When the wine is gone, climb the hill to watch the moon
Uống đi một chút sa-kê
Uống rồi, ta sẽ nói về chuyện vui
Uống say, ca hát rung đùi
Uống cho cạn chén, tối thui, mặc trời
Uống thêm ly nữa, mình ơi
Uống cho thân thể, suốt đời để mê
Uống dù, thần chết, gần kề
Uống cho sả láng, khen chê kệ đời
Uống cho nghiêng ngã tả tơi
Uống không làm khách, ắt thời sẽ say
Uống khi, không biết đêm ngày
Uống rồi, tại chỗ, ngủ ngay, ngáy khè
Uống, quên cho kín không che
Uống cho thật đã, ai dè mình say
Uống rồi, quên cả đi cày
Uống như thế đó, muốn vay chẳng cần
Uống say, là hết phân vân
Uống rồi cởi áo, cởi quần, lộ chim
Kính đeo, mà cứ đi tìm
Miệng nón, chân thảo, nhịp tim liên hồi
Uống đi, uống nữa, đừng thôi
Bao giờ rượu hết, lên đồi ngắm trăng
← swipe to switch language →
uncertain readings
chân thảo
Miệng nón
· · ·
ANH PHONG (Bạn Mai Trang)
16-2-2008 · F.W. · T.P.
Đã lâu, không được tin anh
For long, no news of you
Mong rằng, gia cảnh, vẫn lành, vẫn tươi
Hoping that, family life, is still well, still fresh
Bề trên, vẫn khoẻ, vui cười
The elders, still healthy, joyful
Vợ con, công việc, muôn muôn thịnh cường
Wife and children, work, ever prospering
Còn anh, bạn hữu mến thương
And you, beloved friend
Công tư, mọi việc, vẫn thường chảy trôi
Public and private, all matters, still flowing along
Luôn luôn, vui đứng, vui ngồi
Always, happy standing, happy sitting
Vui trong tâm khảm, vui đời vợ chồng
Joyful in the depths of the heart, joyful in married life
Đã lâu, không được tin anh
Mong rằng, gia cảnh, vẫn lành, vẫn tươi
Bề trên, vẫn khoẻ, vui cười
Vợ con, công việc, muôn muôn thịnh cường
Còn anh, bạn hữu mến thương
Công tư, mọi việc, vẫn thường chảy trôi
Luôn luôn, vui đứng, vui ngồi
Vui trong tâm khảm, vui đời vợ chồng
← swipe to switch language →
marginalia
strikethroughKhông — crossed-out word 'Không' with arrow at start of first line
· · ·
BUỒN
31-01-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Ôi tình, hiếu nghĩa, ôi nhân ơi
Oh love, filial duty, oh humanity
Sáng tối chiều trưa, muốn chết rồi
Morning night evening noon, wanting to die
Tháng đợi, ngày mong, mờ mắt lệ
Months waiting, days hoping, eyes blurred with tears
Canh thâu, thổn thức, một mình thôi
All night, sobbing, all alone
Đêm khuya, than thở, than cùng bóng
Deep night, lamenting, lamenting to the shadow
Bóng cũng im hơi, chẳng đáp lời
The shadow too silent, gives no reply
Phụ mẫu đâu còn, thêm buồn tủi
Parents no longer here, adding sorrow and shame
Anh em đều khuất, thiếu người chơi
Siblings all passed, lacking company
Ôi tình, hiếu nghĩa, ôi nhân ơi
Sáng tối chiều trưa, muốn chết rồi
Tháng đợi, ngày mong, mờ mắt lệ
Canh thâu, thổn thức, một mình thôi
Đêm khuya, than thở, than cùng bóng
Bóng cũng im hơi, chẳng đáp lời
Phụ mẫu đâu còn, thêm buồn tủi
Anh em đều khuất, thiếu người chơi
← swipe to switch language →
· · ·
THAN THÂN (Tặng ...)
31-01-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Đêm khuya, nằm nghĩ, quá buồn ơi
Deep night, lying thinking, so sad
Tôi có làm chi, bảo truy đời
What have I done, to be blamed all my life
Từ bé đến giờ, đều vất vả
From childhood till now, all hardship
Đi đây, đi đó, một mình thôi
Going here, going there, all alone
Chiến tranh khói lửa, đâu ai giúp
War of smoke and fire, no one to help
Vẫn phải kiếm ăn, lúc đứng ngồi
Still had to earn a living, standing or sitting
May mắn, bây giờ, còn sống sót
Fortunately, now, still survived
Tại sao sĩ vã, một mình tôi?
