, không là giám quên
This kindness, remembered forever, never dared forgotten
Xin nguyền, ơn nghĩa trả đền
I vow to repay the kindness and gratitude
Xin khuyên con cháu, dưới trên thuận hòa
I advise children and grandchildren, high and low in harmony
Giúp mình, rồi giúp toàn gia
Help yourself, then help the whole family
Sau là giúp nước, tâm là mới an ./.
Then help the nation, only then is the heart at peace ./.
Cám ơn cô bác hôm nay
Cùng con, cùng cháu, ngày này họp chung
Chúc cho Phòng Thảnh thọ cùng
Năm nay trăm tuổi, sống chung một nhà
Thọ này, là huệ ông cha
Ơn này, nhớ mãi, không là giám quên
Xin nguyền, ơn nghĩa trả đền
Xin khuyên con cháu, dưới trên thuận hòa
Giúp mình, rồi giúp toàn gia
Sau là giúp nước, tâm là mới an ./.
← swipe to switch language →
footnotes
  1. Phòng ThảnhLikely a family/personal name being wished longevity.
· · ·

Cùng con cháu

14- 1- 2017 · Everett · Thanh-Phùng

Này con, nầy cháu Phùng Lê
Here children, here grandchildren of Phùng Lê
Năm nay Phòng Thảnh, bên lề tuổi trăm
This year Phòng Thảnh, on the edge of a hundred years
Xét ra, lúc đứng, lúc nằm
Considering, sometimes standing, sometimes lying
Sức dù tuy yếu, không căm chuyện gì
Strength though weak, resenting nothing
Trước khi Trời Phật cho đi
Before Heaven and Buddha let me go
Đôi lời khuyên nhủ, sống thì phải chăm
A few words of advice, to live one must be diligent
Giúp nhà, giúp nước thắm đằm
Help family, help nation deeply
Sống cho ra sống, tháng năm nhớ đời ./.
Live so as to truly live, remembered through the months and years ./.
Này con, nầy cháu Phùng Lê
Năm nay Phòng Thảnh, bên lề tuổi trăm
Xét ra, lúc đứng, lúc nằm
Sức dù tuy yếu, không căm chuyện gì
Trước khi Trời Phật cho đi
Đôi lời khuyên nhủ, sống thì phải chăm
Giúp nhà, giúp nước thắm đằm
Sống cho ra sống, tháng năm nhớ đời ./.
← swipe to switch language →
marginalia
  • correctionCùngTogether
  • strikethroughLời khuyênWords of advice
  • otherBài 2 :Poem 2:
  • other+++++++++++++++++++
· · ·

Người giúp việc

2012 · Everett, Wa · TP

Hầu ăn tưởng qua dễ dàng
Serving meals seems easy to pass
Có hầu mới rõ dọc ngang thế nào
Only by serving does one see how it goes every way
Người thi đỏ đắc ước sao
Some are content, how they wish
Người thi đỏ lòng, nuốt vào đễ trôi
Some [?], swallow to let it slide
Khỏe ăn , ăn thủng cả nồi
Eat heartily, finish the whole pot
Kén ăn , chửa nếm chê hôi, hôi dính
Picky, not yet tasted, complain it stinks
Có lúc thi trách không ninh
Sometimes complain it's not stewed
Có kho thi người kinh như thiu
Some braised, people disgusted as if spoiled
Rau thơm trách thiếu hung liu
Fragrant herbs, complain lacking basil and dill
Rau ngò chê úa mùi mực mùi gà
Coriander complained wilted, smells of squid, smells of chicken
Thịt quay thi bảo toàn da
Roast meat, said all skin
Con cánh chê người bảo tha đừng ăn
[?] complain, tell others to skip, don't eat
Thớt ra toàn tiếng cạn nhân
Out comes only harsh talk
Chẳng nghe thấy tiếng khuyên răn thật tình
Never hear words of sincere advice
Có hầu mới thấy sợ kinh
Only serving does one feel dread
Nói ra thi bảo là kinh dịch nhau
Speak up, they say we disrespect each other
Kiếp sau xin tranh đi hầu
Next life please avoid serving
Đi làm việc khác, trước sau được nói
Do other work, before and after can speak
Nói ra , xấu miệng hổ ngôi
Speak up, foul mouth, shameful position
Cầm thời chê trách đứng ngồi chẳng yên
Hold back, complaints, standing sitting never at peace
Chẳng qua chỉ vị đồng tiền
It's all just for money
Vị nghèo nên mới liên miên đi hầu
Because of poverty, one keeps serving on and on
Đi hầu khổ quá con trâu
Serving is more wretched than a buffalo
Làm thật ăn giả vì hầu khổ ơi.
Work truly, eat falsely, because serving is so miserable.
Hầu ăn tưởng qua dễ dàng
Có hầu mới rõ dọc ngang thế nào
Người thi đỏ đắc ước sao
Người thi đỏ lòng, nuốt vào đễ trôi
Khỏe ăn , ăn thủng cả nồi
Kén ăn , chửa nếm chê hôi, hôi dính
Có lúc thi trách không ninh
Có kho thi người kinh như thiu
Rau thơm trách thiếu hung liu
Rau ngò chê úa mùi mực mùi gà
Thịt quay thi bảo toàn da
Con cánh chê người bảo tha đừng ăn
Thớt ra toàn tiếng cạn nhân
Chẳng nghe thấy tiếng khuyên răn thật tình
Có hầu mới thấy sợ kinh
Nói ra thi bảo là kinh dịch nhau
Kiếp sau xin tranh đi hầu
Đi làm việc khác, trước sau được nói
Nói ra , xấu miệng hổ ngôi
Cầm thời chê trách đứng ngồi chẳng yên
Chẳng qua chỉ vị đồng tiền
Vị nghèo nên mới liên miên đi hầu
Đi hầu khổ quá con trâu
Làm thật ăn giả vì hầu khổ ơi.
← swipe to switch language →
marginalia
  • side_noteNGƯỜI GIÚP VIỆCTHE SERVANT/HELPER
  • strikethroughCon cánh [?]
uncertain readings
  • đỏ lòng
  • Con cánh
  • hung liu
· · ·

