Nghĩ mà thương!
Nghĩ thương cho Kẻ chiến binh
Feel pity for the warrior
Vì non, vì nước, bỏ mình đất xa
For mountains, for country, laying down his life in a far land
thương cha, thương mẹ, cả nhà
Loving father, loving mother, the whole family
Nhưng vì bổn phận, phải ra chiến trường
But out of duty, must go to the battlefield
Chịu bao nồng nỗi vấn vương
Enduring so many burning entanglements of the heart
Vợ con xa cách, bao đường suy vi
Wife and children far apart, so many ways of decline
Gươm, đao, đạn pháo khôn bì
Swords, blades, cannon shells beyond compare
Biết đâu mà tránh, khi đi, lúc về
How to avoid them, going out, coming back
thể xác trí bị hôn mê
body and mind falling into a coma
chỉ vì [?] bắn, bên lề chiến tranh
only because of [?] shot, at the edge of war
Thế là hoa lá, rung cành
So the flowers and leaves shake on the branch
Thế là binh chết, nằm canh ủ sầu
So the soldier dies, lying in sorrow through the watches
Thế là bao chuyện sầu ưu
So many stories of grief and worry
Thế là chiến sỹ đi chầu Diêm Vương
So the fighter goes to serve the King of the Underworld
Người còn, tìm đủ mọi đường
Those remaining seek by every possible way
Trận vong chiến sỹ coi dường như thôi
The fallen fighters seem all done for
Cũng là chia sẻ đây vơi
It is also sharing to ease it here
gia đình chiến sỹ với lời hàm ơn!
the fighter's family with words of gratitude!
Nghĩ thương cho Kẻ chiến binh
Vì non, vì nước, bỏ mình đất xa
thương cha, thương mẹ, cả nhà
Nhưng vì bổn phận, phải ra chiến trường
Chịu bao nồng nỗi vấn vương
Vợ con xa cách, bao đường suy vi
Gươm, đao, đạn pháo khôn bì
Biết đâu mà tránh, khi đi, lúc về
thể xác trí bị hôn mê
chỉ vì [?] bắn, bên lề chiến tranh
Thế là hoa lá, rung cành
Thế là binh chết, nằm canh ủ sầu
Thế là bao chuyện sầu ưu
Thế là chiến sỹ đi chầu Diêm Vương
Người còn, tìm đủ mọi đường
Trận vong chiến sỹ coi dường như thôi
Cũng là chia sẻ đây vơi
gia đình chiến sỹ với lời hàm ơn!
← swipe to switch language →
footnotes
- Ngày chiến sỹ trận vong — A heading indicating this is written for Memorial Day / a day commemorating fallen soldiers.
marginalia
- side_noteNgày chiến sỹ trận vong — Fallen Soldiers' Memorial Day
- strikethroughđích (crossed) before bắn
- strikethroughcrossed word near 'chia sẻ'
uncertain readings
- đích/dịch bắn
- chia sẻ