Why so much struggle, all by myself?
Đêm khuya, nằm nghĩ, quá buồn ơi
Tôi có làm chi, bảo truy đời
Từ bé đến giờ, đều vất vả
Đi đây, đi đó, một mình thôi
Chiến tranh khói lửa, đâu ai giúp
Vẫn phải kiếm ăn, lúc đứng ngồi
May mắn, bây giờ, còn sống sót
Tại sao sĩ vã, một mình tôi?
← swipe to switch language →
marginalia
correctionTặng with crossed-out 'T.P.' in the title dedication
uncertain readings
sĩ vã
· · ·
CẦN MẪN
31-1-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Gian manh, dối thoả, chẳng hề làm
Cunning and deceit, never do
Tiền của, tanh hôi, cũng chẳng ham
Money that stinks, also not craved
Chịu khó làm ăn, thì Phật thưởng
Work hard at living, then Buddha rewards
Ai mà biếng nhác, sẽ khổ ham
Whoever is lazy, will suffer greatly
Cây mà tưới bón, nhiều hoa trái
A tree that's watered and fertilized, has many flowers and fruits
Đất chẳng trông nom, sẽ nhỏ nhắm
Land not cared for, will shrink
Cần mẫn, siêng năng, là tốt nhất
Diligence, hard work, is best
Ngồi không, nói láo, thật là nhàm
Sitting idle, telling lies, is truly tiresome
Gian manh, dối thoả, chẳng hề làm
Tiền của, tanh hôi, cũng chẳng ham
Chịu khó làm ăn, thì Phật thưởng
Ai mà biếng nhác, sẽ khổ ham
Cây mà tưới bón, nhiều hoa trái
Đất chẳng trông nom, sẽ nhỏ nhắm
Cần mẫn, siêng năng, là tốt nhất
Ngồi không, nói láo, thật là nhàm
← swipe to switch language →
uncertain readings
nhỏ nhắm
· · ·
CHÚC TẾT
Tết 2007 · Federal Way · Thanh-Phùng
Chúc tươi, chúc khoẻ, chúc đậm đà
Wish freshness, wish health, wish richness
Thật bụng tin nhau, với vị tha
Truly sincere trust in each other, with forgiveness
Giữ được ôn hòa, thanh cao cả
Keep gentleness, noble purity
Vun trồng, bồi bổ, một bài ca
Cultivate, nourish, a song
Cây cao, bóng cả, ta nhớ bóng
Tall tree, great shade, we remember the shade
Đông hết, xuân sang, vui cả nhà
Winter ends, spring comes, the whole family rejoices
Đạo nghĩa, điều hay, nên giữ mãi
Morality, good things, should keep forever
Tận tâm niệm Phật, lúc vào ra
Wholeheartedly chant to Buddha, coming and going
Chúc tươi, chúc khoẻ, chúc đậm đà
Thật bụng tin nhau, với vị tha
Giữ được ôn hòa, thanh cao cả
Vun trồng, bồi bổ, một bài ca
Cây cao, bóng cả, ta nhớ bóng
Đông hết, xuân sang, vui cả nhà
Đạo nghĩa, điều hay, nên giữ mãi
Tận tâm niệm Phật, lúc vào ra
← swipe to switch language →
· · ·
CHÚC TẾT MẬU TÝ (2008)
7-2-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Heo đi, có Tý đến thay
Pig leaves, the Rat comes to replace
Mong rằng mọi việc, Tết nay được vui
Hoping all things, this Tet will be joyful
Gia đình, xã hội, thơm bùi
Family, society, fragrant and sweet
Sáng chiều bạn hữu, tới lui, kết đoàn
Morning evening friends, coming and going, uniting
Hạ thu, toàn chuyện hân hoan
Summer autumn, all joyful matters
Đông qua, xuân tới, luân bàn việc hay
Winter passes, spring comes, discussing good things
Dù cho sớm tối, đêm ngày
Whether early or late, night or day
Người thân kẻ lạ, giúp ngay, hết lòng
Kin or stranger, help at once, wholeheartedly
Heo đi, có Tý đến thay
Mong rằng mọi việc, Tết nay được vui
Gia đình, xã hội, thơm bùi
Sáng chiều bạn hữu, tới lui, kết đoàn
Hạ thu, toàn chuyện hân hoan
Đông qua, xuân tới, luân bàn việc hay
Dù cho sớm tối, đêm ngày
Người thân kẻ lạ, giúp ngay, hết lòng
← swipe to switch language →
footnotes
MẬU TÝ — 2008 lunar year of the Rat (Mậu Tý), following the year of the Pig.