Tina

19-11-2015 · Everett · Thanh-PhùngG

Bữa rồi , cô đến thăm tôi
The other day, she came to visit me
Lại cho hồng chín , ăn rồi , quý sao
And gave ripe persimmons, ate them, how precious
Nhớ đi , nhớ lại , năm nào
Remember back and forth, which year
Cô thôi , nghỉ việc , nhớ bao tấm tình
She quit, left work, remember such affection
Tina , cô đẹp , cô xinh
Tina, she is beautiful, she is pretty
Đẹp thân , đẹp nết , đẹp hình , đẹp ôi
Beautiful body, beautiful manner, beautiful form, oh so beautiful
Giúp tôi , lúc đứng , lúc ngồi
Helped me, when standing, when sitting
Giúp ăn , giúp ngủ , chảy trôi , chẳng nhầm
Helped eat, helped sleep, flowing along, never wrong
Vệ-sinh , tắm rửa , để tâm
Hygiene, bathing, attentive
Thuốc men đều đặn , đúng tầm phút giây
Medicine regular, exact to the minute
Lời ăn , ý ở , tấm đầy
Words and conduct, full of heart
Luôn luôn tươi tỉnh , đó đây ngọt ngào
Always fresh and cheerful, sweet here and there
Đến làm , gió giấc , đúng sao
Comes to work, on schedule, right on time
Không hề đến trễ , đón trao bịa ra
Never late, [?] made up
Tôi ưa tính nết cô ả
I like this lady's temperament
Đã chăm lại thật , nết na , cô làm
Diligent and true, virtuous, she works
Cô làm không có nhỏ nhặm
She works without pettiness
Vợ tôi tin tưởng việc làm của cô
My wife trusts her work
Mong rằng tiền tổ dưới mồ
Hoping the ancestors below the grave
Luôn luôn hộ độ cho cô suốt đời
Always bless her all her life
Mỗi ngày thêm phúc cô ơi
Each day more blessings, oh dear
Mỗi ngày thêm lộc , tiền lời để ra
Each day more fortune, profit set aside
Mai đây , chưa gặp nữa à
In future, may not meet again
Vì tôi chín quá già rồi đấy
Because I am truly very old now
Mong cô hạnh-phúc từ đây
Wishing her happiness from now on
Cầu cô tiến mãi, cá vẫy thành rồng
Praying she advances forever, the fish leaps to become a dragon
Bữa rồi , cô đến thăm tôi
Lại cho hồng chín , ăn rồi , quý sao
Nhớ đi , nhớ lại , năm nào
Cô thôi , nghỉ việc , nhớ bao tấm tình
Tina , cô đẹp , cô xinh
Đẹp thân , đẹp nết , đẹp hình , đẹp ôi
Giúp tôi , lúc đứng , lúc ngồi
Giúp ăn , giúp ngủ , chảy trôi , chẳng nhầm
Vệ-sinh , tắm rửa , để tâm
Thuốc men đều đặn , đúng tầm phút giây
Lời ăn , ý ở , tấm đầy
Luôn luôn tươi tỉnh , đó đây ngọt ngào
Đến làm , gió giấc , đúng sao
Không hề đến trễ , đón trao bịa ra
Tôi ưa tính nết cô ả
Đã chăm lại thật , nết na , cô làm
Cô làm không có nhỏ nhặm
Vợ tôi tin tưởng việc làm của cô
Mong rằng tiền tổ dưới mồ
Luôn luôn hộ độ cho cô suốt đời
Mỗi ngày thêm phúc cô ơi
Mỗi ngày thêm lộc , tiền lời để ra
Mai đây , chưa gặp nữa à
Vì tôi chín quá già rồi đấy
Mong cô hạnh-phúc từ đây
Cầu cô tiến mãi, cá vẫy thành rồng
← swipe to switch language →
footnotes
  1. TinaA caregiver being thanked for her service to the author and his wife.
marginalia
  • strikethroughchín
  • strikethroughtám
uncertain readings
  • đón trao bịa ra
  • gió giấc
Original manuscript
original scan