· · ·
NĂM MẬU TÝ (2008)
7-2-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Heo đi, chuột tới, đáng mừng không
Pig leaves, rat comes, is it worth celebrating
Bé nhỏ, nhung nhúc, khắp ruộng đồng
Tiny, swarming, all over the fields
Dưới cống, trong nhà, đâu cũng có
In sewers, in houses, everywhere they are
Coi chừng chuột gậm, sẽ tay không
Beware rats gnawing, you'll be empty-handed
Thức ăn, thức uống, nên che đậy
Food, drink, should be covered
Khắp nẻo vào ra, cỏ bẫy lồng
All paths in and out, have traps and cages
Quần áo, chăn màn, cần chú ý
Clothes, blankets, need attention
Nơi nào có chuột, để tâm trông
Wherever there are rats, keep watch
Heo đi, chuột tới, đáng mừng không
Bé nhỏ, nhung nhúc, khắp ruộng đồng
Dưới cống, trong nhà, đâu cũng có
Coi chừng chuột gậm, sẽ tay không
Thức ăn, thức uống, nên che đậy
Khắp nẻo vào ra, cỏ bẫy lồng
Quần áo, chăn màn, cần chú ý
Nơi nào có chuột, để tâm trông
← swipe to switch language →
uncertain readings
cỏ bẫy lồng
· · ·
ÔNG ANH
12-5-2000 · Oak Ridge · T.P.
Người ta, tiểu trước, đại sau
People, urinate first, defecate after
Ông thì đại trước, tiểu sau, ngược đời
You do it defecate first, urinate after, backwards
Thừa rằng, cô bác, ai ơi
Truly, aunts and uncles, everyone
Di cư, mất nước, chán đời trầm luân
Migrating, losing the country, weary of a sinking life
Mặc cho con tạo xoay vần
Let the Creator turn its wheel
Học thêm chút chữ, cạnh tân sau nầy
Learn a bit more, to renew later
Việc đời, có trả, có vay
Life's affairs, have repayment, have borrowing
Có công học tập, có ngày đỗ cao
With effort in study, comes a day of high passing
Bây giờ, chẳng kém ai nào
Now, no less than anyone
Cùng bằng, cùng cấp, như bao nhiêu người
Same degree, same rank, like so many people
Thế là đời lại thêm tươi
Thus life becomes fresher again
Người ta, tiểu trước, đại sau
Ông thì đại trước, tiểu sau, ngược đời
Thừa rằng, cô bác, ai ơi
Di cư, mất nước, chán đời trầm luân
Mặc cho con tạo xoay vần
Học thêm chút chữ, cạnh tân sau nầy
Việc đời, có trả, có vay
Có công học tập, có ngày đỗ cao
Bây giờ, chẳng kém ai nào
Cùng bằng, cùng cấp, như bao nhiêu người
Thế là đời lại thêm tươi
← swipe to switch language →
uncertain readings
cạnh tân
· · ·
KHEN MỪNG (Tặng Đoan và Thu Lê)
March 2008 · Federal Way · T.P.
Bỏ tâm, bỏ của, bỏ giờ
Give heart, give wealth, give time
Giúp người kín tiếng, chẳng mơ lợi mình
Help people quietly, not dreaming of own profit
Mặc ai, đem phả, đầu kinh
Never mind others, bringing it out, front of the sutra
Chỉ mong người hưởng, được bình, được an
Only hoping the recipient, gets peace, gets safety
Thâm tâm, giúp kẻ cơ hàn
Deep in the heart, help the destitute
Thật lòng nâng đỡ, sẽ san kẻ nghèo
Truly supporting, will share with the poor
Việc hay, điều tốt, vang reo
Good deeds, good things, resound
Quốc-Liên, thưởng tặng, thêm đeo giấy khen
United Nations, awards, plus a certificate of merit
Bỏ tâm, bỏ của, bỏ giờ
Giúp người kín tiếng, chẳng mơ lợi mình
Mặc ai, đem phả, đầu kinh
Chỉ mong người hưởng, được bình, được an
Thâm tâm, giúp kẻ cơ hàn
Thật lòng nâng đỡ, sẽ san kẻ nghèo
Việc hay, điều tốt, vang reo
Quốc-Liên, thưởng tặng, thêm đeo giấy khen
← swipe to switch language →
uncertain readings
đem phả
· · ·
NGƯỜI GIÀ
4-1-2008 · Federal Way · T.P.
Người già, lẩm lẫn là thường
Old people, being confused is normal
Đừng chê, đừng trách, là thương người già
Don't mock, don't blame, that is to love the elderly
Ngỏ lời thăm hỏi mẹ cha
Speak words of greeting to mother and father
Cũng là cô bác, mới là tình thâm
Also aunts and uncles, only then is it deep affection
Tháng năm, trôi chảy dần dần
Months and years, flow by gradually
Người già, thân thích, cạn lần, đầu con
The old, relatives, dwindling, ahead of children
Cháu con, xây dựng, nước non
Grandchildren and children, build the nation
Người già, vui thú, mỏi mòn đợi trông
The old, enjoy pleasures, wearily waiting
Người già, lẩm lẫn là thường
Đừng chê, đừng trách, là thương người già
Ngỏ lời thăm hỏi mẹ cha
Cũng là cô bác, mới là tình thâm
Tháng năm, trôi chảy dần dần
Người già, thân thích, cạn lần, đầu con
Cháu con, xây dựng, nước non
Người già, vui thú, mỏi mòn đợi trông
← swipe to switch language →
uncertain readings
cạn lần, đầu con
· · ·
KHÓC MẸ
Dec 2002 · Federal Way · Thanh-Phùng
Mẹ ơi! sao mẹ, vội về
Mother! why do you, hurry away
Để con côi cút, tâm tê, tái lòng
Leaving me orphaned, heart numb, chilled to the core
Tháng ngày, con vẫn mỏi mong
Days and months, I still wearily long
Được gặp mẹ nữa, giỏ hồng gặp đâu
To meet mother again, the rosy basket found nowhere
Tin buồn, gió thảm, mưa sầu
Sad news, mournful wind, sorrowful rain
Vợ chồng con cái, lo âu, xấu phận
Husband wife and children, worried, ill-fated
Nghẹn lời, tâm trí, phân vân
Choked with words, mind, hesitant
Mẹ yên, mẹ ngủ, xa trần, vĩnh an
Mother rest, mother sleep, far from the world, eternal peace
Mẹ ơi! sao mẹ, vội về
Để con côi cút, tâm tê, tái lòng
Tháng ngày, con vẫn mỏi mong
Được gặp mẹ nữa, giỏ hồng gặp đâu
Tin buồn, gió thảm, mưa sầu
Vợ chồng con cái, lo âu, xấu phận
Nghẹn lời, tâm trí, phân vân
Mẹ yên, mẹ ngủ, xa trần, vĩnh an
← swipe to switch language →
uncertain readings
giỏ hồng
· · ·
MỞ MẮT (Tặng anh Hiền, chị Hợp)
29-3-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Nghe tin anh mổ, tiếng đồn nhanh
Hearing you had surgery, news spread fast
Chưa chảy ra sao, chắc đã lành
Not sure how it turned out, surely it has healed
Nghe nói, anh thường đau tăng mắt
Heard that, you often had increasing eye pain
Chắc rằng có sạn, chuyện phong thanh
Surely there were stones, so the rumor goes
(Mổ mắt quảng đi, phải chịu đành)
(Eye surgery scheduled, must accept it)
(Trước kia, tôi cũng đau như thế)
(Before, I too suffered like that)
Xuất viện về nhà, tạo thảo dục
Discharged home, do exercises
Mong anh chóng khoẻ, chẳng hề xanh
Hoping you recover quickly, never pale
Nghe tin anh mổ, tiếng đồn nhanh
Chưa chảy ra sao, chắc đã lành
Nghe nói, anh thường đau tăng mắt
Chắc rằng có sạn, chuyện phong thanh
(Mổ mắt quảng đi, phải chịu đành)
(Trước kia, tôi cũng đau như thế)
Xuất viện về nhà, tạo thảo dục
Mong anh chóng khoẻ, chẳng hề xanh
← swipe to switch language →
uncertain readings
tạo thảo dục
quảng đi
· · ·
CHÚC MỪNG (Tặng anh Bảo, chị Hân)
8-3-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Nguyên Khang, đầy tháng, bữa nay
Nguyên Khang, one month old, today
Chúc cho chóng lớn, đêm ngày khoẻ vui
Wish him to grow fast, healthy and happy night and day
Mẹ cha, chia sẻ ngọt bùi
Mother father, share the sweet and the good
Ông bà săn sóc, tới lui hoài hoài
Grandparents care, coming and going always
Cậu dì, cô bác, hôm mai
Uncles aunts, morning and evening
Nâng niu, chìu mến, ngày dài, tháng năm
Cherishing, doting, long days, months and years
Cầu cho khi đứng, khi nằm
Pray for him when standing, when lying
Khi chơi, khi ngủ, tháng năm lớn dần
When playing, when sleeping, growing over the years
Nguyên Khang, đầy tháng, bữa nay
Chúc cho chóng lớn, đêm ngày khoẻ vui
Mẹ cha, chia sẻ ngọt bùi
Ông bà săn sóc, tới lui hoài hoài
Cậu dì, cô bác, hôm mai
Nâng niu, chìu mến, ngày dài, tháng năm
Cầu cho khi đứng, khi nằm
Khi chơi, khi ngủ, tháng năm lớn dần
← swipe to switch language →
footnotes
đầy tháng — 'Đầy tháng' is the traditional Vietnamese one-month celebration for a newborn.
· · ·
Không đề
tháng 3 năm 2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Thật lòng, chẳng quản ngại xa
Sincerely, not minding the distance
Thật tâm giúp đỡ, mong là vui chung
Truly helping, hoping for shared joy
Quốc-Liên, thấy rõ người hùng
United Nations, clearly sees the hero
Cấp bằng bác ái, nói chung bậc tài
Grants a charity certificate, generally the talented rank
Mong rằng, thế giới, ai ai
Hoping that, the world, everyone
Để tâm, để trí ngày dài, giúp nhau
Devote heart, devote mind long days, help each other
Tâm giàu, hơn cả tiền giàu
A rich heart, greater than rich money
Tình giàu, giúp của, trước sau mới bền
Rich love, helping with wealth, only then is it lasting
Thật lòng, chẳng quản ngại xa
Thật tâm giúp đỡ, mong là vui chung
Quốc-Liên, thấy rõ người hùng
Cấp bằng bác ái, nói chung bậc tài
Mong rằng, thế giới, ai ai
Để tâm, để trí ngày dài, giúp nhau
Tâm giàu, hơn cả tiền giàu
Tình giàu, giúp của, trước sau mới bền
← swipe to switch language →
· · ·
CẢM ƠN SƠN / GEORGE
23-3-2008 · Federal Way · Thanh-Phùng
Cảm ơn Sơn - George đến thăm
Thank you Sơn - George for visiting
Lại còn quà cáp, thật đậm thắm tươi
And even gifts, truly warm and fresh
Gặp nhau, vẻ mặt vui cười
Meeting, faces smiling with joy
Truyện trò thân mật, đáng mười hũ tiền
Chatting intimately, worth ten jars of money
Gia đình hai cháu Dũng + Thiên
The family of the two grandchildren Dũng + Thiên
Đều an, đều khoẻ, ở hiền, ấm no
All at peace, all healthy, kind-hearted, well-fed
Cháu trai, cháu gái, học trò
Grandsons, granddaughters, students
Tháng ngày, chăm chỉ, chẳng lo lắng gì
Days and months, diligent, worrying about nothing
Tương lai, vững chắc, so chi
The future, secure, why compare
Thế là hạnh phúc, trời thì đỡ cho
That is happiness, heaven helps along
Cảm ơn Sơn - George đến thăm
Lại còn quà cáp, thật đậm thắm tươi
Gặp nhau, vẻ mặt vui cười
Truyện trò thân mật, đáng mười hũ tiền
Gia đình hai cháu Dũng + Thiên
Đều an, đều khoẻ, ở hiền, ấm no
Cháu trai, cháu gái, học trò
Tháng ngày, chăm chỉ, chẳng lo lắng gì
Tương lai, vững chắc, so chi
Thế là hạnh phúc, trời thì đỡ cho
← swipe to switch language →
uncertain readings
hũ tiền
· · ·
ĐẦY THÁNG CỦA KHANG (Tặng Bảo / Hân)
Hôm nay, đầy tháng của Khang
Today, is Khang's one-month celebration
Ông bà, cha mẹ, họ hàng, họp đông
Grandparents, parents, relatives, gathering in crowds
Chúc cho Khang được đời hồng
Wish Khang a rosy life
Ăn no, ngủ kỹ, chả trồng, mẹ cho
Eat full, sleep well, no fuss, mother provides
Rồi ra, đạt được, ước mơ
Then, achieve, dreams
Đứng đi vững chắc, cho giờ chạy chơi
Stand and walk steadily, then run and play
Lên ba, lên bảy, vui đời
At three, at seven, enjoying life
Vui nơi sách vở, vui nơi học đường
Joyful in books, joyful at school
Nét na, tốt đẹp, bạn thương
Well-mannered, good, loved by friends
Học đầu, đầu đó, học đường nổi danh
Top of the class, famous at school
Hôm nay, đầy tháng của Khang
Ông bà, cha mẹ, họ hàng, họp đông
Chúc cho Khang được đời hồng
Ăn no, ngủ kỹ, chả trồng, mẹ cho
Rồi ra, đạt được, ước mơ
Đứng đi vững chắc, cho giờ chạy chơi
Lên ba, lên bảy, vui đời
Vui nơi sách vở, vui nơi học đường
Nét na, tốt đẹp, bạn thương
Học đầu, đầu đó, học đường nổi danh
← swipe to switch language →
footnotes
đầy tháng — The one-month celebration of a newborn.
marginalia
insertionarrow at end of title pointing to '(Tặng Bảo / Hân)'
other→ arrow at bottom indicating poem continues on next page
uncertain readings
chả trồng
· · ·
ANH HIỀN MỔ MẮT
Federal Way · Thanh-Phùng
Anh vừa xuất viện, phải không anh
You've just been discharged, haven't you
Chưa chảy ra sao, chắc đã lành
Not sure how it turned out, surely it has healed
Nghe nói, anh đau, nói tăng mắt
Heard you were in pain, said the eye worsened
Phải chăng có sạn, đúng không anh
Was it stones, right?
Trước kia, tôi cũng đau như thế
Before, I too suffered like that
Mổ mắt, quảng đi, cũng chịu đành
Eye surgery, done away with, also accepted
Xuất viện về nhà, tạo thảo dưỡi
Discharged home, do exercises to recover
Mong rằng anh khoẻ, chẳng có xanh
Hoping you're well, not pale
Anh vừa xuất viện, phải không anh
Chưa chảy ra sao, chắc đã lành
Nghe nói, anh đau, nói tăng mắt
Phải chăng có sạn, đúng không anh
Trước kia, tôi cũng đau như thế
Mổ mắt, quảng đi, cũng chịu đành
Xuất viện về nhà, tạo thảo dưỡi
Mong rằng anh khoẻ, chẳng có xanh
← swipe to switch language →
uncertain readings
quảng đi
tạo thảo dưỡi
· · ·
BẰNG BÁC ÁI (Tặng Đoan và Thu Lê)
Sinh ra, chẳng đẹp như ai
Born, not beautiful like others
Cà lăm, nói ngọng, hình hài xấu xa
Stuttering, mumbling, ugly form
Nhà nghèo, nhưng tính thật thà
Poor family, but honest by nature
Ê a, học mãi, thành ra giỏi dần
Droning on, studying always, becoming skilled gradually
Thế rồi, có chí, thành thân
Then, with determination, made something of oneself
Học đầu, đầu đó, xa gần bỗng bay
Top of the class, near and far suddenly soaring
Hoa Kỳ, học bổng tặng, may
America, granted a scholarship, luckily
Văn bằng tiến sỹ, trong tay nắm rồi
Doctorate degree, held in hand now
Để tâm, làm việc chảy trôi
Devote heart, working flowing along
Tiền làm, dành dụm, mong bồi dưỡng cha
Money earned, saved, hoping to nourish father
Giúp cha, giúp được cả nhà
Help father, help the whole family
Rồi thành, giúp được quốc-gia, khó gì
Then become able to help the nation, what's hard
Làm sao, biết nước cần chi
How to know what the country needs
Chiến tranh đã hết, việc gì cần đây
War has ended, what is needed here
Sau cơn khói lửa, việc đầy
After the smoke and fire, work aplenty
Người trong cả nước, đó đây đã làm
People throughout the country, here and there have worked
Dù sao, nhiều việc phổ nhàm
Anyway, many tasks are common
Nhiều nơi, còn thiếu, chưa làm đến nơi
Many places, still lacking, not done thoroughly
Có tâm, giúp ích cho đời
With heart, be useful to life
Có lòng giúp ích, nơi nơi hưởng đều
With willingness to help, everywhere benefits equally
Thế ta, tự động, dùng tiêu giúp dân
So we, on our own, use funds to help the people
Thế ta, cứ giúp dần dần
So we, just keep helping gradually
Biết dân, ý nguyện tự thân giúp liền
Know the people, their wishes, help ourselves at once
Sinh ra, chẳng đẹp như ai
Cà lăm, nói ngọng, hình hài xấu xa
Nhà nghèo, nhưng tính thật thà
Ê a, học mãi, thành ra giỏi dần
Thế rồi, có chí, thành thân
Học đầu, đầu đó, xa gần bỗng bay
Hoa Kỳ, học bổng tặng, may
Văn bằng tiến sỹ, trong tay nắm rồi
Để tâm, làm việc chảy trôi
Tiền làm, dành dụm, mong bồi dưỡng cha
Giúp cha, giúp được cả nhà
Rồi thành, giúp được quốc-gia, khó gì
Làm sao, biết nước cần chi
Chiến tranh đã hết, việc gì cần đây
Sau cơn khói lửa, việc đầy
Người trong cả nước, đó đây đã làm
Dù sao, nhiều việc phổ nhàm
Nhiều nơi, còn thiếu, chưa làm đến nơi
Có tâm, giúp ích cho đời
Có lòng giúp ích, nơi nơi hưởng đều
Thế ta, tự động, dùng tiêu giúp dân
Thế ta, cứ giúp dần dần
Biết dân, ý nguyện tự thân giúp liền
← swipe to switch language →
marginalia
strikethroughThế ta, dùng để dân kêu (struck through line above the final couplet) — 'So we, use it for the people to call' — an earlier drafted line crossed out
uncertain readings
phổ nhàm
· · ·
NƯỚC CHẢY TRÔI
23-3-2008 · Centreville · Thanh-Phùng
Bố nói cho hay, chuẩn bị thời
Father tells you, prepare in time
Chẳng may, thất lộc, bố đi rồi
If unfortunately, father passes, father is gone
Chị em, còn sống, nên tha, thứ
Siblings, still living, should forgive, pardon
Quên hết buồn đau, có thể thôi
Forget all sorrow, if possible just stop
Kiếp sống con người, đều có hạn
The life of a human, all has a limit
Giận hờn, thì cũng, sẽ lên đời
Resentment, will also, pass on
Từ tâm, bác ái, là hơn hết
Kindness, charity, is above all
Nhắm mắt, xuôi tay, nước chảy trôi
Close the eyes, hands folded, water flows away
Bố nói cho hay, chuẩn bị thời
Chẳng may, thất lộc, bố đi rồi
Chị em, còn sống, nên tha, thứ
Quên hết buồn đau, có thể thôi
Kiếp sống con người, đều có hạn
Giận hờn, thì cũng, sẽ lên đời
Từ tâm, bác ái, là hơn hết
Nhắm mắt, xuôi tay, nước chảy trôi
← swipe to switch language →
· · ·
SAO HÔM, SAO MAI
23-3-2008 · Centreville · Thanh-Phùng
Sao hôm, sao chẳng, gặp sao mai
Evening star, why doesn't it, meet the morning star
Cùng một, bầu trời, xa cách hoài
Same one, sky, forever apart
Cuộc sống dẫy đầy, mà làm chuyện
Life is full, yet make trouble
Sao không giải quyết, để nguây ngoai
Why not resolve it, to ease things
Chớ rằng khó giải, dì chẳng nữa
Don't say it's hard to solve, aunt no more
Giằng nhìn ăn thua, ấy mới tài
Struggling to see who wins, that's the skill
Chỉ nhìn, em nhường, tim đập số
Just look, younger yields, heart beats faster
Thành công, kết quả, sẽ không sai
Success, the result, will not be wrong
Sao hôm, sao chẳng, gặp sao mai
Cùng một, bầu trời, xa cách hoài
Cuộc sống dẫy đầy, mà làm chuyện
Sao không giải quyết, để nguây ngoai
Chớ rằng khó giải, dì chẳng nữa
Giằng nhìn ăn thua, ấy mới tài
Chỉ nhìn, em nhường, tim đập số
Thành công, kết quả, sẽ không sai
← swipe to switch language →
footnotes
Sao hôm, sao mai — The evening star and morning star are both the planet Venus, never seen together — a metaphor for two who never reconcile.
uncertain readings
dì chẳng nữa
Giằng nhìn
nguây ngoai
· · ·
LẮC
23-3-08 · Centreville · Thanh-Phùng
Lắc gì, lắc mãi, không thôi
Shaking what, shaking forever, without stopping
Lắc mông, lắc bụng, đừng ngồi lắc luôn
Shake the hips, shake the belly, don't sit and shake always
Lắc rồi, cái ấy buồn buồn
Shake then, that thing feels off
Thế là, nước ấy, lắc tuôn ra, ngoài
Thus, that water, shakes and pours out
Lắc, không đúng chỗ, lắc sai
Shake, in the wrong place, shake wrong
Chất ấy bỏ phí, có sai được đâu
That substance wasted, can it be wrong
Nếu mà, lắc đúng dưới đầu
If, you shake right below the head
Thế ra có lỗi, cạnh thầu ngong chơ
So there's a fault, beside waiting emptily
Lắc gì, lắc mãi, không thôi
Lắc mông, lắc bụng, đừng ngồi lắc luôn
Lắc rồi, cái ấy buồn buồn
Thế là, nước ấy, lắc tuôn ra, ngoài
Lắc, không đúng chỗ, lắc sai
Chất ấy bỏ phí, có sai được đâu
Nếu mà, lắc đúng dưới đầu
Thế ra có lỗi, cạnh thầu ngong chơ
← swipe to switch language →
uncertain readings
cạnh thầu ngong chơ
bỏ phí
· · ·
ANH ÁNH
15-9-07 · Centreville · T.P.
Kiếp trâu, khổ lắm con ơi
The life of a buffalo, is very hard, my child
Cũng may có cỏ, nên đời đủ ăn
Luckily there's grass, so life has enough to eat
Dù cho sớm tối nhọc nhằn
Even though morning and night are toilsome
Nhưng tâm hướng thiện, là căn tốt rồi
But the heart inclined to good, is already a good root
Vợ chồng hạnh phúc có đôi
Husband and wife, happy as a pair
Gia đình khoẻ mạnh, lộc trời Kết hoa
Family healthy, heaven's blessing bears flowers
Mẹ già, cha yếu, chửa ba
Old mother, weak father, not yet three
Đó là phúc đức, chẳng ngoa thật đền
That is virtue and blessing, no exaggeration truly rewarded
Sinh = sanh đẻ, cúc là nâng đỡ. Dục là dạy dỗ. Phủ: vuốt ve
trìu mến. Xúc = cho bú sữa, Trưởng là muốn cho khôn lớn.
Cố = trông nom. Phục: ôm ấp. Phúc = bảo vệ.
Mẹ cha sinh đẻ ra ta
Phải chăng, trước hết, đó là công sinh
Rồi ra, nâng đỡ tận tình
Đó là chữ cúc sau sinh, đúng rồi
Lên ba, dạy dỗ đi thôi
Đó là giáo dục, lúc ngồi, lúc đi
Những khi bị ốm liệt Mệt
Vuốt ve, trìu mến, phủ khi đau buồn
Tuổi thơ, chửa xúc nhỏ luôn
Xúc là bú sữa, tức nguồn khoẻ ra
Khoẻ rồi, phải trưởng mới là
Đó khôn lại lớn, tức, ta thành người
Mẹ cha chỉ thấy vui tươi
Cố trông để giúp, giúp 10 thành 100
Gần xa, ôm ấp, đúng năm
Đó là chữ phục tháng năm coi chừng
Lòng đâu có thể dửng dưng
Luôn luôn bảo vệ, phúc trùng để bền.
← swipe to switch language →
footnotes
Chín chữ cù lao — The 'nine words of parental toil' (cửu tự cù lao) — a classical enumeration of parents' labors in raising children, explained in prose at the start of the poem.
marginalia
strikethroughliệt (crossed out, replaced by 'Mệt') — 'paralyzed' struck through in favor of 'tired'